Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn cấp quyền sử dụng đất; Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:47:00 đến ngày 2021-06-08 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,920,999,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN MÓNG: | |||
| B | Phần cọc: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 185,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6.622 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19.306 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 210 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4.025 | kg |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2.968 | m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 140 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,38 | m3 |
| C | Thí nghiệm nén tĩnh cọc: | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo (trọn gói) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | lần TN |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| D | Phần đài móng: | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 145,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16,43 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 50,32 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 149,4 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2.604,88 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.152,94 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 919,86 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30,03 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3.930,4 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 27,01 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 121,25 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 34,64 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31,38 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23,96 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,44 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,98 | 100m2 |
| E | II. PHẦN KẾT CẤU: | |||
| F | 1 - Phần cột: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.687,35 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 981,12 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3.672,4 | kg |
| 4 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 22,1 | m3 |
| G | 2 - Phần dầm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 993,51 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3.130,12 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5.870,79 | kg |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 49,94 | m3 |
| H | 3 - Phần sàn: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13.015,94 | kg |
| 2 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 84,99 | m3 |
| I | 4 - Phần lanh tô + lam: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 412,34 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 348,48 | kg |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,13 | m3 |
| J | 5 - Phần cầu thang: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,9 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 70,6 | kg |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,58 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 301,3 | kg |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,85 | m3 |
| K | 6 - Phần giằng tường thu hồi: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 367,9 | kg |
| 2 | Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,65 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2.580,11 | kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2.580,11 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 228,08 | m2 |
| L | III. PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| M | 1 - Phần xây tường: | |||
| 1 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 197,84 | m3 |
| N | 2 - Phần lát nền: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 624,23 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,96 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 424,08 | m2 |
| 4 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 56,94 | m |
| 5 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2.544,48 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | tấm |
| O | 3 - Phần mái: | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 113,54 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió chữ thọ tròn. | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 799 | viên |
| P | 4 - Phần cầu thang: | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,15 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33,63 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33,63 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 36,83 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 36,83 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox 80x80x2 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,89 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox hộp 20x20x1,4 (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,93 | m2 |
| Q | 5 - Lan can: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng Inox (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 55,75 | m |
| R | 6 - Trát, sơn: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 673,63 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 332,19 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 72,6 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 770,25 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 437,09 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 589,94 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 737,32 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 93,59 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 122,64 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.301,3 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2.097,51 | m2 |
| 12 | Đắp chữ bằng bê tông, trang trí mặt đứng trước (chữ cao 350x250x30mm). | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30 | công |
| S | 7 - Phần cửa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 48,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lói thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 27,54 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô khung nhựa lõi thép mở quay dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 73,44 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ 13x26x1,2 sơn tĩnh điện. | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 100,98 | m2 |
| T | 8 - Bục giảng (số lượng 8 ck): | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,78 | m3 |
| 2 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,68 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 68,84 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 68,84 | m2 |
| U | 9 - Phần tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,56 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,17 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,54 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,06 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,06 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,06 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,31 | m3 |
| V | 10. Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,1 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 29,17 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16,17 | m2 |
| 6 | Đắp đất | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,09 | m3 |
| W | 11 - Rãnh thoát nước + hố ga: | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 29,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,14 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,05 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 76,78 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 105,84 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 316,99 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,06 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 114 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,77 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,72 | m3 |
| X | 12- Phần vật tư điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi, ống dài 1,2m-1x40w, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng 300x400x300 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Tủ điện nhựa chứa 8-12 MCB | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 60 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 2,5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 690 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.050 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.580 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 160 | m |
| Y | Phần vật tư chống sét.: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 4 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Đào rãnh cáp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 28,35 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,45 | m3 |
| Z | Phần phòng cháy chữa cháy.: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | bình |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | bảng |
| AA | Phần thoát nước mưa.: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi