Gói thầu: Cải tạo sửa chữa xưởng in tầng 1 nhà van hãm Trường Đại học Giao thông vận tải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560995-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa xưởng in tầng 1 nhà van hãm Trường Đại học Giao thông vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:07:00 đến ngày 2021-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,688,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65532E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, quy mô công việc và độ phức tạp có những nội dung chính sau: - Thi công cải tạo công trình dân dụng từ cấp III, có giá trị ≥ 335.191.500 VNĐ;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự kê khai theo nội dung E-HSDT. Bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý (Trường hợp cần thiết nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.191.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.005.574.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 người tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng cấp III trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng của một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng cấp III trở lênNhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng cấp III trở lênNhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương tốt nghiệp trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III trở lên phụ trách hồ sơ thanh quyết toánNhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,4776 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,4776 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Bao gồm dây cấp, ổ cắm cũ, hộp điện, công tắc, đèn, quạt....) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 13 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 29,4928 | m2 |
| 5 | Đục tường mở rộng cửa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,3631 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 93,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 590,5775 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 231,4474 | m2 |
| 9 | Nhân công vận chuyển đồ đạc, dọn dẹp, che đậy phục vụ tạo mặt bằng thi công | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | công |
| 10 | Bạt che chắn máy móc các thiết bị bàn ghế trong quá trình thi công | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 347,76 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,2839 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,2839 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5891 | tấn |
| 2 | Gia công cắt hoa sắt gia cố lại hoa sắt | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 3 | Sơn hoa sắt sau khi gia công lại | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 39,274 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19,637 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 216,7651 | m2 |
| 6 | Trát má cửa đi D4 phòng 103 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,452 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 78,936 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,8933 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 28,9328 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 28,9328 | m2 |
| 11 | Xây bậc gia cố, đổ BT chuyển bậc giữa 2 phòng | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0263 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 838,3289 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm kính hệ việt pháp, cửa đi 1 cánh dạng của lùa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp, cửa quay 2 cánh | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,28 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở lùa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m2 |
| 16 | Cửa đi, cửa sổ pano sắt hộp mạ kẽm, Cửa đi P101 (bao gồm phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,74 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 31,36 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20,36 | m2 |
| 19 | Làm máng tôn chắn khe có giãn trên mái trục 2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | md |
| 20 | Lắp dựng giáo, lắp đặt lại đường ống thoát trục mái (trục 2) | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | trục |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Đèn led Tube đôi lắp treo trần 2x18W-220V | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 6 | Đèn led Tube đơn lắp treo trần 1x18W-220V | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 7 | Nhân công đấu nối nguồn điên 3 pha tổng vào tòa nhà | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 8 | Tủ điện tổng kích thước 600x400x250mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện tầng 1 kích thước 400x300x150mm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 10 | Tủ điện phòng kích thước 300x200x150 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 11 | Cầu đấu điện 3 pha 200A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 12 | Cầu đấu điện 3 pha 100A | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | chiếc |
| 13 | Dây Cu/xlpe/pvc 3x50+1x35mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 14 | Dây Cu/xlpe/pvc 3x25+1x16mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt máng cáp đi nổi bảo vệ dây cấp nguồn | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 16 | Dây Cu/pvc 2x6mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 17 | Dây Cu/pvc 2x10mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 18 | Ống nhựa SP D25 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 19 | Dây điện Cu/pvc 2x1.5mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 270 | m |
| 20 | Dây điện Cu/pvc 2x2.5mm2 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 21 | Ống nhựa SP D16 | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 22 | Công tắc 3 hạt + mặt nhựa + đế âm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Công tắc 2 hạt + mặt nhựa + đế âm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Công tắc 1 hạt + mặt nhựa + đế âm | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Ổ cắm điện đôi + đế âm chống cháy | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 26 | MCCB-3P-175A-50KA | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | MCCB-3P-150A-50KA | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | MCB-2P-100A-30KA | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | MCB-1P-50A-25KA | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | MCB-1P-32A-10KA | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 32 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 33 | Tủ điên 4-8 module | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 34 | Dọn dẹp vệ sinh, lau chùi các thiết bị | Chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65532E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, quy mô công việc và độ phức tạp có những nội dung chính sau: - Thi công cải tạo công trình dân dụng từ cấp III, có giá trị ≥ 335.191.500 VNĐ;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự kê khai theo nội dung E-HSDT. Bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý (Trường hợp cần thiết nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.191.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.005.574.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng cấp III trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng của một công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng cấp III trở lênNhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công một công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc tương đương. Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng và dân dụng cấp III trở lênNhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công một công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương tốt nghiệp trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III trở lên phụ trách hồ sơ thanh quyết toánNhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, các chứng chỉ liên quan và tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công một công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | 250L | 1 |
| 2 | Máy hàn 23kw | 23kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | 80l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | 1,7kw | 1 |
| 7 | Máy mài 1kw | 1kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi