Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa; mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567806-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa; mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210567670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý bảo trì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 15:36:00 đến ngày 2021-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối lượng sơn, trát
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT 16,08 m3
2 Tháo dỡ lan can trục A đoạn 5*-6 Theo Chương V của E-HSMT 1 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 8,76 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 69,51 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 615,68 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 213,18 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 50,24 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 1.972,01 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 92,07 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 524,69 m2
11 Phá lớp vữa trát trần Theo Chương V của E-HSMT 120,46 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo Chương V của E-HSMT 27,8 m2
13 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 120,46 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 69,51 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 56,31 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 32,92 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 2.798,47 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 898,36 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V của E-HSMT 13,41 m2
20 Vách thạch cao 1 mặt (chống ẩm, đã bao gồm khung xương + lắp đặt) Theo Chương V của E-HSMT 41,11 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 41,11 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 41,11 m2
23 Cửa sổ gỗ kính (chưa kính, có lắp dựng) Theo Chương V của E-HSMT 1,36 m2
24 Kính trắng 5li Theo Chương V của E-HSMT 0,75 m2
25 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V của E-HSMT 5 m2
26 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,5 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 0,5 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V của E-HSMT 5 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
30 Ống lồng PVC d 90 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Rọ chắn rác D90 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Móc gĩư ống Theo Chương V của E-HSMT 24 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Chương V của E-HSMT 0,09 100m
B Khu vệ sinh tầng 1
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,55 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSMT 5,33 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 1,28 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 0,77 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 0,75 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 Theo Chương V của E-HSMT 1,97 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V của E-HSMT 1,83 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,25 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT 0,023 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,026 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,007 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 5,49 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 0,59 m3
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 25,11 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 25,11 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 78,09 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT 55,25 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Theo Chương V của E-HSMT 16,44 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 71,94 m2
24 Cửa đi khuôn nhôm Xingffa Theo Chương V của E-HSMT 6,3 m2
25 Cửa sổ khuôn nhôm Xingffa Theo Chương V của E-HSMT 0,72 m2
26 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
27 Phụ kiện cửa sổ Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
28 Vách ngăn Compact Theo Chương V của E-HSMT 7,2 m2
29 Thép hình làm chậu rửa Theo Chương V của E-HSMT 39,56 kg
30 Đá granite tự nhiên màu kim sa Theo Chương V của E-HSMT 2,88 m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 1,08 m3
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 6,13 m2
C Cải tạo tầng mái
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V của E-HSMT 98 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 52,62 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 150,62 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 150,62 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 52,62 m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V của E-HSMT 5,13 100m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 3,36 m2
8 Cửa thăm mái thép sơn tĩnh điện Theo Chương V của E-HSMT 3,36 m2
D Cải tạo cửa, thanh trang trí
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 235,86 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Chương V của E-HSMT 322,37 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU (Giá tạm tính bao gồm cả nhân công) Theo Chương V của E-HSMT 322,37 m2
4 Bản lề cửa Theo Chương V của E-HSMT 83,6 Bộ
5 Lắp dựng cửa Theo Chương V của E-HSMT 235,86 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V của E-HSMT 145,86 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 145,86 m2
E Cải tạo cầu thang
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 31,48 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 31,48 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT 45,19 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V của E-HSMT 45,19 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V của E-HSMT 45,19 m3
F Cải tạo phần nước + thiết bị khu wc
1 Tháo bỏ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước cũ (công 3.0/7) Theo Chương V của E-HSMT 4 Công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo Chương V của E-HSMT 1,08 m3
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Theo Chương V của E-HSMT 1,8 m2
8 Thông hút bể tự hoại Theo Chương V của E-HSMT 8,7 m3
G Cải tạo đường nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Chương V của E-HSMT 0,32 100m
5 Cút chếch nhựa D50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Cút nhựa D50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
9 Cút ren trong nhựa D20mm Theo Chương V của E-HSMT 29 cái
10 Côn thu nhựa D50/25mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Côn thu nhựa D32/25mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Côn thu nhựa D25/20mm Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Tê nhựa PPR D50/32mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Tê nhựa PPR D32/25mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Tê nhựa PPR D25/20mm Theo Chương V của E-HSMT 29 cái
16 Tê thép 15 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
17 Kép thép 15 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
18 Măng sông PPR ren ngoài nhựa D50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Măng sông PPR ren trong nhựa D50mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Măng sông PPR ren trong nhựa D25mm Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Rắc co PPR D50mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Rắc co PPR D25mm Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
30 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt giá treo Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
33 Xả tiểu nam Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
35 Xả tiểu nữ Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
36 Đai giữ ống Theo Chương V của E-HSMT 37 cái
37 Van phao Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo Chương V của E-HSMT 0,24 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Theo Chương V của E-HSMT 0,54 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Chương V của E-HSMT 0,36 100m
41 Tê nhựa miệng bát D42/42mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Tê nhựa miệng bát D110/110mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Tê xiên nhựa miệng bát D110/110mm, D110/75 Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
44 Tê xiên nhựa miệng bát D75/75mm Theo Chương V của E-HSMT 39 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
46 cút chếch nhựa miệng bát D110mm Theo Chương V của E-HSMT 25 cái
47 cút chếch nhựa miệng bát D75mm Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
48 cút chếch nhựa miệng bát D42mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
50 Côn nhựa miệng bát D110/75mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
51 Côn nhựa miệng bát D75/42mm Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
53 Ống kiểm tra D110 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Ống kiểm tra D75 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Chóp thông hơi Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Keo gián Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Đai giữ ống Theo Chương V của E-HSMT 26 cái
H Cải tạo phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V của E-HSMT 200 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V của E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V của E-HSMT 350 m
4 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSMT 200 m
5 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSMT 50 m
6 Tủ điện phòng mặt mica chứa 4MCB Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Máng nhựa 28x10mm Theo Chương V của E-HSMT 150 m
8 Máng nhựa 80x40mm Theo Chương V của E-HSMT 50 m
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Công tơ điện 1 pha Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Bảng điện 2 công tắc Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Bảng điện 1 công tắc Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
18 Chiết áp quạt Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
20 Đèn cao áp SODIUM 150W Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Đèn pha led 100W (Đèn pha gen2) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Tủ rackU 42 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
23 cáp UTP Cat6 Theo Chương V của E-HSMT 1.400 m
24 Ổ cắm mạng đơn Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
25 PATCH PANEL 24 cổng Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
26 SWITCH 24 cổng Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Cáp nhẩy UTP cat6 loại 3m hai đầu RJ45 Theo Chương V của E-HSMT 40 bộ
28 Cáp nhẩy UTP cat6 loại 0.5m hai đầu RJ45 Theo Chương V của E-HSMT 20 bộ
29 Thiết bị chống sét 24kv Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
30 ROUTER WIFI Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Đầu bấm hạt mạng RJ45 Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
32 BOOT Color (bọc đầu cáp mạng) Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
33 Vòng đánh số dây mạng Theo Chương V của E-HSMT 1 cuộn
I CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 121,95 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V của E-HSMT 7,08 m2
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Chương V của E-HSMT 0,34 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo Chương V của E-HSMT 0,14 m3
5 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 3,45 m2
6 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt Theo Chương V của E-HSMT 1 công
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V của E-HSMT 27,63 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 26,63 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 1,32 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 26,63 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 149,9 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT 0,03 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 0,14 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,21 m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT 0,45 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 4,17 m2
17 Thép I độ dầy các loại Theo Chương V của E-HSMT 16,21 kg
J CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + GARA ĐỂ XE
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V của E-HSMT 42,58 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 10,19 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 52,77 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 52,77 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Chương V của E-HSMT 10,8 m2
6 Sơn kết PU cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 10,8 M2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 5,54 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 40,99 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V của E-HSMT 89,74 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Chương V của E-HSMT 72,19 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 92,04 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 116,42 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 3,25 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,3 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V của E-HSMT 0,73 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,73 m2
K Thiết bị điện
1 Điều hòa gắn tường 12000BTU Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
2 Điều hòa gắn tường 24000BTU Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Công lắp dựng + vật liệu phụ Theo Chương V của E-HSMT 12 bộ
L Thiết bị bàn ghế tầng 2
1 Bàn làm việc văn phòng (Phòng Giám đốc + phó Giám đốc) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Ghế xoay ngồi làm việc có bọc da (Phòng Giám đốc + phó Giám đốc) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Bàn trà (Phòng Giám đốc + phó Giám đốc) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Bàn làm việc văn phòng (Phòng làm việc) Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
5 Ghế xoay làm việc văn phòng (Phòng làm việc) Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
6 Bàn họp cho 20 người KT: (5,5x2,2x0,75)m; bàn kiểu ovan chữ nhật vát 4 góc, chất liệu gỗ công nghiệp bề mặt sơn PU (Phòng hội trường) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Ghế gỗ có bọc da KT: (42x55x105)cm (Phòng hội trường) Theo Chương V của E-HSMT 30 cái
8 Ghế chủ tọa KT: (70x90x100)cm (Phòng hội trường) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Điều hòa cây (Phòng hội trường) Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Hệ thống âm thanh (Phòng hội trường) Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Phông rèm hội trường (Phòng hội trường) Theo Chương V của E-HSMT 30 m2
12 Bục phát biểu (Phòng hội trường) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Bục tượng Bác Hồ (Phòng hội trường) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Tượng Bác Hồ (Phòng hội trường) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Bộ búa liềm, sao vàng (Phòng hội trường) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
M Thiết bị bàn ghế tầng 3
1 Bàn làm việc phó Giám đốc (Phòng phó Giám đốc) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Ghế xoay làm việc phó Giám đốc có bọc da (Phòng phó Giám đốc) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Bàn trà (Phòng phó Giám đốc) Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Bàn làm việc văn phòng (Phòng làm việc) Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Ghế xoay làm việc văn phòng (Phòng làm việc) Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->