Gói thầu: Gói thầu 27 2021-SCL-XL-TN: Thi công Công trình: “Thay tủ Pilar các TBA CT1-KĐT Nam Cường, CT3-KĐT Nam Cường, Cổ Nhuế 33, Khu nhà ở Cổ Nhuế”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 27 2021-SCL-XL-TN: Thi công Công trình: “Thay tủ Pilar các TBA CT1-KĐT Nam Cường, CT3-KĐT Nam Cường, Cổ Nhuế 33, Khu nhà ở Cổ Nhuế” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 14:56:00 đến ngày 2021-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,939,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA CT1-KĐT NAM CƯỜNG | |||
| B | A CẤP | |||
| C | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50mm2 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | 33 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | 2 | bộ | |
| D | B CẤP | |||
| E | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 2 | cái | |
| 2 | Khoá treo cầu 6 | 1 | Bộ | |
| 3 | Biển cảnh báo an toàn | 1 | Bộ | |
| 4 | Ống co ngót dk 50 | 3 | m | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | 4 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | cái | |
| 8 | Băng báo cáp | 3 | m | |
| 9 | Cát đen mịn | 1,281 | m3 | |
| 10 | Gạch không nung 220x105x60 | 30 | viên | |
| F | NHÂN CÔNG | |||
| G | B THỰC HIỆN | |||
| H | VẬT LIỆU | |||
| I | Phần làm mới | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 2 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m (thẻ cáp xuất tuyến) | 2 | công/bộ | |
| J | Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, hè gạch block | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,33 | 100m | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,03 | 1000 viên | |
| K | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng của cáp 4,5kg/m | 0,09 | 100m | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, hè gạch block | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,03 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,95 | công/1m2 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 1,347 | công/1m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,281 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0164 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0164 | 100m3 | |
| M | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 Tấn | 0,5 | Ca | |
| N | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Mặt cắt 5-1 hè gạch block, 1 cáp (đào thủ công) | 1,95 | m2 | |
| O | TBA CT3-KĐT NAM CƯỜNG | |||
| P | A CẤP | |||
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt thông gió 35 x35 | 0.25kW- 380v | 2 | bộ |
| R | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*4mm2 | 20 | m | |
| S | NHÂN CÔNG | |||
| T | B THỰC HIỆN | |||
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | 1 tủ | |
| V | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 20 | m | |
| W | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 Tấn | 0,5 | Ca | |
| X | TBA CỔ NHUẾ 33 | |||
| Y | A CẤP | |||
| Z | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ bố trí 12 công tơ loại 2 | - 1 Attomat tổng 3 pha 250A - 2 Attomat nhánh 3 pha 100A - 6 Attomat nhánh 1 pha 63A |
1 | Tủ |
| 2 | Tủ bố trí 12 công tơ loại 3 | - 1 Attomat tổng 3 pha 250A - 1 Attomat nhánh 3 pha 100A - 4 Attomat nhánh 1 pha 63A | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ công tơ loại 1 | - 4 Attomat 3 pha 250A | 1 | Tủ |
| AA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ | 16 | cái | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 20 | Cái | |
| 5 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 29 | Cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 1 | Cái | |
| 7 | Aptomat 1 pha 63A | 138 | cái | |
| 8 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16 mm2 | 5 | m | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 179 | m | |
| 10 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*50 mm2 | 317 | m | |
| 11 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*120 mm2 | 93 | m | |
| 12 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 2 | bộ | |
| 13 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(25-70)mm2 | 12 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa RC2 | 21,41kg/bộ | 3 | bộ |
| AB | B CẤP | |||
| AC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nối M16mm2 | 12 | Cái | |
| 2 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 12 | cái | |
| 3 | Khoá treo cầu 6 | 3 | Bộ | |
| 4 | Biển cảnh báo an toàn | 3 | Bộ | |
| 5 | Biển tên tủ | 3 | Bộ | |
| 6 | Bảng Sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 7 | Ống co ngót đk 120 | 4 | m | |
| 8 | Ống co ngót đk 50 | 18 | m | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 35 | Cuộn | |
| 10 | Cáp PVC M35 mm2 | 9 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | bộ | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 4,5 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | 368 | m | |
| 14 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 23 | cái | |
| 15 | Băng báo cáp | 271 | m | |
| 16 | Cát đen mịn | 78,643 | m3 | |
| 17 | Gạch không nung 220x105x60 | 2.710 | viên | |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế | 38,71(kg/bộ) | 2 | bộ |
| AD | NHÂN CÔNG | |||
| AE | B THỰC HIỆN | |||
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| AG | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| AH | VẬT LIỆU | |||
| AI | Phần làm mới | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 1,6 | 10 cái | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ | 30 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 30 | hộp | |
| 7 | Thay Aptomat loại 1pha | 138 | cái | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha | 138 | cái | |
| 9 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 5 | m | |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1 | 100m | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,5 | 100m | |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,67 | 100m | |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,93 | 100m | |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 12 | công/ 1 đầu cáp | |
| 16 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m (thẻ cáp xuất tuyến) | 12 | công/bộ | |
| 17 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 3 | công/bộ | |
| 18 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 19 | Thay giá đỡ tủ hạ thế | 2 | công/bộ | |
| AJ | Hệ thống tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,3 | 10 cọc | |
| 2 | Rải dây thép địa | 1,5 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| AK | Hào cáp ngầm 4 ống HDPE 130/100, đường btxm | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,068 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,34 | 1000 viên | |
| AL | Hào cáp ngầm 3 ống HDPE 130/100, đường btxm | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,092 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,46 | 1000 viên | |
| AM | Hào cáp ngầm 2 ống HDPE 130/100, đường btxm | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,032 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,16 | 1000 viên | |
| AN | Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, đường btxm | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,218 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,09 | 1000 viên | |
| AO | Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, hè gạch terazzo | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,012 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,06 | 1000 viên | |
| AP | Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, trên hè btxm | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,2598 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,12 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,6 | 1000 viên | |
| AQ | Phần tận dụng | |||
| 1 | Thay công tơ 3 pha | 3 | tủ | |
| 2 | Thay công tơ 1 pha | 90 | tủ | |
| AR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,22 | Km | |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AT | Hệ thống tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 0,9075 | công/1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0091 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,0908 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,045 | 100m | |
| AU | Móng tủ công tơ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 0,5 | công/1m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0011 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0133 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,44 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,2 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0064 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,012 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,012 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0013 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0039 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0039 | 100m3 | |
| AV | Móng tủ Pillar - tủ công tơ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,2856 | công/1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0461 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1284 | m3 | |
| 4 | Bulong khung móng M10x630x310x500 | 1 | Bộ | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0029 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0029 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0029 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 3,68 | 100m | |
| AW | Hào cáp ngầm 4 ống HDPE 130/100, đường btxm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 34 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,21 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 6,851 | công/1m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0573 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1105 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1105 | 100m3 | |
| AX | Hào cáp ngầm 3 ống HDPE 130/100, đường btxm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 46 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,99 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 9,269 | công/1m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,08 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1495 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1495 | 100m3 | |
| AY | Hào cáp ngầm 2 ống HDPE 130/100, đường btxm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 16 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,88 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 2,728 | công/1m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0229 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| AZ | Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, đường btxm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 218 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,99 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 37,169 | công/1m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3401 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5995 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5995 | 100m3 | |
| BA | Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, hè gạch terazzo | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4,8 | công/1m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 2,874 | công/1m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0263 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0297 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0297 | 100m3 | |
| BB | Hào cáp ngầm 1 ống HDPE 130/100, trên hè btxm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 120 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,9 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 27,3 | công/1m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,351 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,351 | 100m3 | |
| BC | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 Tấn | 0,5 | Ca | |
| BD | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Mặt cắt 1.4 đường bê tông xi măng, 4cáp (đào thủ công) | 11,05 | m2 | |
| 2 | Mặt cắt 1.3 đường bê tông xi măng, 3cáp (đào thủ công) | 14,95 | m2 | |
| 3 | Mặt cắt 1.2 đường bê tông xi măng, 2cáp (đào thủ công) | 4,4 | m3 | |
| 4 | Mặt cắt 1.1 đường bê tông xi măng, 3cáp (đào thủ công) | 59,95 | m2 | |
| 5 | Mặt cắt 4-1 hè bê tông xi măng, 1 cáp (đào thủ công) | 39 | m2 | |
| 6 | Mặt cắt 3.1 hè gạch terrazo, 1 cáp (đào thủ công) | 4,8 | m2 | |
| BE | TBA KHU NHÀ Ở CỔ NHUẾ | |||
| BF | A CẤP | |||
| BG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ bố trí 12 công tơ loại 4 | - 1 Attomat tổng 3 pha 400A - 3 Aptomat nhánh 3 pha 250A - 1 Attomat nhánh 1 pha 63A |
1 | Tủ |
| 2 | Tủ bố trí 12 công tơ loại 5 | 1 Aptomat nhánh 3 pha 250A - 12 Attomat nhánh 1 pha 63A | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ bố trí 12 công tơ loại 6 | - 1 Attomat tổng 3 pha 250A - 7 Attomat nhánh 1 pha 63A | 3 | Tủ |
| BH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 138 | m | |
| 2 | Tiếp địa RC2 | 21,41kg/bộ | 3 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*50 mm2 | 15 | m | |
| 4 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(25-70)mm2 | 6 | bộ | |
| BI | B CẤP | |||
| BJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Khoá treo cầu 6 | 6 | Bộ | |
| 2 | Biển cảnh báo an toàn | 6 | Bộ | |
| 3 | Biển tên tủ | 6 | Bộ | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 9 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế | 6 | bộ | |
| 7 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 6 | cái | |
| 8 | Ống co ngót dk 50 | 9 | m | |
| BK | NHÂN CÔNG | |||
| BL | B THỰC HIỆN | |||
| BM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| 3 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| BN | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| BO | VẬT LIỆU | |||
| BP | Phần làm mới | |||
| 1 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m (Biển cảnh báo an toàn, biển tên tủ) | 18 | công/bộ | |
| BQ | Hệ thống tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,3 | 10 cọc | |
| 2 | Rải dây thép địa | 1,5 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay giá đỡ tủ hạ thế | 6 | công/1bộ | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,15 | 100m | |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 6 | công/ 1 đầu cáp | |
| BR | Phần tận dụng | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha | 46 | tủ | |
| BS | XÂY DỰNG | |||
| BT | Hệ thống tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | 0,9075 | công/1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2745 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,0908 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,045 | 100m | |
| BU | Móng tủ công tơ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 1,5 | công/1m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0034 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0398 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,32 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 15 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 6,6 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0192 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0038 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0116 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0116 | 100m3 | |
| BV | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 Tấn | 1 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi