Gói thầu: Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Song Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556276-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Song Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210556007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 15:30:00 đến ngày 2021-06-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,777,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,575 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,718 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 100m
4 Moi bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,425 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,425 m3
6 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,25 M2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,425 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,297 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,078 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,918 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,076 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,797 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,383 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,002 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,775 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 tấn
51 Bulon M22 - L = 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
52 Bulon M18 - L = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
53 Bulon M12 - L = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
54 Móc thép D16 - L = 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
55 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
56 Cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 M
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,024 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 100m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,047 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,595 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,441 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,442 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,904 m3
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,721 m2
68 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,514 M2
69 Cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,502 M2
70 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,828 M2
71 Cửa sổ bậc nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 M2
72 Khung bảo vệ inox (VT luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,566 M2
73 Tấm compact HPL dày 18mm (VT luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 M2
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 100m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,089 m3
76 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,11 M2
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,48 m2
78 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,125 m2
79 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,184 m2
80 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
81 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
82 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,69 m2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,725 m2
84 Quét dung dịch chống thấm basf master 540 mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,247 m2
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,432 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,888 m2
87 Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,79 m2
88 Ốp tường Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,38 M2
89 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,076 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,941 m2
91 Trát gờ chân tường, chỉ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
92 Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
93 Đắp vữa trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,85 m
95 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,497 100m2
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,916 tấn
97 Xà gồ C125x50x2,5 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,94 M
98 Trần thạch cao khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,89 M2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,045 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,893 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,477 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,13 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,655 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm ngoài có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm ngoài không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,59 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm trong có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,759 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm trong không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,084 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,825 m2
110 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,575 m2
111 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,06 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,893 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,992 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,827 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,662 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,72 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,654 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,002 m2
119 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
120 Ống thoát nước D34 - L = 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
121 Bộ chử cao 300 khắc trên đá theo thiế kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
122 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
123 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
124 MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
130 Đế âm tường, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
131 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
132 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
133 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
134 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
135 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
136 Quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
137 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Đèn led tube 3x18w chóa tán quang inox âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
139 Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
140 Đèn trang trí áp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
141 Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
142 Đèn led dowlight 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
143 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
144 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678 m
145 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
146 Lắp đặt dây đơn 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
147 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
151 Ống TFP D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
152 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hộp
153 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Kg
154 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
155 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
156 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bịch
157 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cuộn
158 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
159 Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
161 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
163 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
164 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
165 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
171 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
172 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
173 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
174 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
175 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 M2
176 Lát gạch tàu 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
177 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m3
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m3
179 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,984 m3
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
181 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,29 M2
182 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,329 m3
183 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
184 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
185 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
187 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 m3
188 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
191 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
192 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
193 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
194 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
195 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
196 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
198 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,977 m3
199 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m3
200 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
201 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,314 m2
202 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,345 m2
203 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,189 m2
204 Bệ xí bệt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
205 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
206 Lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
207 Chậu tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
208 Vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
209 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Vòi rửa inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
212 Phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Ống PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
215 Ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
216 Ống PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
217 Ống PVC D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
218 Ống PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
219 Ống PVC D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
220 Ống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
221 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
222 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
223 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
224 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
225 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
227 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
228 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
230 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
233 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
234 Khâu PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
235 Khâu PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
237 Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
238 Nút bít PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
239 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m3
240 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,631 100m
241 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,371 100m
242 Moi bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
243 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
244 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,779 M2
245 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
246 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
247 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,781 m3
248 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
250 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
253 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
254 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m3
255 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,028 m3
256 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m2
257 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
260 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
261 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
262 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
263 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
265 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 m3
266 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
267 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
268 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
270 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 m3
271 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
273 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
274 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,759 m3
275 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,299 m3
276 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 m3
277 Lắp dựng cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,256 m2
278 Cửa cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,256 M2
279 Đắp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
280 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
281 Bộ chữ inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
282 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 m2
283 Quét dung dịch chống thấm basf master 540 mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,29 m2
284 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,429 m2
285 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 m2
286 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,733 m2
287 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 m2
288 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,839 m2
289 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,435 m2
290 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,274 m2
291 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
292 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
293 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
294 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
295 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 587 M2
296 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7 m3
297 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 587 m2
298 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7 10m
299 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
300 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
301 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 m3
302 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,548 m2
303 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
304 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
305 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
306 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
307 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,753 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->