Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569626-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:55:00 đến ngày 2021-06-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,163,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 24,5625 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 3,99 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,27 | 100m | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,0263 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2814 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất đà kiềng Cấp đất I | 1,296 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,759 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,5846 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 39,48 | m3 | |
| 10 | Rải tấm ni long lót nền | 1,4918 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,9964 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,776 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5525 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,424 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,08 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,7872 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,7281 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4695 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | 0,7897 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | 2,7357 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm ĐMVD | 0,037 | tấn | |
| 22 | Gia công thép hộp vuông d6mm | 0,0877 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | 0,0239 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,1254 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | 0,1817 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | 0,1696 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | 0,1624 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao | 0,0063 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | 0,8452 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 0,3431 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao | 0,0185 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | 1,895 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao | 0,0168 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 0,0538 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao | 0,2519 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | 0,0674 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,2379 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 1,2279 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,4113 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn trệt, đường kính 6 mm | 0,1109 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn trệt, đường kính 8 mm | 0,2918 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn trệt, đường kính 10 mm | 1,1443 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, cao | 0,1264 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8mm, cao | 0,154 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm, cao | 0,2621 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn móng cột | 0,3186 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,8858 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8832 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3003 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,242 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6436 | 100m2 | |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,783 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2452 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1485 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3328 | m3 | |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,5996 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,1341 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,51 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 123,96 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 310,1403 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 111,19 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 129,72 | m2 | |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 152,9216 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 136,2 | m | |
| 66 | kẻ roon tường vữa XM M75, PCB40 | 31,2 | m | |
| 67 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,28 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 14,28 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 334,3916 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 310,1403 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 261,07 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 334,3916 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 571,2103 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 136,92 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp Grannit đã bao gồm nhân công và vật liệu | 7,1 | m2 | |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đã bao gồm nhân công và vật liệu | 6,84 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện | 26,64 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 5ly | 11,34 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 5ly | 7,29 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 5ly | 26,64 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 5ly | 0,6 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép, L=190m | 0,6026 | tấn | |
| 83 | Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 0.45ly | 1,6441 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m chỉ tính nhân công và máy thi công | 1,872 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m chỉ tính nhân công và máy thi công | 0,5856 | 100m2 | |
| 86 | Căng lưới bao che công trình | 1,7568 | 100m2 | |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | 14 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm | 7 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A | 9 | cái | |
| 92 | Lắp đặt bảng điện đơn | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt bảng điện đôi | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 210 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 257 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 50 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | 110 | m | |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P 50A 15Ka | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 350x300x200 | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mm | 120 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 104 | Lắp đặt máy lạnh 2HP | 3 | máy | |
| 105 | Lắp đặt máy lạnh 1HP | 3 | máy | |
| 106 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | 10 | m | |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 2 | cọc | |
| 108 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 2 | bộ | |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kệ gỗ | Theo bản vẽ TK | 6 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo bản vẽ TK | 3 | Cái |
| 3 | Bàn vi tính máy chủ | Theo bản vẽ TK | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi