Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 17:17:00 đến ngày 2021-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,525,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CẦU AN HỘI | |||
| 1 | Neo giữ đường ống cấp nước trước khi tháo lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1 công |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 10.828,887 | 1 kg |
| 3 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công và vận chuyển về UBND TX Đức Phổ | Theo hồ sơ thiết kế | 10.828,887 | 1 kg |
| 4 | Khoan bê têng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 21mm, chiều sâu khoan 17cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.016 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bulong M20, L=220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.016 | 1 cỏi |
| 6 | Sika cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế | 96,857 | 1 kg |
| 7 | Sản xuất kết cấu lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 16.802,23 | 1 kg |
| 8 | Lắp dựng lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 16.802,23 | 1 kg |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 656,52 | 1 m2 |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 656,52 | 1 m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,234 | 1 m3 |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 15mm, chiều sâu khoan 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 576 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Sika cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,075 | 1 kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 783,52 | 1 kg |
| 15 | Quét hỗn hợp sika kết dính bê tông cũ và bê tông mới | Theo hồ sơ thiết kế | 21,56 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1 m |
| 17 | Vữa tự chảy không ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 3,276 | 1 m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 228,6 | 1 m |
| 19 | Cào búc lớp mặt đường bê tông Asphalt-chiều dày lớp búc ≤5cm, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600,2 | 1 m2 |
| 20 | Phun lớp phòng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600,2 | 1 m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600,2 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn, kể cả vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 193,944 | 1 tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600,2 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 45x90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,75 | 1 m2 |
| B | SỬA CHỮA TUYẾN ĐƯỜNG ĐH.42 | |||
| 1 | Đào khuôn đường -đất cấp III, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 784,68 | 1 m3 |
| 2 | Lu khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.817,167 | 1 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 438,664 | 1 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 438,664 | 1 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.817,167 | 1 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.763,085 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, kể cả vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1.361,518 | 1 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đó lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7.580,252 | 1 m2 |
| 9 | Đắp lề, K>=0,95, kể cả đào, vận chuyển và tận dụng đất đào để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 263,595 | 1 m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 11,232 | 1 m2 |
| 11 | Sơn cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 1 m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,472 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi