Gói thầu: Gói thầu số 4:Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4:Toàn bộ phần xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:10:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,593,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\ Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp đổ đi = máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 614,23 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 337,37 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 340,37 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp máy đào | Chương V của E-HSMT | 91,77 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.234,62 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 2.525,121 | 1 m3 |
| C | *\ Mặt đường bê tông: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 475,1 | 1 m3 |
| 2 | Ni long lót | Chương V của E-HSMT | 2.375,52 | 1 m2 |
| 3 | Thi công lớp dưới dày 15cm, Cấp phối đá dăm Dmax=25 | Chương V của E-HSMT | 356,33 | 1 m3 |
| D | *\ Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Đào móng=máy đào | Chương V của E-HSMT | 164,95 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 102,11 | 1 m3 |
| 3 | Ni long lót | Chương V của E-HSMT | 629,15 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mái gia cố, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 122,38 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 27,42 | 1 m3 |
| 6 | Đắp bột đá = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 31,32 | 1 m3 |
| E | *\ Cống vuông cọc TC9: | |||
| 1 | Đào móng = máy đào | Chương V của E-HSMT | 15,65 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,241 | 1 tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 15,9 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn 750x750mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Đoạn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1mối nối |
| 9 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| F | *\ Cống tròn cọc C14: | |||
| 1 | Đào móng = máy đào | Chương V của E-HSMT | 35,18 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 10,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mái gia cố, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 7,67 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 2,54 | 1 m3 |
| 5 | Đắp bột đá = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,54 | 1 m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 2,42 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 1 tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 18,07 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 1000mm - ống L=1m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn |
| 11 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1mối nối |
| 12 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,72 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 11,76 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi