Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 15:29:00 đến ngày 2021-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,541,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo hồ sơ thiết kế | 369,56 | 1 m |
| 2 | Đào xử lý nền MĐ hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 149,25 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 149,25 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi đào bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 678,385 | 1 m2 |
| 5 | Làm móng CPĐD lớp trên 15cm vị trí đào xử lý | Theo hồ sơ thiết kế | 101,758 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 678,385 | 1 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19), Chiều dày đã lèn ép=7cm (kể cả hoàn trả 7cm sau xử lý) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.683,485 | 1 m2 |
| 8 | Tới lớp dính bám m.đường=nhũ tương gốc Axít, Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15.000,538 | 1 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19), Chiều dày đã lèn ép=5cm. (nút vòng xoay) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.793 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 11.201,915 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 679,4141 | 1 Tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 (kể cả bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.551,1614 | 1 Tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2.230,5754 | 1 Tấn |
| 14 | Trám lại khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | 1 m |
| 15 | Trám lại khe dọc mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 265,59 | 1 m |
| 16 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9.746,08 | 1 m2 |
| B | Tổ chức giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,79 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng, Chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,268 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vạch người đi bộ, Chiều dày lớp sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 93,6 | m2 |
| 4 | Đào móng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,136 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo vuông 0.7x0.7 người đi bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 Cái |
| C | Làm khe co giãn cầu Bến Đá : | |||
| 1 | Làm lại khe co giãn cầu Bến Đá | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m dài |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi