Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570159-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210569390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 16:51:00 đến ngày 2021-06-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,669,334,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.504002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00800404E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.168.534.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG TỪ QL 10 ĐI CẦU 19
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo TC phê duyệt51,228m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo TC phê duyệt9,733100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IITheo TC phê duyệt4,847m3
4Đào nền đường - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,921100m3
5Đào nền - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,237100m3
6Mua đất đá thải về đắp nềnTheo TC phê duyệt2.208,924m3
7Đắp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,977100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt18,571100m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt173,125100m
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt2,984100m3
11Lớp lót nilong tái sinhTheo TC phê duyệt1.989,05m2
12Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt358,03m3
13Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo TC phê duyệt3,978100m
14Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo TC phê duyệt4,973100m
15Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt1,432100m2
16Lớp lót nilong tái sinhTheo TC phê duyệt397,81m2
17Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt71,61m3
18Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo TC phê duyệt0,995100m
19Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt5,65m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,079100m3
21Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,248100m3
22Mua đất đá thảiTheo TC phê duyệt27,99m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt10,246100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt10,246100m3/1km
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,206100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TC phê duyệt1,206100m3/1km
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt16,14m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,127tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt1,654100m2
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,293100m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TC phê duyệt3,16m3
32Phá dỡ ống cỗng cũ D600Theo TC phê duyệt3đốt
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt1,39m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,5m3
35Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,96m3
36Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt13,46m3
37Bê tông, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,7m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt8cấu
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt3,2m2
40Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo TC phê duyệt0,686100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,077100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,046tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,077tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,03Tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,015Tấn
46Mua thép hình cửa phaiTheo TC phê duyệt27,93kg
47Bulong D12Theo TC phê duyệt4bộ
48Mua ổ khóa V2(Cả công lắp đặt và vật tư phụ)Theo TC phê duyệt1bộ
49Mua đất đá thải đắp cống K95Theo TC phê duyệt11,051m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,098100m3
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,328100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,328100m3/1km
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt10,93m3
54Mua ống cống D400Theo TC phê duyệt17md
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo TC phê duyệt171 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo TC phê duyệt17mối nối
57Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,358100m2
58Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt12,22m2
59Nilong tái sínhTheo TC phê duyệt35,5m2
60Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,283100m3
61Mua đất đá thải đắp cống K95Theo TC phê duyệt10,667m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,094100m3
63Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,283100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,283100m3/1km
B TUYẾN ĐƯỜNG QL 10 - CẦU 19 ĐI ÔNG VỴ:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất ITheo TC phê duyệt10,37m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo TC phê duyệt1,97100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IITheo TC phê duyệt4m3
4Mua đất đá thảiTheo TC phê duyệt354,221m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,157100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt2,978100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,76100m3
8Lớp lót nilong tái sinhTheo TC phê duyệt512,42m2
9Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt92,24m3
10Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo TC phê duyệt1,024100m
11Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo TC phê duyệt1,281100m
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt0,369100m2
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt2,114100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt2,114100m3/1km
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,03100m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,42m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,26m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,024100m2
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,9m3
20Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo TC phê duyệt0,06100m2
21Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,4m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,015tấn
23Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo TC phê duyệt0,036100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt0,41m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,023tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,068tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,017100m2
28Bê tông sản, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,22m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt3cấu
30Mua đất đá thảiTheo TC phê duyệt2,136m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,019100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,03100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt0,03100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.504002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00800404E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.168.534.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư Giao thông- Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Đầm cóc ≥ 50kg1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy bơm ≥ 0.2 kw1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T1
8 Máy lu ≥ 10T1
9 Máy ủi ≥ 108 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->