Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570285-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210547335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 16:51:00 đến ngày 2021-06-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,548,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2432 100m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,25 m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cấu kiện
5 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,18 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,74 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,9122 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,0387 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9535 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,0188 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 1cấu kiện
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2803 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2078 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0699 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2476 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8074 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7498 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6382 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1135 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2473 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9163 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4297 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2811 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,4794 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1918 tấn
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52,8847 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2518 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,099 m3
31 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,37 m3
32 Xây tường sê nô mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,9922 m3
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 233,88 m2
34 Trát tường tru hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 173,0091 m2
35 Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1,5 mạ kẽm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9212 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5394 100m2
38 Tôn úp nóc, bó bò Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,6 md
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 94,428 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 131,5 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 61,61 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 389,17 m2
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5105 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52,3125 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 83,39 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 141,57 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 232,51 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 153,6 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 110,7 m
50 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 149,22 m
51 Đắp bát đấu đầu trụ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
52 Ốp đá granit tự nhiên vào bậ tam cấp và bậc cầu thang Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57,54 m2
53 Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,814 m3
54 Bê tông cân lại nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,1934 m3
55 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 182,048 m2
56 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,865 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,4088 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,32 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,95 m2
60 Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp (cả cửa , khuôn và phụ kiện ) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,95 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,255 m2
62 Vật tư hoa cửa INOX (304 ) 1M2 tính trung bình là 13,28Kg x 130.000đ/1kg Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,255 m2
63 Lắp đặt rèm chắn nắng cửa sổ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,61 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 509,78 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 521,478 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 620,754 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 410,496 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Phần quét vôi T1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 181,215 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Hồi và trục C bên ngoài tầng 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 152,156 m2
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 128 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 185 m
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
76 Lắp mặt công tắc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
77 Đáy nhựa chìm tường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
80 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
83 Lắp đặt quạt treo tường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
84 Băng dính điện NANO Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt tủ điện tổng 250x400\ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
91 Tháo dỡ bể chứa nước INOX 1m3 từ sàn T2 lên mái T2 và lắp đặt lại vào vị trí thiết kế Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
92 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
95 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
97 Lắp đặt tê PPR DK fi 34 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
98 Lắp đặt tê PPR DK fi 21 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
99 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
101 Lắp đặt xí bệt Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
103 Lắp đặt gương soi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
107 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 100m
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
114 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
115 Cầu INOX chắn rác Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
116 Lắp đặt tê PVC fi 90 chéo góc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
117 Keo nhựa Tiền phong dán ống Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 tuýp
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 1m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 m3
120 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
121 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
122 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
123 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
124 Công tác hàn và chôn bật sắt vào tường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
125 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù vênh, lu lèn phần diện tích sân trường bị phá hỏng - dày Trung bình 10 cm) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,227 100m3
126 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,89 m3
127 Thi công khe co Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 94,4 m
128 Công tác bảo dưỡng BT Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->