Gói thầu: Gói thầu 27 2021-SCL-XL-TN: Thi công Công trình: “Thay tủ Pilar các TBA CT1-KĐT Nam Cường, CT3-KĐT Nam Cường, Cổ Nhuế 33, Khu nhà ở Cổ Nhuế”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529919-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 27 2021-SCL-XL-TN: Thi công Công trình: “Thay tủ Pilar các TBA CT1-KĐT Nam Cường, CT3-KĐT Nam Cường, Cổ Nhuế 33, Khu nhà ở Cổ Nhuế”
Số hiệu KHLCNT 20210473899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 14:56:00 đến ngày 2021-06-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 526,939,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TBA CT1-KĐT NAM CƯỜNG
B A CẤP
C VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50mm2 Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc 33 m
2 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) 2 bộ
D B CẤP
E VẬT LIỆU
1 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 2 cái
2 Khoá treo cầu 6 1 Bộ
3 Biển cảnh báo an toàn 1 Bộ
4 Ống co ngót dk 50 3 m
5 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
6 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 4 m
7 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 3 cái
8 Băng báo cáp 3 m
9 Cát đen mịn 1,281 m3
10 Gạch không nung 220x105x60 30 viên
F NHÂN CÔNG
G B THỰC HIỆN
H VẬT LIỆU
I Phần làm mới
1 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp 2 công/ 1 đầu cáp
2 Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m (thẻ cáp xuất tuyến) 2 công/bộ
J Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, hè gạch block
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,33 100m
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,006 100m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,03 1000 viên
K Phần thu hồi
1 Thay cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng của cáp 4,5kg/m 0,09 100m
L PHẦN XÂY DỰNG
1 Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, hè gạch block 3 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm 0,03 100m
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 1,95 công/1m2
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy 1,347 công/1m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,281 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0164 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0164 100m3
M VẬN CHUYỂN
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 Tấn 0,5 Ca
N HOÀN TRẢ
1 Mặt cắt 5-1 hè gạch block, 1 cáp (đào thủ công) 1,95 m2
O TBA CT3-KĐT NAM CƯỜNG
P A CẤP
Q THIẾT BỊ
1 Quạt thông gió 35 x35 0.25kW- 380v 2 bộ
R VẬT LIỆU
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*4mm2 20 m
S NHÂN CÔNG
T B THỰC HIỆN
U THIẾT BỊ
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 1 tủ
V VẬT LIỆU
1 Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 20 m
W VẬN CHUYỂN
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 Tấn 0,5 Ca
X TBA CỔ NHUẾ 33
Y A CẤP
Z THIẾT BỊ
1 Tủ bố trí 12 công tơ loại 2 - 1 Attomat tổng 3 pha 250A
- 2 Attomat nhánh 3 pha 100A
- 6 Attomat nhánh 1 pha 63A
1 Tủ
2 Tủ bố trí 12 công tơ loại 3 - 1 Attomat tổng 3 pha 250A - 1 Attomat nhánh 3 pha 100A - 4 Attomat nhánh 1 pha 63A 1 Tủ
3 Tủ công tơ loại 1 - 4 Attomat 3 pha 250A 1 Tủ
AA VẬT LIỆU
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 4 cái
2 Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ 16 cái
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 20 Cái
5 Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 29 Cái
6 Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A 1 Cái
7 Aptomat 1 pha 63A 138 cái
8 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 5 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 179 m
10 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*50 mm2 317 m
11 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 93 m
12 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 2 bộ
13 Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(25-70)mm2 12 bộ
14 Tiếp địa RC2 21,41kg/bộ 3 bộ
AB B CẤP
AC VẬT LIỆU
1 Ống nối M16mm2 12 Cái
2 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 12 cái
3 Khoá treo cầu 6 3 Bộ
4 Biển cảnh báo an toàn 3 Bộ
5 Biển tên tủ 3 Bộ
6 Bảng Sơ đồ 1 sợi 1 cái
7 Ống co ngót đk 120 4 m
8 Ống co ngót đk 50 18 m
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 35 Cuộn
10 Cáp PVC M35 mm2 9 m
11 Đầu cốt đồng M35 18 bộ
12 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 4,5 m
13 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 368 m
14 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 23 cái
15 Băng báo cáp 271 m
16 Cát đen mịn 78,643 m3
17 Gạch không nung 220x105x60 2.710 viên
18 Giá đỡ tủ hạ thế 38,71(kg/bộ) 2 bộ
AD NHÂN CÔNG
AE B THỰC HIỆN
AF THIẾT BỊ
1 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 3 tủ
AG THU HỒI THIẾT BỊ
1 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 2 tủ
AH VẬT LIỆU
AI Phần làm mới
1 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm 4 tủ
2 Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 1,6 10 cái
3 Lắp hộp công tơ 20 hộp
4 Lắp hộp công tơ 30 hộp
5 Tháo hộp công tơ 20 hộp
6 Tháo hộp công tơ 30 hộp
7 Thay Aptomat loại 1pha 138 cái
8 Thay Aptomat loại 1pha 138 cái
9 Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 5 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1 100m
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,5 100m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,67 100m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,93 100m
14 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 2 công/ 1 đầu cáp
15 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 12 công/ 1 đầu cáp
16 Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m (thẻ cáp xuất tuyến) 12 công/bộ
17 Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m 3 công/bộ
18 Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m 1 công/bộ
19 Thay giá đỡ tủ hạ thế 2 công/bộ
AJ Hệ thống tiếp địa tủ điện
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,3 10 cọc
2 Rải dây thép địa 1,5 10m
3 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 1,8 10 đầu cốt
AK Hào cáp ngầm 4 ống HDPE 130/100, đường btxm
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,068 100m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,34 1000 viên
AL Hào cáp ngầm 3 ống HDPE 130/100, đường btxm
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,092 100m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,46 1000 viên
AM Hào cáp ngầm 2 ống HDPE 130/100, đường btxm
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,032 100m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,16 1000 viên
AN Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, đường btxm
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,218 100m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,09 1000 viên
AO Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, hè gạch terazzo
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,012 100m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,06 1000 viên
AP Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, trên hè btxm
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 0,2598 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,12 100m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,6 1000 viên
AQ Phần tận dụng
1 Thay công tơ 3 pha 3 tủ
2 Thay công tơ 1 pha 90 tủ
AR Phần thu hồi
1 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 0,22 Km
AS PHẦN XÂY DỰNG
AT Hệ thống tiếp địa tủ điện
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy 0,9075 công/1m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0091 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,0908 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,045 100m
AU Móng tủ công tơ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 0,5 công/1m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0011 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0133 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,44 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 5 m3
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,2 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0064 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,012 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,012 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0013 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0039 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0039 100m3
AV Móng tủ Pillar - tủ công tơ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,2856 công/1m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0461 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1284 m3
4 Bulong khung móng M10x630x310x500 1 Bộ
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0029 100m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0029 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0029 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm 3,68 100m
AW Hào cáp ngầm 4 ống HDPE 130/100, đường btxm
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 34 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,21 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy 6,851 công/1m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0573 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1105 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1105 100m3
AX Hào cáp ngầm 3 ống HDPE 130/100, đường btxm
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 46 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,99 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy 9,269 công/1m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,08 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1495 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1495 100m3
AY Hào cáp ngầm 2 ống HDPE 130/100, đường btxm
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 16 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,88 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy 2,728 công/1m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0229 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,044 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,044 100m3
AZ Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, đường btxm
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 218 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 11,99 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy 37,169 công/1m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3401 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5995 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5995 100m3
BA Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, hè gạch terazzo
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 4,8 công/1m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,33 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy 2,874 công/1m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0263 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0297 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0297 100m3
BB Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, trên hè btxm
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm 120 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,9 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy 27,3 công/1m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,351 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,351 100m3
BC VẬN CHUYỂN
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 Tấn 0,5 Ca
BD HOÀN TRẢ
1 Mặt cắt 1.4 đường bê tông xi măng, 4cáp (đào thủ công) 11,05 m2
2 Mặt cắt 1.3 đường bê tông xi măng, 3cáp (đào thủ công) 14,95 m2
3 Mặt cắt 1.2 đường bê tông xi măng, 2cáp (đào thủ công) 4,4 m3
4 Mặt cắt 1.1 đường bê tông xi măng, 3cáp (đào thủ công) 59,95 m2
5 Mặt cắt 4-1 hè bê tông xi măng, 1 cáp (đào thủ công) 39 m2
6 Mặt cắt 3.1 hè gạch terrazo, 1 cáp (đào thủ công) 4,8 m2
BE TBA KHU NHÀ Ở CỔ NHUẾ
BF A CẤP
BG THIẾT BỊ
1 Tủ bố trí 12 công tơ loại 4 - 1 Attomat tổng 3 pha 400A
- 3 Aptomat nhánh 3 pha 250A
- 1 Attomat nhánh 1 pha 63A
1 Tủ
2 Tủ bố trí 12 công tơ loại 5 1 Aptomat nhánh 3 pha 250A - 12 Attomat nhánh 1 pha 63A 2 Tủ
3 Tủ bố trí 12 công tơ loại 6 - 1 Attomat tổng 3 pha 250A - 7 Attomat nhánh 1 pha 63A 3 Tủ
BH VẬT LIỆU
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 138 m
2 Tiếp địa RC2 21,41kg/bộ 3 bộ
3 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*50 mm2 15 m
4 Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(25-70)mm2 6 bộ
BI B CẤP
BJ VẬT LIỆU
1 Khoá treo cầu 6 6 Bộ
2 Biển cảnh báo an toàn 6 Bộ
3 Biển tên tủ 6 Bộ
4 Cáp PVC M35 mm2 9 m
5 Đầu cốt đồng M35 18 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế 6 bộ
7 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 6 cái
8 Ống co ngót dk 50 9 m
BK NHÂN CÔNG
BL B THỰC HIỆN
BM THIẾT BỊ
1 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 1 tủ
2 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 2 tủ
3 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 3 tủ
BN THU HỒI THIẾT BỊ
1 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 3 tủ
BO VẬT LIỆU
BP Phần làm mới
1 Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m (Biển cảnh báo an toàn, biển tên tủ) 18 công/bộ
BQ Hệ thống tiếp địa tủ điện
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,3 10 cọc
2 Rải dây thép địa 1,5 10m
3 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 1,8 10 đầu cốt
4 Thay giá đỡ tủ hạ thế 6 công/1bộ
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,15 100m
6 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 6 công/ 1 đầu cáp
BR Phần tận dụng
1 Thay công tơ 1 pha 46 tủ
BS XÂY DỰNG
BT Hệ thống tiếp địa tủ điện
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy 0,9075 công/1m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2745 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,0908 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,045 100m
BU Móng tủ công tơ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 1,5 công/1m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0034 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0398 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,32 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 15 m3
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6,6 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0192 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,036 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,036 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0038 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0116 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0116 100m3
BV VẬN CHUYỂN
1 Cần trục ô tô sức nâng 5 Tấn 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->