Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532626-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước huyện, vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 09:57:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,541,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (xúc lên phương tiện, vận chuyển đổ ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 406,03 | m3 |
| 2 | Đào đất bùn, hữu cơ vận chuyển đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 65,1224 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 2 ( Vận chuyển đổ ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,1489 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 2 ( tận dụng đắp trả rãnh đất thừa Vận chuyển đổ ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,187 | 100m3 |
| 5 | Đào móng khuôn đường đất cấp 2 ( Vận chuyển đổ ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,9889 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh, dung trọng gama | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất, vận chuyển, đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 122,9492 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Mua đất, vận chuyển, đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20,1974 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 13,1473 | 100m3 |
| 2 | Tạo phẳng bằng vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 79,8449 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M300, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.865,5176 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 97,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,6448 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 136,5 | m |
| 7 | Thi công khe co | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.527,5 | m |
| 8 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.158,3 | m |
| 9 | Sản xuất thép giá đỡ thanh truyền lực khe giãn D=12mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,4616 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép ngang khe giãn (giá đỡ) D=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,0884 | tấn |
| 11 | Gỗ đệm khe giãn KT: (2x22x650) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,6006 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG - Biển báo + Vạch sơn: | |||
| 1 | Biển báo phản quang S>1m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16 | m2 |
| 2 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 72 | m |
| 3 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16,2342 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 6 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | 1m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG - Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 18,36 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,836 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cột | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,6448 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,4539 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,2475 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15,4683 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 255 | cái |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 124,44 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC - Rãnh chịu lực dọc, ngang đường B40 (tuyến 1) | |||
| 1 | Đắp nền lớp cát đệm dày 5cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,585 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 25,74 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 38,61 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 214,5 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường thẳng rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,95 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16,185 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,287 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,6832 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 17,16 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 390 | 1cấu kiện |
| F | THOÁT NƯỚC - Rãnh chịu lực BT ngang đường (tuyến 1) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 (Tận dụng đắp trả thừa vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2777 | 100m3 |
| 2 | Đắp rãnh đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,1092 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,404 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy, tường thân rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,533 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường thân mũ rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,499 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, ván khuôn tấm đan đạy rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0702 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0739 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,1558 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,56 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 13 | 1cấu kiện |
| G | THOÁT NƯỚC - Cống tròn D50 (tuyến 1) | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 (Tận dụng đắp trả thừa vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,3051 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,03 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,843 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,794 | m2 |
| 7 | Mua đế cống tròn D500, M200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 78 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 54 | 1cấu kiện |
| 9 | Mua ống cống tròn D500, M300, tải trọng HL - 93 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 39 | md |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 61,23 | m2 |
| 11 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 38 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 39 | 1cấu kiện |
| H | THOÁT NƯỚC - Cống tròn D100 (tuyến 2) | |||
| 1 | Đào cống đất C3 (Tận dụng đắp trả thừa vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,5212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,29 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,56 | m3 |
| 5 | Xây cống, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11,86 | m3 |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,78 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | mối nối |
| 8 | Cống tròn D100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông , đk ống | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 25,12 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC - Cống bản B=0.8m, 5 cống: | |||
| 1 | Đào cống thoát nước đất C3 (Tận dụng đắp trả thừa vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,8351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,383 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10,98 | m3 |
| 4 | Xây cống, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 103,57 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,28 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, (mũ tường cống) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,5776 | 100m2 |
| 8 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4,77 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,902 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2894 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK > 10 mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,4382 | tấn |
| 12 | Bê tông mối nối bản dầm dọc M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,315 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,347 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 40 | 1cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (xúc lên phương tiện, vận chuyển đổ ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,54 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (xúc lên phương tiện, vận chuyển đổ ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15,49 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (xúc lên phương tiện, vận chuyển đổ ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,4 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,81 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,18 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC - Mương thủy lợi (tuyến 1) | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép (xúc lên phương tiện, vận chuyển đổ ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch (xúc lên phương tiện, vận chuyển đổ ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 39,6 | m3 |
| 3 | Đắp lớp cát đệm đáy rãnh dày 5cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15,028 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 30,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,644 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 105,776 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 480,8 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 146 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,1896 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2429 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,822 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 126 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi