Gói thầu: Gói thầu số 06: Đường Thẻ 24

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562883-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đường Thẻ 24
Số hiệu KHLCNT 20210555576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 16:44:00 đến ngày 2021-06-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,067,812,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN & MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4811 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4799 100m3
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.409 cấu kiện
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7642 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2085 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0951 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2164 100m3
8 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8143 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,93 tấn
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,18 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3916 100m2
12 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,188 10m
13 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
14 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
15 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cột
16 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,45 100m
21 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.545 MD
22 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.410,6 MD
23 Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9896 tấn
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,85 100m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9804 100m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8351 100m2
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4389 100m3
17 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4389 100m3
18 Cung cấp đất dính đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9623 M3
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6166 100m
20 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,0651 MD
21 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
22 Tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,77 m2
23 Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9625 100m
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9896 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
29 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,85 100m
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4496 100m3
36 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8674 100m3
37 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2153 M3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8351 100m2
40 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5679 100m3
41 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5679 100m3
42 Cung cấp đất dính đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7653 M3
43 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6334 100m
44 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,9349 MD
45 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
46 Tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,22 m2
47 Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,725 100m
48 Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên mặt đất, dất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
49 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m cọc
50 Khấu hao cọc ván thép 60kg/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7541 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,232 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,753 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 m3
56 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,57 100m
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,957 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,957 m3
59 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
60 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0678 100m3
63 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8057 100m3
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100m2
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5606 100m2
66 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 100m3
67 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 100m3
68 Cung cấp đất dính đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8905 M3
69 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4149 100m
70 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,5106 MD
71 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 tấn
72 Tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,45 m2
73 Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8112 100m
74 Đóng cọc ván thép (cọc larsen) trên mặt đất, dất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
75 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m cọc
76 Khấu hao cọc ván thép 60kg/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->