Gói thầu: Thi công thay nền gạch khu vực làm thủ tục sảnh B, trục (P-B)-(41-57) của nhà ga quốc nội - Cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất bằng đá Granite tự nhiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công thay nền gạch khu vực làm thủ tục sảnh B, trục (P-B)-(41-57) của nhà ga quốc nội - Cảng HK quốc tế Tân Sơn Nhất bằng đá Granite tự nhiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên tài sản của ACV năm 2021 (Vốn nhà nước ngoài đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:00:00 đến ngày 2021-06-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,670,646,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lát đá Granite | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.266,5911 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.266,5911 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,0384 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,5693 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo (30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,5693 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,5693 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (16 km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,5693 | m3 |
| 8 | Quét hóa chất chống thấm dày 0.4cm theo qui trình của nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.266,5911 | m2 |
| 9 | Bê tông đá mi M200 bằng bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,4114 | m3 |
| 10 | Lát đá granite (kt:1000x1000mm), dày 20mm ± 1mm VXM M75 dày trung bình 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.171,3391 | m2 |
| 11 | Lát đá granite khò nhám (kt:500x1000mm), dày 20mm ± 1mm VXM M75 dày trung bình 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,252 | m2 |
| 12 | Quét hóa chất chống thấm trên bề mặt đá granite 1000x1000 (mặt trên, mặt dưới và cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.266,5911 | m2 |
| 13 | Thi công Vách tôn dày 0,44mm, làm hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK1: thi công trong 30 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5418 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất khung thép hộp 80x100x2 giằng ngang 40x60x1 hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK1: thi công trong 30 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8328 | tấn |
| 15 | Thi công Vách tôn dày 0,44mm, làm hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK2: thi công trong 20 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1488 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất khung thép hộp 80x100x2 giằng ngang 40x60x1 hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK2: thi công trong 20 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | tấn |
| 17 | Thi công Vách tôn dày 0,44mm, làm hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK3: thi công trong 20 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4984 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất khung thép hộp 80x100x2 giằng ngang 40x60x1 hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK3: thi công trong 20 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | tấn |
| 19 | Thi công Vách tôn dày 0,44mm, làm hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK4: thi công trong 10 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất khung thép hộp 80x100x2 giằng ngang 40x60x1 hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK4: thi công trong 10 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3882 | tấn |
| 21 | Thi công Vách tôn dày 0,44mm, làm hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK5: thi công trong 15 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7008 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất khung thép hộp 80x100x2 giằng ngang 40x60x1 hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK5: thi công trong 15 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9135 | tấn |
| 23 | Thi công Vách tôn dày 0,44mm, làm hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK6: thi công trong 10 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4843 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất khung thép hộp 80x100x2 giằng ngang 40x60x1 hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK6: thi công trong 10 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6947 | tấn |
| 25 | Thi công Vách tôn dày 0,44mm, làm hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK7: thi công trong 10 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3534 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất khung thép hộp 80x100x2 giằng ngang 40x60x1 hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PK7: thi công trong 10 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5196 | tấn |
| 27 | Thi công Vách tôn dày 0,44mm, làm hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PKĐ: thi công trong 20 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0316 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất khung thép hộp 80x100x2 giằng ngang 40x60x1 hàng rào bao che ngăn cách các phân đoạn thi công để đảm bảo công tác khai thác hiện hữu của nhà ga quốc nội. PKĐ: thi công trong 20 ngày, (hao hụt 2%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ hao hụt 7%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2637 | tấn |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ, di dời hàng rào tạm các giai đoạn (tính theo một modul hàng rào với L=2m; H=2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200, đỗ tại chỗ làm hàng rào tạm cho PK3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 31 | SXLD móc cẩu D8, M=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3794 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tranh in Hi-flex trang trí lắp đặt trên hàng rào bao che các phân đoạn thi công tạo mỹ quan cho Cảng HK TSN trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,844 | m2 |
| 34 | Làm khe co giãn rộng 10x10mm, chèn khe bằng sika flex như bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,603 | md |
| 35 | CCLD Ốp nẹp inox 304 bằng 4V80x80x2 cao 1000 xung quanh 4 góc cột, gia công bào chấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 36 | CCLD Khung Inox nắp hố ga 600x600 bao gồm : khung thép V40x40x4 chống nứt, khung Inox viền theo gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | CCLD Khung Inox nắp hố ga 300x300 bao gồm : khung thép V40x40x4 chống nứt, khung Inox viền theo gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | CCLD Khung Inox nắp hố ga 1500x1500 bao gồm : khung thép V40x40x4 chống nứt, khung Inox viền theo gạch 60x60x5, 30x30x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | CCLD Khung Inox nắp hố ga 1250x1100 bao gồm : khung thép V40x40x4 chống nứt, khung Inox viền theo gạch 60x60x5, 30x30x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Ốp len chân tường đá granite cao 120, cùng loại đá với nền VXM M75 dày trung bình 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2088 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi