Gói thầu: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:33:00 đến ngày 2021-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,481,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,228 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% bằng thủ công) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,107 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,756 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 35,336 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 87,395 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27,918 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,184 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,221 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,858 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 77,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,011 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,274 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,689 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,575 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 31,248 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 36,952 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 76,473 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,981 | 100m3 |
| 21 | Mua đất san nền, đất cấp III tại mỏ đất huyện Yên Thành cách công trình 8km, hệ số đầm chặt K95 ( Giá trên phương tiện bên mua ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 614,582 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 61,458 | 10m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 61,458 | 10m3/km |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,146 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,146 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 60,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,121 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,398 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,345 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,11 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,516 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,524 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,504 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,8 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,499 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,737 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,792 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,235 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 36,475 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,052 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,245 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,737 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,024 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,528 | m3 |
| 47 | Sản suất bê tông bằng trạm trộn công suất nhỏ hơm 50m3/h | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,661 | 100m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,916 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,665 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 4,581 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 207,062 | m2 |
| 52 | Bu lông M22x400 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24 | cái |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,847 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,186 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,033 | tấn |
| 56 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 78 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 97,481 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 183,57 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,473 | m3 |
| 60 | Xây trụ cột bằng gạch đất nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,574 | m3 |
| 61 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52,776 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 973,617 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 252,5 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 379,1 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 700,415 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 164,052 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,43 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 65,05 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 191,258 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,55 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 404,634 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 973,617 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 700,415 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 631,6 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 248,532 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.605,217 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 948,947 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 560,329 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 149,121 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép mã kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,678 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,678 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (múi nối) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 374 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,155 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 92,922 | md |
| 85 | Ke chống bão (4cái/m2) | 2.468 | cái | |
| 86 | Khuôn cửa gỗ lim nam phi 260x60mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 229,08 | md |
| 87 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 215,2 | m cấu kiện |
| 88 | Cửa đi pano kính trắng Việt Nhật, kính an toàn dày 6.38mm, Gỗ lim nam phi, đã sơn PU và lắp dựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 41,126 | cái |
| 89 | Cửa số chớp mạ, Gỗ lim nam phi, đã sơn PU và lắp dựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,051 | m2 |
| 90 | Cửa sổ kính trắng Việt Nhật, kính an toàn dày 6.38mm, Gỗ lim nam phi, đã sơn PU và lắp dựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 31,529 | cái |
| 91 | Bản lề cửa inox 08125 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 164 | bộ |
| 92 | Khóa cửa đi việt tiệp 4921 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 93 | Khóa cửa số | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | cái |
| 94 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 sơn màu ghi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 45,98 | m2 |
| 95 | Thi công trần gật cấp bằng thạch cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 408,21 | m2 |
| 96 | Hoa lan can bằng thép vuông 30x30 sơn màu ghi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,6 | m2 |
| 97 | SXLD cửa cuốn tấm liền Austdoor S1 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,98 | m2 |
| 98 | Bộ tời AH300A - sức nâng 300kg ( Bao gồm: Chống sao chép mã số mở cửa; Đảo chiều khi gặp vật cản; Điều khiển từ xa; Khung hộp kỹ thuật; Nút bấm âm tường; Ray nhôm giảm chấn; Trục mạ kẽm Hòa phát) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | SXLD tấm Aluminum bảo vệ cửa cuốn ( bao gồm cả khung giàn và công lắp đặt) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,1 | m2 |
| 100 | Bình lưu điện ACP1000 (Lưu điện 24-48h) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 36,4 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (VL*5) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,539 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tăng thêm 2 lớp 1,2m) (VL*5) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,078 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt bộ đèn neon âm trần có chóa phản quang 2 bóng 40W-220V | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 41 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Downlight D150-Bóng compact 11W-220V | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 68 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | bộ |
| 107 | Đèn led dây | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 220 | m |
| 108 | Lắp đặt quạt trần sải cải 1.4m 80W | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ +1 công tắc 10A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 lỗ +2 công tắc 10A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ +3 công tắc 10A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ điện ngầm KT 600x450x200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp Aptomat 9P | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | hộp |
| 117 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 1 pha -250V-16A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 1 pha -250V-63A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2*1.5mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 800 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2*2.5mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x16mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.300 | m |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,8 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,268 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 67 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 70 | m |
| 129 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | cọc |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | hộp |
| 131 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | bình |
| 132 | Tiêu lệnh PPCC | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 133 | Biển Cấm lửa, cấm thuốc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 46,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,47 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,47 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90% máy) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,452 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, Đất hữu cơ (10% thủ công) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 49,471 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,947 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,947 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90% máy) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,072 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (10% thủ công) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,027 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất nội vùng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,302 | 100m3 |
| 11 | Mua đất san nền, đất cấp III tại mỏ đất huyện Yên Thành cách công trình 8km, hệ số đầm chặt K90 ( Giá trên phương tiện bên mua ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 813,032 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 81,303 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 81,303 | 10m3/1km |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,066 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,597 | 100m3 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | San gạt mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25 m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | ca |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,656 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 49,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 59,04 | m3 |
| 5 | San gạt mặt bằng thi công nền sân lát gạch (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | công |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.690 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 269 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 269 | m3 |
| 9 | Lát gạch terazzo kích thước gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.690 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40,695 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,343 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24,461 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 295,442 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,896 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25,059 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,226 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,565 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,131 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,131 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 34,21 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,592 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,232 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,578 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | đoạn cống |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,979 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,634 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 69,52 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,643 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 616,004 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,16 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,482 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 31,682 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,285 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 506 | cấu kiện |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,024 | m3 |
| 9 | SXLD khung móng M16x300x600 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | khung |
| 10 | SXLD khung móng M16x240x500 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | khung |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | bộ |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,2 | m |
| 14 | Tai bắt tiếp địa 100x40x4 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D80mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32 | m |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cần đèn |
| 19 | Lắp chao cao áp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 128 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | bảng |
| 23 | Cầu đấu dây 60A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt M16 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 128 | cái |
| 25 | Bu lông M8 bắt dây tiếp địa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | bộ |
| 26 | Kéo rải dây đồng trần D16 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32 | m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,278 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,044 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,186 | m3 |
| 35 | SXLD khung móng M16x450 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | m |
| 39 | Bản nối tiếp địa 4x40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =50mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | m |
| 41 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng đèn sân vườn KT 1000x600x350 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 376,73 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =50mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 381,73 | m |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,515 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,501 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,585 | m3 |
| 48 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,72 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,502 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện hiện trạng (Nhân công 3,0/7 - Nhóm I) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 114,58 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 138 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 39,08 | m |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 74,22 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 233,959 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,446 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,276 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 345,414 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 243,831 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 581,804 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn dầm bê tông | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,721 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trần bê tông | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 175,134 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột trụ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 856,121 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,55 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,99 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,15 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 243,832 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 581,804 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,08 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38,16 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 168,8 | m |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,533 | 1m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.627,398 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 435,045 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.499,04 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 563,403 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 138 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 345,414 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.8 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,55 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,55 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,554 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,774 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,27 | md |
| 37 | Ke chống bão, bố trí 4 cái/m2 mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.109,6 | cái |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,88 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,14 | m2 |
| 40 | Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,26 | m2 |
| 41 | Cửa sổ pano kính, khung gỗ Lim ( đã sơn PU và lắp dựng chưa có bản lề khóa ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,25 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 104,98 | m2 cấu kiện |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,665 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,416 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,595 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,595 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,595 | m2 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,003 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,267 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,237 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,064 | tấn |
| 10 | Khung móng M16x300x300x460 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,343 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,07 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 42,408 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,358 | m2 |
| 15 | Cột cờ inox cao 12 m. Inox 304 – Công nghiệp ( Bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cột |
| 16 | Lá cờ tổ quốc Việt Nam | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | lá |
| 17 | Đắp đất hữu cơ trồng hoa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,19 | m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hiện trạng bằng máy đào 1,25 m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | ca |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,761 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,761 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi