Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569106-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210562890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn cấp quyền sử dụng đất; Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 15:47:00 đến ngày 2021-06-08 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,920,999,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN MÓNG:
B Phần cọc:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 185,5 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 6.622 kg
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 19.306 kg
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 210 kg
5 Gia công, lắp đặt cột bằng thép tấm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4.025 kg
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2.968 m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 140 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4,38 m3
C Thí nghiệm nén tĩnh cọc:
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo (trọn gói) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3 lần TN
2 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 9 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
D Phần đài móng:
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 145,98 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 31,81 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 16,43 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 50,32 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 149,4 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2.604,88 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1.152,94 kg
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 919,86 kg
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 30,03 kg
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3.930,4 kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 27,01 m3
12 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 12,6 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 121,25 m3
14 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 34,64 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 31,38 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 23,96 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10,44 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 11,98 100m2
E II. PHẦN KẾT CẤU:
F 1 - Phần cột:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1.687,35 kg
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 981,12 kg
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3.672,4 kg
4 Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 22,1 m3
G 2 - Phần dầm:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 993,51 kg
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3.130,12 kg
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 5.870,79 kg
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 49,94 m3
H 3 - Phần sàn:
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 13.015,94 kg
2 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 84,99 m3
I 4 - Phần lanh tô + lam:
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 412,34 kg
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 348,48 kg
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 6,13 m3
J 5 - Phần cầu thang:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8,9 kg
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 70,6 kg
3 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,58 m3
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 301,3 kg
5 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2,85 m3
K 6 - Phần giằng tường thu hồi:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 367,9 kg
2 Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1,65 m3
3 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2.580,11 kg
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2.580,11 kg
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 228,08 m2
L III. PHẦN KIẾN TRÚC:
M 1 - Phần xây tường:
1 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 197,84 m3
N 2 - Phần lát nền:
1 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 624,23 m2
2 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3,96 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 424,08 m2
4 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 56,94 m
5 Ke chống bão tính 6 cái/m2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2.544,48 cái
6 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 bộ
7 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 tấm
O 3 - Phần mái:
1 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 113,54 m2
2 Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió chữ thọ tròn. Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 799 viên
P 4 - Phần cầu thang:
1 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1,15 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 33,63 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 33,63 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 36,83 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 36,83 m2
6 Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox 80x80x2 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10,89 m
7 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox hộp 20x20x1,4 (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8,93 m2
Q 5 - Lan can:
1 Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng Inox (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 55,75 m
R 6 - Trát, sơn:
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 673,63 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 332,19 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 72,6 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 770,25 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 437,09 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 589,94 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 737,32 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 93,59 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 122,64 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1.301,3 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2.097,51 m2
12 Đắp chữ bằng bê tông, trang trí mặt đứng trước (chữ cao 350x250x30mm). Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 30 công
S 7 - Phần cửa:
1 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 48,6 m2
2 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lói thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 27,54 m2
3 Cung cấp, lắp đặt cửa sô khung nhựa lõi thép mở quay dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 73,44 m2
4 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ 13x26x1,2 sơn tĩnh điện. Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 100,98 m2
T 8 - Bục giảng (số lượng 8 ck):
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1,78 m3
2 Xây bục giảng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3,68 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 68,84 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 68,84 m2
U 9 - Phần tam cấp:
1 Đào móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3,94 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1,56 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 5,17 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2,54 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 26,06 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 26,06 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 26,06 m2
8 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1,31 m3
V 10. Bồn hoa:
1 Đào móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3,33 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,9 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2,1 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 29,17 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 16,17 m2
6 Đắp đất Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 6,09 m3
W 11 - Rãnh thoát nước + hố ga:
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 29,15 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 6,14 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 7,05 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 76,78 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 105,84 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 316,99 kg
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4,06 m3
8 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 114 cấu kiện
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3,77 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 9,72 m3
X 12- Phần vật tư điện:
1 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 15 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi, ống dài 1,2m-1x40w, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 72 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 48 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 56 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 48 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
13 Tủ điện tổng 300x400x300 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 bộ
14 Tủ điện nhựa chứa 8-12 MCB Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 50 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 60 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 6mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 2,5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 690 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1.050 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1.580 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 160 m
Y Phần vật tư chống sét.:
1 Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 6 cái
2 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 6 cọc
3 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 120 m
4 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 75 m
5 Hộp kiểm tra Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 cái
6 Đào rãnh cáp Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 28,35 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 9,45 m3
Z Phần phòng cháy chữa cháy.:
1 Tủ đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 cái
2 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 bình
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 bình
4 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 bảng
AA Phần thoát nước mưa.:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 90 m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 18 cái
3 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->