Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569444-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20210552876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 15:39:00 đến ngày 2021-06-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,184,118,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I 7,716 1m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập trong đất 49,2025 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập trong đất (NC,MTC chỉ tính 75% công đóng) 7,68 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công 2,38 m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 1,92 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,6 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,0034 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm 2 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm 1 1 đoạn ống
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,7865 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M125, PCB40 0,0151 m3
12 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 2,0933 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6261 100m3
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,0941 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,4869 m3
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,2944 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, Fi 06mm 0,0233 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐFi 10mm 0,0623 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, Fi 14mm 0,0365 tấn
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,4885 m3
21 Thả đá hộc tự do vào giữa 2 tường ở cửa thu nước + 2 hố thu: 5,238 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 400mm 0,48 100m
23 Đào vét rác bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (ĐMVD) 164,8696 100m3
24 Vận chuyển rác về khu chứa rác mới bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (ĐMVD) 164,8696 100m3
25 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 33,735 100m2
26 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 112,0838 100m2
27 Đào xúc đất đổ lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 62,3559 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I 62,3559 100m3
29 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 42,622 100m3
30 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần ngập trong đất 3.20m 3,84 100m
31 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Phần không ngập trong đất 1.50m (NC,MTC chỉ tính 75% công đóng) 1,8 100m
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 6,2449 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I 6,2449 100m3
34 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 2,495 100m3
35 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,7736 100m3
36 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 4,1039 100m2
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,8539 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,8539 100m3
39 Trải ni long chống mất nước cho bê tông 3,4027 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm 2,6135 tấn
41 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,2343 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 51,3634 m3
43 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1,08 100m3
44 Trồng cây xanh 4.976 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->