Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa; mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa; mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý bảo trì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:36:00 đến ngày 2021-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối lượng sơn, trát | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can trục A đoạn 5*-6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 69,51 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 615,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 213,18 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 50,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.972,01 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 92,07 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 524,69 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 120,46 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Chương V của E-HSMT | 27,8 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 120,46 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 69,51 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 56,31 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 2.798,47 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 898,36 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 13,41 | m2 |
| 20 | Vách thạch cao 1 mặt (chống ẩm, đã bao gồm khung xương + lắp đặt) | Theo Chương V của E-HSMT | 41,11 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 41,11 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 41,11 | m2 |
| 23 | Cửa sổ gỗ kính (chưa kính, có lắp dựng) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 24 | Kính trắng 5li | Theo Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 26 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Ống lồng PVC d 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Móc gĩư ống | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| B | Khu vệ sinh tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 78,09 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 55,25 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn | Theo Chương V của E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 71,94 | m2 |
| 24 | Cửa đi khuôn nhôm Xingffa | Theo Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khuôn nhôm Xingffa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Vách ngăn Compact | Theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 29 | Thép hình làm chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 39,56 | kg |
| 30 | Đá granite tự nhiên màu kim sa | Theo Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,13 | m2 |
| C | Cải tạo tầng mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 98 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 52,62 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 150,62 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 150,62 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 52,62 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của E-HSMT | 5,13 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 8 | Cửa thăm mái thép sơn tĩnh điện | Theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| D | Cải tạo cửa, thanh trang trí | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 235,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 322,37 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU (Giá tạm tính bao gồm cả nhân công) | Theo Chương V của E-HSMT | 322,37 | m2 |
| 4 | Bản lề cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 83,6 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 235,86 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 145,86 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 145,86 | m2 |
| E | Cải tạo cầu thang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 31,48 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 31,48 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 45,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 45,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSMT | 45,19 | m3 |
| F | Cải tạo phần nước + thiết bị khu wc | |||
| 1 | Tháo bỏ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước cũ (công 3.0/7) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 8 | Thông hút bể tự hoại | Theo Chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| G | Cải tạo đường nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Cút chếch nhựa D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Cút ren trong nhựa D20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa D50/25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn thu nhựa D32/25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn thu nhựa D25/20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D50/32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 16 | Tê thép 15 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Kép thép 15 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Măng sông PPR ren ngoài nhựa D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Măng sông PPR ren trong nhựa D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng sông PPR ren trong nhựa D25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Xả tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Xả tiểu nữ | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Đai giữ ống | Theo Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 37 | Van phao | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 41 | Tê nhựa miệng bát D42/42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê nhựa miệng bát D110/110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê xiên nhựa miệng bát D110/110mm, D110/75 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Tê xiên nhựa miệng bát D75/75mm | Theo Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | cút chếch nhựa miệng bát D110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 47 | cút chếch nhựa miệng bát D75mm | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | cút chếch nhựa miệng bát D42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Côn nhựa miệng bát D110/75mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Côn nhựa miệng bát D75/42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Ống kiểm tra D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Ống kiểm tra D75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Chóp thông hơi | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Keo gián | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đai giữ ống | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| H | Cải tạo phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Tủ điện phòng mặt mica chứa 4MCB | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Máng nhựa 28x10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Máng nhựa 80x40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tơ điện 1 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bảng điện 2 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bảng điện 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Chiết áp quạt | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Đèn cao áp SODIUM 150W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đèn pha led 100W (Đèn pha gen2) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tủ rackU 42 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | cáp UTP Cat6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 24 | Ổ cắm mạng đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | PATCH PANEL 24 cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | SWITCH 24 cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cáp nhẩy UTP cat6 loại 3m hai đầu RJ45 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 28 | Cáp nhẩy UTP cat6 loại 0.5m hai đầu RJ45 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Thiết bị chống sét 24kv | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | ROUTER WIFI | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đầu bấm hạt mạng RJ45 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | BOOT Color (bọc đầu cáp mạng) | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Vòng đánh số dây mạng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| I | CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 121,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 27,63 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 26,63 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,63 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 149,9 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 17 | Thép I độ dầy các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 16,21 | kg |
| J | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + GARA ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 42,58 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 10,19 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 52,77 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 52,77 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Sơn kết PU cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 10,8 | M2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 40,99 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 89,74 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 72,19 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 92,04 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 116,42 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 0,73 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,73 | m2 |
| K | Thiết bị điện | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường 12000BTU | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Điều hòa gắn tường 24000BTU | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Công lắp dựng + vật liệu phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| L | Thiết bị bàn ghế tầng 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc văn phòng (Phòng Giám đốc + phó Giám đốc) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế xoay ngồi làm việc có bọc da (Phòng Giám đốc + phó Giám đốc) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bàn trà (Phòng Giám đốc + phó Giám đốc) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc văn phòng (Phòng làm việc) | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Ghế xoay làm việc văn phòng (Phòng làm việc) | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Bàn họp cho 20 người KT: (5,5x2,2x0,75)m; bàn kiểu ovan chữ nhật vát 4 góc, chất liệu gỗ công nghiệp bề mặt sơn PU (Phòng hội trường) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ghế gỗ có bọc da KT: (42x55x105)cm (Phòng hội trường) | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Ghế chủ tọa KT: (70x90x100)cm (Phòng hội trường) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Điều hòa cây (Phòng hội trường) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Hệ thống âm thanh (Phòng hội trường) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Phông rèm hội trường (Phòng hội trường) | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 12 | Bục phát biểu (Phòng hội trường) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bục tượng Bác Hồ (Phòng hội trường) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tượng Bác Hồ (Phòng hội trường) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ búa liềm, sao vàng (Phòng hội trường) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | Thiết bị bàn ghế tầng 3 | |||
| 1 | Bàn làm việc phó Giám đốc (Phòng phó Giám đốc) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay làm việc phó Giám đốc có bọc da (Phòng phó Giám đốc) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn trà (Phòng phó Giám đốc) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn làm việc văn phòng (Phòng làm việc) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ghế xoay làm việc văn phòng (Phòng làm việc) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi