Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569379-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng công trình trường trung học cơ sở 14-10 huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210569290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và những nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 15:41:00 đến ngày 2021-06-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,646,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TRƯỚC, SÂN SAU, ĐƯỜNG CHẠY THỂ DỤC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Vệ sinh mặt bằng phục vụ công tác thi công Theo yêu cầu chương V 20 công
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 321,4312
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 12,8572 100m³
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu chương V 444 cái
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 64,317
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 315,45
7 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 65,6962
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 617,572
9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 Theo yêu cầu chương V 490,123
10 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 68,0284
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 2,7212 100m³
12 Ni lông lót nền 2 lớp Theo yêu cầu chương V 4.341,1 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 434,1468
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 4.341,1
15 Đánh bóng mặt sân bê tông ( bao gồm vật liệu và nhân công đánh mặt) Theo yêu cầu chương V 4.341 m2
16 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm Theo yêu cầu chương V 930 m
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu chương V 264 cái
18 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 10
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,1 100m³
21 Vận chuyển chậu cây đến vị trí tập kết bằng máy kết hợp thủ công để đổ bê tông sân ( bao gồm chuyển đi và chuyển về) Theo yêu cầu chương V 2 Ca
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu chương V 226 cái
23 Vệ sinh vét rãnh nước quanh trường Theo yêu cầu chương V 20 công
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu chương V 226 cái
25 Đấu nối với hố ga ngoài đường vành đai ( vệ sinh đào thay đoạn ống) Theo yêu cầu chương V 1 hố
26 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo yêu cầu chương V 30 cây
27 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo yêu cầu chương V 30 gốc
28 Phát quang dọn mặt bằng để thi công Theo yêu cầu chương V 20 công
29 Vận chuyển cỏ rác ra nơi tập kết Theo yêu cầu chương V 3 chuyến
30 Trồng bổ sung cây bóng mát đường kính Theo yêu cầu chương V 10 cây
31 Đánh chuyền cây do nâng sân phía trước Theo yêu cầu chương V 30 cây
32 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 4,4417
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 16,0094 100m³
34 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 12,986
35 Ni lông lót nền 2 lớp Theo yêu cầu chương V 2.574,88 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 174,8929
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.748,929
38 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm Theo yêu cầu chương V 25 m
39 Đánh bóng mặt sân bê tông ( bao gồm vật liệu và nhân công đánh mặt) Theo yêu cầu chương V 1.748,929 m2
40 Cắt bê tông làm rãnh nước Theo yêu cầu chương V 71 md
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 7,1
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 14,2
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,142 100m³/km
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu chương V 4,686
45 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 18,4316
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 83,78
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,1179 100m²
48 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,237 tấn
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 3,7488
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu chương V 71 cái
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 533,8
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 533,8
53 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu chương V 583,8
54 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 172,25
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 172,25 1m²
56 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 612,68
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu chương V 612,68
58 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 231,2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 231,2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu chương V 231,2
61 Công tác dọn mặt bằng để bàn giao Theo yêu cầu chương V 10 công
62 Công tác dọn mặt bằng Theo yêu cầu chương V 5 công
63 Cắt tường dậu đặc bị nghiêng Theo yêu cầu chương V 3,4 md
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 21,9045
65 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,1418 100m²
66 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,027 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1426 tấn
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,5603
69 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 20,2801
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 203,6532
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu chương V 203,6532
72 Dọn mặt bằng Theo yêu cầu chương V 10 công
B HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG
1 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 6,25 100m
2 Phên tre 2 lớp Theo yêu cầu chương V 75 m2
3 Tre nẹp ngang Theo yêu cầu chương V 150 m
4 Cọc trống các công trình liền kề Theo yêu cầu chương V 30 cây
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu chương V 1,2997
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu chương V 0,7695
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu chương V 2,069 m3
8 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 17,7973
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,6015 100m³
10 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 52,9595 100m
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 10,5919
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu chương V 10,5919
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,4832 100m²
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,2289 100m²
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,163 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,3649 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V 1,1505 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu chương V 1,3887 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0784 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,5729 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0207 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0977 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 47,1922
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 2,4157
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 2,2275
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 15,6975
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 1,2833 100m³
28 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 14,254
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,8897 100m³
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,8897 100m³/km
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 1,1778 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,2766 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 2,3344 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 7,524
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 1,5489 100m²
36 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,4857 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 3,1288 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 17,0385
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu chương V 3,4491 100m²
40 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 5,3822 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 34,4897
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,3459 100m²
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,3658 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,0681 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 5,664
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 76,5091
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 5,3526
48 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 9,6263
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 390,2098
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 290,076
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 93,4905
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 96,756
53 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 21,9
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 154,89
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 344,91
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 35,9 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 90,36 m
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 65,24 m
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu chương V 113,3
60 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 296,7804
61 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 113,3
62 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 0,7691 tấn
63 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu chương V 1,6497 100m²
64 Ke chống bão Theo yêu cầu chương V 1.154,79 cái
65 Sản xuất lan can thép hộp Theo yêu cầu chương V 20,079 m2
66 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu chương V 20,079
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu chương V 1.392,2323
68 Sản xuất Cửa đi pa nô gỗ kính, ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) Gỗ nhóm III Theo yêu cầu chương V 18 m2
69 Sản xuất Cửa Sổ pa nô kính, ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) Gỗ nhóm III Theo yêu cầu chương V 59,4 m2
70 Khoá cửa phòng học ( bao gồm khóa và then cài) Theo yêu cầu chương V 6 Cái
71 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 18
72 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 59,4
73 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo yêu cầu chương V 77,4
74 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu chương V 61,56
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu chương V 61,56
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 61,56 1m²
77 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu chương V 0,973 100m²
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu chương V 0,4268 100m²
79 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu chương V 0,48 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
81 Lắp đặt rọ chắn rác Theo yêu cầu chương V 4 Cái
82 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo yêu cầu chương V 12 cái
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu chương V 18 bộ
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu chương V 9 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu chương V 18 cái
86 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu chương V 6 cái
87 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo yêu cầu chương V 1 cái
88 Tủ điện phòng Theo yêu cầu chương V 3 Cái
89 Tủ điện tầng Theo yêu cầu chương V 3 Cái
90 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 Theo yêu cầu chương V 450 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu chương V 150 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Theo yêu cầu chương V 90 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu chương V 690 m
94 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Theo yêu cầu chương V 67 m
95 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo yêu cầu chương V 3 cái
96 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo yêu cầu chương V 3 cái
97 Kiểm tra đo lại điện trở Theo yêu cầu chương V 1 Ca
98 Lắp dựng hai cột đèn trang trí Theo yêu cầu chương V 2 cái
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 7,2765
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 23,186
101 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu chương V 23,186
102 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 49,5
103 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo yêu cầu chương V 600
104 Sản xuất cổng sắt, chi tiết uốn thep bản vẽ ) Theo yêu cầu chương V 28,32 m2
105 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V 28,32
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 28,32
107 Bản lề cối d48 cửa chính + phụ Theo yêu cầu chương V 16 cái
108 Bản lề liên kết cánh cửa chính Theo yêu cầu chương V 8 cái
109 Bánh xe dẫn hướng Theo yêu cầu chương V 4 bộ
110 Chi tiết tay nắm cửa Theo yêu cầu chương V 1 cái
111 Công + vật liệu chèn Theo yêu cầu chương V 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->