Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:51:00 đến ngày 2021-06-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,334,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.504002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00800404E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.168.534.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG TỪ QL 10 ĐI CẦU 19 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 51,228 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 9,733 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 4,847 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,921 | 100m3 |
| 5 | Đào nền - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,237 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá thải về đắp nền | Theo TC phê duyệt | 2.208,924 | m3 |
| 7 | Đắp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,977 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 18,571 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 173,125 | 100m |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 2,984 | 100m3 |
| 11 | Lớp lót nilong tái sinh | Theo TC phê duyệt | 1.989,05 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 358,03 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo TC phê duyệt | 3,978 | 100m |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo TC phê duyệt | 4,973 | 100m |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 1,432 | 100m2 |
| 16 | Lớp lót nilong tái sinh | Theo TC phê duyệt | 397,81 | m2 |
| 17 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 71,61 | m3 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo TC phê duyệt | 0,995 | 100m |
| 19 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,65 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đá thải | Theo TC phê duyệt | 27,99 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 10,246 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 10,246 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,206 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,206 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 16,14 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 1,654 | 100m2 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TC phê duyệt | 3,16 | m3 |
| 32 | Phá dỡ ống cỗng cũ D600 | Theo TC phê duyệt | 3 | đốt |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 1,39 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 36 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 13,46 | m3 |
| 37 | Bê tông, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 8 | cấu |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 40 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo TC phê duyệt | 0,686 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,03 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,015 | Tấn |
| 46 | Mua thép hình cửa phai | Theo TC phê duyệt | 27,93 | kg |
| 47 | Bulong D12 | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Mua ổ khóa V2(Cả công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Mua đất đá thải đắp cống K95 | Theo TC phê duyệt | 11,051 | m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 0,328 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 0,328 | 100m3/1km |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,93 | m3 |
| 54 | Mua ống cống D400 | Theo TC phê duyệt | 17 | md |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo TC phê duyệt | 17 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo TC phê duyệt | 17 | mối nối |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,358 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 12,22 | m2 |
| 59 | Nilong tái sính | Theo TC phê duyệt | 35,5 | m2 |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 61 | Mua đất đá thải đắp cống K95 | Theo TC phê duyệt | 10,667 | m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 0,283 | 100m3/1km |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG QL 10 - CẦU 19 ĐI ÔNG VỴ: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 10,37 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 1,97 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 4 | m3 |
| 4 | Mua đất đá thải | Theo TC phê duyệt | 354,221 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 2,978 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 0,76 | 100m3 |
| 8 | Lớp lót nilong tái sinh | Theo TC phê duyệt | 512,42 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 92,24 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo TC phê duyệt | 1,024 | 100m |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo TC phê duyệt | 1,281 | 100m |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 2,114 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 2,114 | 100m3/1km |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo TC phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo TC phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 3 | cấu |
| 30 | Mua đất đá thải | Theo TC phê duyệt | 2,136 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 0,03 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.504002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00800404E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.168.534.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư Giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 2 | Đầm cóc | ≥ 50kg | 1 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy bơm | ≥ 0.2 kw | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi