Gói thầu: Gói thầu số 05: Bảo trì công trình doanh trại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ TRƯỜNG KHÁNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Bảo trì công trình doanh trại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX ngành doanh trại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:48:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 4 | Chống thấm ( 1L latex+ 1 L nước + 4kg XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 5 | Chống thấm ( 1L latex+ 3 L nước + 8kg XM + 24kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp ( 1Kg+1kg XM + 0.5L nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| B | NHÀ XE KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 4 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, tưới ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,142 | m3 |
| 9 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,142 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,44 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,42 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,78 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,489 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 18 | Đục bỏ lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m2 |
| 19 | Chống thấm ( 1L latex+ 1 L nước + 4kg XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m2 |
| 20 | Chống thấm ( 1L latex+ 3 L nước + 8kg XM + 24kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp ( 1Kg+1kg XM + 0.5L nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,629 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,629 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,098 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100m2 |
| C | KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 4 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, tưới ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,62 | m2 |
| 9 | Vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,62 | m2 |
| 10 | Xử lý bằng sikagrout 214 dày 0.05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,62 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,04 | m3 |
| 13 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,04 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,88 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,606 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.165,12 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 20 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 22 | Đục bỏ lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 23 | Chống thấm ( 1L latex+ 1 L nước + 4kg XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 24 | Chống thấm ( 1L latex+ 3 L nước + 8kg XM + 24kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp ( 1Kg+1kg XM + 0.5L nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,084 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | 100m2 |
| D | NHÀ KHÁCH VÙNG | |||
| 1 | Vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.995,47 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554,428 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,2 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm Sika top seal (Theo quy định nhà SX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| E | SỞ CHỈ HUY NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN | |||
| 1 | Vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.837,127 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145,468 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| F | HỆ THỐNG MÁY NƯỚC NÓNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Cải tạo Hệ thống máy nước nóng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi