Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng công trình trường trung học cơ sở 14-10 huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và những nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:41:00 đến ngày 2021-06-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,646,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TRƯỚC, SÂN SAU, ĐƯỜNG CHẠY THỂ DỤC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng phục vụ công tác thi công | Theo yêu cầu chương V | 20 | công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 321,4312 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 12,8572 | 100m³ |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 444 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 64,317 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 315,45 | m² |
| 7 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 65,6962 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 617,572 | m² |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 | Theo yêu cầu chương V | 490,123 | m² |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 68,0284 | m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,7212 | 100m³ |
| 12 | Ni lông lót nền 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 4.341,1 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 434,1468 | m³ |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4.341,1 | m² |
| 15 | Đánh bóng mặt sân bê tông ( bao gồm vật liệu và nhân công đánh mặt) | Theo yêu cầu chương V | 4.341 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Theo yêu cầu chương V | 930 | m |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 264 | cái |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 10 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển chậu cây đến vị trí tập kết bằng máy kết hợp thủ công để đổ bê tông sân ( bao gồm chuyển đi và chuyển về) | Theo yêu cầu chương V | 2 | Ca |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 226 | cái |
| 23 | Vệ sinh vét rãnh nước quanh trường | Theo yêu cầu chương V | 20 | công |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 226 | cái |
| 25 | Đấu nối với hố ga ngoài đường vành đai ( vệ sinh đào thay đoạn ống) | Theo yêu cầu chương V | 1 | hố |
| 26 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu chương V | 30 | cây |
| 27 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu chương V | 30 | gốc |
| 28 | Phát quang dọn mặt bằng để thi công | Theo yêu cầu chương V | 20 | công |
| 29 | Vận chuyển cỏ rác ra nơi tập kết | Theo yêu cầu chương V | 3 | chuyến |
| 30 | Trồng bổ sung cây bóng mát đường kính | Theo yêu cầu chương V | 10 | cây |
| 31 | Đánh chuyền cây do nâng sân phía trước | Theo yêu cầu chương V | 30 | cây |
| 32 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 4,4417 | m³ |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 16,0094 | 100m³ |
| 34 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 12,986 | m³ |
| 35 | Ni lông lót nền 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 2.574,88 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 174,8929 | m³ | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.748,929 | m² |
| 38 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 39 | Đánh bóng mặt sân bê tông ( bao gồm vật liệu và nhân công đánh mặt) | Theo yêu cầu chương V | 1.748,929 | m2 |
| 40 | Cắt bê tông làm rãnh nước | Theo yêu cầu chương V | 71 | md |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 7,1 | m³ |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 14,2 | m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,142 | 100m³/km |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 4,686 | m³ |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 18,4316 | m³ |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 83,78 | m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1179 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,237 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,7488 | m³ |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 71 | cái |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 533,8 | m² |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 533,8 | m² |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 583,8 | m² |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 172,25 | m² |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 172,25 | 1m² |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 612,68 | m² |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 612,68 | m² |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 231,2 | m² |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 231,2 | m² |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 231,2 | m² |
| 61 | Công tác dọn mặt bằng để bàn giao | Theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 62 | Công tác dọn mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 63 | Cắt tường dậu đặc bị nghiêng | Theo yêu cầu chương V | 3,4 | md |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 21,9045 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1418 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,027 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1426 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,5603 | m³ |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 20,2801 | m³ |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 203,6532 | m² |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 203,6532 | m² |
| 72 | Dọn mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 6,25 | 100m |
| 2 | Phên tre 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 75 | m2 |
| 3 | Tre nẹp ngang | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 4 | Cọc trống các công trình liền kề | Theo yêu cầu chương V | 30 | cây |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu chương V | 1,2997 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu chương V | 0,7695 | m³ |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu chương V | 2,069 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 17,7973 | m³ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,6015 | 100m³ |
| 10 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 52,9595 | 100m |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 10,5919 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 10,5919 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,4832 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2289 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,163 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3649 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,1505 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3887 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0784 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,5729 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0207 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0977 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 47,1922 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,4157 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,2275 | m³ |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 15,6975 | m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,2833 | 100m³ |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 14,254 | m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,8897 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,8897 | 100m³/km |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,1778 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,2766 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 2,3344 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,524 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,5489 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,4857 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 3,1288 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 17,0385 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 3,4491 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 5,3822 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 34,4897 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,3459 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,3658 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0681 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,664 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 76,5091 | m³ |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,3526 | m³ |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9,6263 | m³ |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 390,2098 | m² |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 290,076 | m² |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 93,4905 | m² |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 96,756 | m² |
| 53 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 21,9 | m² |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 154,89 | m² |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 344,91 | m² |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 35,9 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 90,36 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 65,24 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 113,3 | m² |
| 60 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 296,7804 | m² |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 113,3 | m² |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,7691 | tấn |
| 63 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 1,6497 | 100m² |
| 64 | Ke chống bão | Theo yêu cầu chương V | 1.154,79 | cái |
| 65 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 20,079 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 20,079 | m² |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 1.392,2323 | m² |
| 68 | Sản xuất Cửa đi pa nô gỗ kính, ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) Gỗ nhóm III | Theo yêu cầu chương V | 18 | m2 |
| 69 | Sản xuất Cửa Sổ pa nô kính, ván dày 3cm (có bản lề, ke, chốt dọc) Gỗ nhóm III | Theo yêu cầu chương V | 59,4 | m2 |
| 70 | Khoá cửa phòng học ( bao gồm khóa và then cài) | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 18 | m² |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 59,4 | m² |
| 73 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu chương V | 77,4 | m² |
| 74 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu chương V | 61,56 | m² |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 61,56 | m² |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 61,56 | 1m² |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 0,973 | 100m² |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 0,4268 | 100m² |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 89 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Theo yêu cầu chương V | 450 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 690 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V | 67 | m |
| 95 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 97 | Kiểm tra đo lại điện trở | Theo yêu cầu chương V | 1 | Ca |
| 98 | Lắp dựng hai cột đèn trang trí | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,2765 | m³ |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 23,186 | m² |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 23,186 | m² |
| 102 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 49,5 | m² |
| 103 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu chương V | 600 | m² |
| 104 | Sản xuất cổng sắt, chi tiết uốn thep bản vẽ ) | Theo yêu cầu chương V | 28,32 | m2 |
| 105 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 28,32 | m² |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Theo yêu cầu chương V | 28,32 | m² |
| 107 | Bản lề cối d48 cửa chính + phụ | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 108 | Bản lề liên kết cánh cửa chính | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 109 | Bánh xe dẫn hướng | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 110 | Chi tiết tay nắm cửa | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 111 | Công + vật liệu chèn | Theo yêu cầu chương V | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi