Gói thầu: Xây lắp Đường nội thị huyện Tam Đảo, đoạn nối QL2B mới với đường từ điểm giao đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh đi ĐT302
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555282-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường nội thị huyện Tam Đảo, đoạn nối QL2B mới với đường từ điểm giao đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh đi ĐT302 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 19:27:00 đến ngày 2021-05-31 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,825,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp-đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,2074 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 160,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64,7689 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt K98 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,8483 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 28cm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,5149 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1513 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,6471 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm bao gồm vận chuyển thảm đến vị trí rải | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,6471 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,6471 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,6471 | 100m2 |
| B | Rãnh thoát nước xây gạch thường | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 572,76 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 4 | bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,44 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,14 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 464,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,096 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3158 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,09 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9559 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 387 | Tấm |
| 13 | Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4381 | 100m3 |
| C | Rãnh thoát nước xây gạch chịu lực | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 124,83 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 4 | bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường rãnh | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,044 | 100m2 |
| 6 | bê tông rãnh thoát nước M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 7 | ván khuôn nắp đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3723 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8461 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73 | Tấm |
| 11 | Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4891 | 100m3 |
| D | Cống ngang, hố ga | |||
| 1 | Đào móng công, đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 140,66 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy cống, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2251 | 100m2 |
| 4 | bê tông đáy cống, hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thân cống, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4106 | 100m2 |
| 6 | bê tông ống cống hình hộp M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,56 | m3 |
| 7 | ván khuôn tấm bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1972 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm bản đạy M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 9 | cốt thép tấm bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4608 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29 | Tấm |
| 11 | Ván khuôn bản đạy hố ga | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản đạy hố ga M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản đạy hố ga | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm bản đạy hố ga | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | Tấm |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường độ chặt k98 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2728 | 100m3 |
| 17 | Đào móng hố ga, đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 152,94 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2154 | 100m2 |
| 20 | bê tông móng hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường hố ga | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6893 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,51 | m3 |
| 23 | ván khuôn tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan hô ga | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2698 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68 | Tấm |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa thu nước Composite | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| E | Cây xanh vỉa hè | |||
| 1 | bê tông móng lát hè M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 179,86 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.798,58 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.798,58 | m2 |
| 4 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,73 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,05 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,05 | m2 |
| 7 | Xây hố trông cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 8 | Trát hố trồng cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 9 | Cung cấp cây Giáng Hương cao >3,5m, đường kính 12-15cm trồng và chăm sóc cây xanh sau khi trồng (01cây/90 ngày) | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39 | cây |
| 10 | bê tông móng viên vỉa M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 138 | m2 |
| 12 | Ván khuôn viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2274 | 100m2 |
| 13 | Bê tông viên vỉa M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bó vỉa thẳng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 460 | m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 tấm đan rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 115 | m2 |
| 16 | ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 18 | Lát tâm đan rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 115 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 phần bó gáy hè | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,7 | m2 |
| 20 | Xây bó gáy hè bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,34 | m3 |
| 21 | Trát bó gáy chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 81,69 | m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột cột bienr báo M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Cột biển báo | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,2 | m |
| 4 | Biển báo HCN | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 125,99 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,2 | m2 |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn 2m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp choá và đèn led 100W (điều chỉnh 5 cấp chiếu sáng) | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 choá |
| 4 | Khung móng cột đèn 6M: M24x300x300x750 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Rải cáp ngầm: Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK D40/30 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,21 | 100 m |
| 8 | Rải dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | bảng |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng tủ điện -đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 16 | Bê tông móng tủ điện M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 17 | Khung móng tủ điện M16x500 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đào móng cột đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột đèn M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột đèn | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 21 | Đào rãnh cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 66,56 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt K90 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6656 | 100m3 |
| 23 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 208 | m |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn+ tiếp địa lặp lại | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi