Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo dãy phòng học, khu chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo dãy phòng học, khu chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:31:00 đến ngày 2021-06-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,534,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối 6 phòng học [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,64 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,18 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,64 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,18 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| B | Khối 3 phòng học 1 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,12 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,784 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,784 | m2 |
| C | Khối 3 phòng học 2 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,12 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,12 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,784 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,784 | m2 |
| D | Nhà vệ sinh 1 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,76 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,72 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,876 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,406 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,876 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,406 | m2 |
| 8 | Thi công trần prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| E | Nhà vệ sinh 2 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,76 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,72 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,876 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,406 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,876 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,406 | m2 |
| 8 | Thi công trần prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| F | Khối 24 phòng học [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,731 | m3 |
| 2 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,158 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,264 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,354 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,72 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 20 | Sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,8 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,8 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,24 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,269 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,269 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.998,114 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.110,962 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.998,114 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.110,962 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| G | Khối hành chính [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,581 | m3 |
| 2 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,684 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,475 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,798 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,94 | m3 |
| 8 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,94 | m3 |
| H | Hệ thống điện [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng M36 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1.2m 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió lắp tường 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | sứ |
| 39 | Lắp đặt trụ sắt V50x50 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.301633E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.060326E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.356.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.068.843.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi