Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:28:00 đến ngày 2021-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,574,650,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 29.691.154 | Đồng | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC( PHẦN MÁI, HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp dựng lại kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bờ chảy | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Chương V của E-HSMT | 2,175 | 100 m2 |
| 5 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 2,175 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bờ chảy | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bờ chảy đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bờ chảy đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng bờ chảy chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần tôn lạnh cũ | Chương V của E-HSMT | 153,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ 50x100 cũ bằng thủ công , chiều cao ≤ 6 m | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép hộp đà trần mạ kẽm 30x60x1.2 | Chương V của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép hộp đà trần mạ kẽm 30x60x1.2 | Chương V của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,058 | m2 |
| 15 | Làm trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 1,536 | 100 m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 385,819 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 120x400 | Chương V của E-HSMT | 25,939 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,484 | m2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 154,242 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch đoạn tường phá dỡ mở rộng, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,911 | m3 |
| 22 | Xây tường bồn hoa trục 7-8 gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 23 | Ốp gạch thành bồn hoa 100x200 vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,05 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,562 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 30,562 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 11,05 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 30,562 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 11,05 | m2 |
| 30 | Bốc xếp xà bần | Chương V của E-HSMT | 8,541 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 8,541 | m3 |
| 32 | Lát gạch nền gạch nhám kích thước 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 368,935 | m2 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp sảnh hành lang tầng trệt vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 16,632 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 18,105 | m2 |
| 35 | SXLD lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 181,24 | m |
| 36 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 115,572 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 115,572 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 115,572 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 106,698 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 325,186 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 402,174 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 239,032 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 431,884 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 402,174 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 239,032 | m2 |
| 46 | Sơn tường, cột, trụ ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 449,959 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường, cột, trụ trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 641,206 | m2 |
| 48 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường xung quanh nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,325 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V của E-HSMT | 2,022 | 100 m2 |
| C | SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC(PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 77,08 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Chương V của E-HSMT | 35,16 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V của E-HSMT | 54,67 | m2 |
| 4 | SXLD cửa kính cường lực(mở 2 chiều) phòng tiếp nhận và trả kết quả | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt rèm cửa | Chương V của E-HSMT | 128,76 | m2 |
| D | SỬA CHỮ TRỤ SỞ LÀM VIỆC(PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị và hệ thống điện cũ | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10.0 mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4.0 mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V của E-HSMT | 116 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần panasonic F-60MZ2 TY50cm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Led 40W | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ bình phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN XÂY TƯỜNG HỘP GEN VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đục lỗ thông dầm tiết diện dầm 20cm lỗ D34mm để gắn ống thông dầm D34 | Chương V của E-HSMT | 20 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng hộp gen | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng hộp gen vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 11 | Xây tường hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,495 | m3 |
| 12 | Đục lỗ tường gạch để neo thép hộp gen bằng cách dán keo | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào hộp gen | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 15 | Sơn hộp gen đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| F | PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tròn 20W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thi công khung xương tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 13,16 | m2 |
| 3 | Bả bột vào tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 4 | Sơn tấm thạch cao giả gỗ 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 5 | Bàn làm việc phòng tiếp nhận và trả kết quả | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế bằng chờ inox 3 ghế | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Gắn chữ alu gương đồng chân 3cm chữ “NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”, Gắn chữ alu gương màu đỏ chân 3cm chữ “BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ XÃ MỸ ĐỨC” và QUỐC HUY VIỆT NAM | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | NÂNG CẤP SÂN TRỤ SỞ UBND XÃ MỸ ĐỨC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,165 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,165 | m3 |
| 4 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.195 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.195 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.400 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 1,133 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 20,486 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông móng mương thoát nước chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,895 | m3 |
| 13 | Xây tường bồn hoa 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,415 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 18 | Ốp gạch tường kích thước 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,243 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi