Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:31:00 đến ngày 2021-06-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0835 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1522 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7191 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ téc nước trên mái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134,44 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6888 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134,44 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134,44 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác bằng inox | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 13 | Tháo dỡ ngói vảy cá mái sảnh chiều cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 75 viên/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| B | CẢI TẠO CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 168,729 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 201,96 | m |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4712 | m2 |
| 5 | Xây chèn khuôn cửa , vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8118 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86,59 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123,56 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123,56 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 10 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,056 | m2 |
| 11 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,48 | m2 |
| 12 | Gia công vách ngăn phòng làm việc | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,308 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120,716 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,308 | m2 |
| 15 | Sửa chữa & thay ray, bánh xe cửa xếp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 655,6548 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nền khu WC tầng 2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7094 | m3 |
| 3 | Chống thấm sàn WC tầng 2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5466 | m2 |
| 4 | Tôn nền WC tầng 2 , bê tông đá 1x2, mác 100 dày 15cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,532 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn khu WC , gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2978 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 590,399 | m2 |
| 7 | Thuê hút bể phốt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ xốp dán tường phòng học tầng 1 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 73,152 | m2 |
| 2 | Thi công tường bằng tấm nhựa - ốp tường nhựa cao sát dầm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 368,976 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7335 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng WC cao 1.5m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,64 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong WC & kho | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 344,896 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 216,48 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 227,296 | m2 |
| 8 | Gia công & lắp dựng vách ngăn WC phụ kiện Inox 304 ( trọn bộ) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| E | CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,84 | m |
| 2 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,16 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát dầm chắn nắng tầng 2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,38 | m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây mới tường lan can, chiều dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4566 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 - Tường lan can | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122,652 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 737,1286 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,12 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 644,0086 | m2 |
| 9 | Kẻ vạch lõm trang trí tường đầu hồi - trục A & trục 1 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103,88 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 291,034 | m2 |
| F | CẢI TẠO TRẦN NHÀ & HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 167,3978 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 167,3978 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 513,3524 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 994,6362 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,6946 | m2 |
| 6 | Vẽ tranh tường ngoài trang trí - chất liệu 3D | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,432 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,68 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,68 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,84 | m2 |
| G | CẢI TẠO BẬC THỀM & CẦU THANG | |||
| 1 | Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,858 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,858 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép - lan can cầu thang sắt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 5 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3872 | 100m2 |
| H | XÂY BỎ SUNG WC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6135 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - đào nền gầm thang để hạ cốt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | m3 |
| 3 | Đào móng để xây tường ngăn, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4403 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8379 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9185 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1205 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1691 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5457 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,259 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6122 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường móng để đặt ống PVC thoát nước ra hố ga bê tông chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lỗ |
| 13 | Chèn bê tông đá 1x2, mác 200 hoàn trả tường móng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm - thoát bể phốt nối ra ga | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9286 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,235 | m2 |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện ( nhân công 3/7) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Hộp điện nhựa âm tường chứa 3-6 cực | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 40Ampe | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 32Ampe | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho điều hòa , bình nóng lạnh & ổ cắm) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( dây điều hòa & bình nóng lạnh) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 ( ổ cắm & quạt trần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 15 | hạt đèn báo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hạt |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tường ( Quạt tận dụng) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( bổ sung quạt treo tường nhà WC) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( quạt tận dụng) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần ( bổ sung quạt 1 phòng làm việc) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 26 | Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 27 | Vật tư phụ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lại bình nóng lạnh ( bình nóng lạnh tận dụng) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - Lavabo trẻ em | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabô - vòi gật gù | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xịt WC | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá treo Inox | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 - ống nước nóng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt van d20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van d25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van d20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( bổ sung lên xuống téc) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d25mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d20mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d110mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ga thoát sàn Inox | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| K | PHÁ DỠ NHÀ TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,885 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,58 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2289 | m3 |
| 9 | Đào nền nhà đến cốt sân | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,456 | m3 |
| 10 | Thuê hút bể phốt | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn- lán xe | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4968 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5918 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 155,3623 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại ( để tận dụng san lấp) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 155,3623 | m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1976 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8613 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0432 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,06 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3326 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5344 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi