Gói thầu: Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Song Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Song Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:30:00 đến ngày 2021-06-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,658,777,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,718 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m |
| 4 | Moi bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,425 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,425 | m3 |
| 6 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,25 | M2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,425 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,297 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,918 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,076 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,797 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,383 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,775 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 51 | Bulon M22 - L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 52 | Bulon M18 - L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 53 | Bulon M12 - L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 54 | Móc thép D16 - L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 55 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 56 | Cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | M |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,024 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,047 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,595 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,442 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,904 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,721 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,514 | M2 |
| 69 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,502 | M2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,828 | M2 |
| 71 | Cửa sổ bậc nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | M2 |
| 72 | Khung bảo vệ inox (VT luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,566 | M2 |
| 73 | Tấm compact HPL dày 18mm (VT luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | M2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,089 | m3 |
| 76 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,11 | M2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,48 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,125 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,184 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,69 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,725 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm basf master 540 mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,247 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,432 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,888 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,79 | m2 |
| 88 | Ốp tường Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | M2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,076 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m2 |
| 91 | Trát gờ chân tường, chỉ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 93 | Đắp vữa trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,85 | m |
| 95 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,497 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | tấn |
| 97 | Xà gồ C125x50x2,5 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,94 | M |
| 98 | Trần thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,89 | M2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,045 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,893 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,477 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,13 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,655 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm ngoài có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm ngoài không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,59 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm trong có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,759 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm trong không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,084 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,825 | m2 |
| 110 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,575 | m2 |
| 111 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,06 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,893 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,992 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,827 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,662 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,72 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,654 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,002 | m2 |
| 119 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 120 | Ống thoát nước D34 - L = 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 121 | Bộ chử cao 300 khắc trên đá theo thiế kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 123 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 124 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 130 | Đế âm tường, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 131 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 132 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 133 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 134 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 136 | Quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 137 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Đèn led tube 3x18w chóa tán quang inox âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 139 | Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Đèn trang trí áp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Đèn led dowlight 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 151 | Ống TFP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 152 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 153 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 154 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 155 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 156 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bịch |
| 157 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cuộn |
| 158 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 159 | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 175 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | M2 |
| 176 | Lát gạch tàu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,984 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 181 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,29 | M2 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,329 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,977 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 200 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,314 | m2 |
| 202 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,345 | m2 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,189 | m2 |
| 204 | Bệ xí bệt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 205 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Chậu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 208 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Vòi rửa inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 215 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 216 | Ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 217 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 218 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 219 | Ống PVC D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 220 | Ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 221 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 223 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 227 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Khâu PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Khâu PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 237 | Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Nút bít PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 240 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,631 | 100m |
| 241 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,371 | 100m |
| 242 | Moi bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 243 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 244 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,779 | M2 |
| 245 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 247 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,781 | m3 |
| 248 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 255 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,028 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 265 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 266 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 271 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,759 | m3 |
| 275 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,299 | m3 |
| 276 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 277 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,256 | m2 |
| 278 | Cửa cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,256 | M2 |
| 279 | Đắp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 280 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 281 | Bộ chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 282 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m2 |
| 283 | Quét dung dịch chống thấm basf master 540 mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m2 |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,429 | m2 |
| 285 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 286 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,733 | m2 |
| 287 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m2 |
| 288 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,839 | m2 |
| 289 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,435 | m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,274 | m2 |
| 291 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 292 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 293 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 294 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 295 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | M2 |
| 296 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m3 |
| 297 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | m2 |
| 298 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | 10m |
| 299 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 300 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 301 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 302 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m2 |
| 303 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 304 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 305 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 306 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 307 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi