Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565118-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210556930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 14:48:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,942,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 4,9 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: - có thi công hạng mục hệ thống thoát nước.- Có thi công hạng mục đường cấp phối.- Thi công hạng mục đường giao thông gồm: mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 4,9 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- QĐ phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng,chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người.(Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu (bản gốc) chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành điện)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, ủi đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển phế thải và vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Rãi đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy dầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0863100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7979100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0863100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7979100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V609,86m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0986100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0986100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng đất đào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2728100m3
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5341100m3
10Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1026100m3
11Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1122100m3
12Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,1561100m3
13V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1561100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo Chương V38,341100m3
15BT mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.354,6m3
16Làm móng đường làm mới lớp dưới c. phối đá dăm 0,075-50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1595100m3
17Lót bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V67,73100m2
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7657100m2
19Làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V968,5m
20Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V156m
21Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7393tấn
22Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,42100m
23Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,54m3
24Ván khuôn thép móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0618100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,67m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5979100m2
27Lót bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1133100m2
28Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2.206m
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V131,35tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V131,35tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,13510 tấn/1km
32Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5153100m3
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3815100m3
34BT mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,36m3
35Làm móng đường làm mới lớp dưới c. phối đá dăm 0,075-50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2577100m3
36Bạt lót lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,718100m2
37Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6436100m3
38Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6436100m3
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
2Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900x100, tải trọng 25TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Bê tông thân hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0098100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8258tấn
6Bê tông móng hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495100m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
10Vận chuyển hố ga bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,782510 tấn/1km
11Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8505100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4765m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7027100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7027100m3
17Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,59m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3471tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,73m2
22Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24mối nối
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33đoạn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2176100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1329100m2
26Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,57m3
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1023100m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1686100m2
32Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1023100m2
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1686100m2
38Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8932100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9023100m3
41Lắp dựng lưới chắn rác bằng composite KT 890x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Bu long D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
43Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
46Lắp đặt dầm đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5809m
47Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,06m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,955tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3446tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
52Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,44m2
53Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤2250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8504100m2
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594100m2
57Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0156100m3
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,27m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498100m2
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4519100m2
63Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
64Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m3
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,27m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498100m2
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4519100m2
71Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
72Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
74Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
75Cốt thép bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4811tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9153100m3
81Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,82m3
82Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182100m3
83Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182100m3
84Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1685tấn
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3446tấn
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,11m3
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
89Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,44m2
90Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤2250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0904100m2
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
94Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5448100m3
95Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,52m3
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
98Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663100m2
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4885100m2
100Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,45m3
101Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
102Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
103Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,42m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m3
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
106Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2713100m2
107Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4887100m2
108Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m3
109Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
110Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
111Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
112Cốt thép bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4811tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
115Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3853100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5406100m3
118Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,26m3
119Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726100m3
120Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726100m3
C PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
2Gia công thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7684tấn
3Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,08m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2938100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2374tấn
6Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2393100m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cấu kiện
10Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5210 tấn/1km
11Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V291 đoạn ống
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,97m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,983100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2265m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2453100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1717100m3
17Ống buy D600 (H30) dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V983m
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2321 cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2321 đoạn ống
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V233mối nối
27Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,19m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,05m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9126tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7991100m2
31Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V362cái
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3482100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2412m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9367100m3
35Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6206100m3
36Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
37Bu long d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V174cái
38Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1595100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
41Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
42Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 TấnMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
43Gia công thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7684tấn
44Bê tông thân hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,08m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2938100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2374tấn
47Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2393100m2
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cấu kiện
51Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,22510 tấn/1km
52Lắp đặt hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V291 đoạn ống
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,97m3
54Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8688100m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6255m3
56Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1251100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1255100m3
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cấu kiện
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V291 đoạn ống
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V291 cấu kiện
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V291 đoạn ống
62Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V203m
63Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29mối nối
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,7m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,85m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754100m2
67Vữa đệm M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,17m3
68Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7305100m3
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4235m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5303100m3
71Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0847100m3
72Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
73Bu long d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V174cái
74Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1595100m2
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
77Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
78Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m3
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4082tấn
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
82Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m2
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 4,9 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư)và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: - có thi công hạng mục hệ thống thoát nước.- Có thi công hạng mục đường cấp phối.- Thi công hạng mục đường giao thông gồm: mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 4,9 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- QĐ phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng,chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân53
2 Kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân.53
3 Công nhân 15 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người.(Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu (bản gốc) chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành điện)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất, đá2
2 Máy ủi Ủi đất, ủi đá1
3 Xe ô tô tự đổ Vận chuyển phế thải và vật liệu3
4 Máy lu rung Lu1
5 Máy lu bánh thép Lu1
6 Máy rãi cấp phối đá dăm Rãi đá dăm1
7 Cần cẩu 10T Cẩu cấu kiện1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
9 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
10 Máy dầm bê tông các loại Đầm bê tông3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->