Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 17:17:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,201,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 88,38 | tấn/lần | |
| 2 | Cẩu 16T cẩu thiết bị, đối trọng (2 lượt đi và về ĐM 0,025 ca/tấn) | 2,21 | ca | |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 8,838 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Cẩu 16T trung chuyển thiết bị, đối trọng (1 lượt cho 1 vị trí x 3 vị trí ) ĐM 0,025 ca/tấn | 3,314 | ca | |
| 5 | Nhân công bậc 4,0/7 (02 công/ca, tháo lắp móc cẩu) | 11,048 | công | |
| B | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 25,38 | m3 | |
| 2 | SXLD Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,113 | tấn | |
| 3 | SXLD. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 0,89 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,602 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,602 | tấn | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 2,06 | 100m2 | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 4,12 | 100m | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,28 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 40 | mối nối | |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | 1,25 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 121,975 | 100m | |
| 12 | Mua cừ ép chống thấm thân cống (cừ dài 12 m) | 20.090,4 | kg | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 42,8 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 64,12 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường chiều dày | 80,48 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | 18,52 | m3 | |
| 17 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,89 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,22 | m3 | |
| 19 | Bê tông tường chiều dày | 29,23 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, bê tông bậc nước chiều rộng | 12,33 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,21 | m3 | |
| 22 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | 10 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng bản quá độ | 10 | cái | |
| 24 | Bê tông móng sân gia cố cửa vào, cửa ra, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 58,32 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường chiều dày | 13,5 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | 0,393 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | 3,216 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,544 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | 1,295 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn cột, chiều cao | 0,195 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,098 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc nước | 0,616 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mố đỡ bản quá độ | 0,183 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | 0,205 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gia cố cửa vào ra | 0,438 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn tường chân mái kè | 0,6 | 100m2 | |
| 37 | SXLD, cốt thép móng, đường kính | 3,733 | tấn | |
| 38 | SXLD cốt thép tường, đường kính | 7,678 | tấn | |
| 39 | SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,904 | tấn | |
| 40 | SXLD, cốt thép sàn mái, cao | 0,159 | tấn | |
| 41 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,191 | tấn | |
| 42 | SXLD, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,001 | tấn | |
| 43 | SXLD Cốt thép bản quá độ | 1,502 | tấn | |
| 44 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 56,11 | m3 | |
| 45 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 18,66 | m3 | |
| 46 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 55,97 | m3 | |
| 47 | Thi công khớp nối bằng tấm cao su C25 | 21,4 | m | |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 22,74 | m2 | |
| 49 | Ống nhựa PVC thoát nước D34 | 32 | m | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 0,89 | m2 | |
| 51 | Nilon tái sinh | 32,32 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,02 | m2 | |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,323 | 100m3 | |
| 54 | Mua đất để đắp K98 | 37,468 | m3 | |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,104 | 100m3 | |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 0,65 | 100m2 | |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 0,65 | 100m2 | |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 0,65 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 22,87 | m3 | |
| 60 | Nilon tái sinh | 114,33 | m2 | |
| 61 | Sản xuất tôn lượn sóng (tận dụng sau khi phá dỡ đường tránh) | 36 | m | |
| 62 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m (tận dụng sau khi phá dỡ đường tránh) | 12 | cái | |
| 63 | Sản xuất thép đệm U160x360x5 (tận dụng sau khi phá dỡ đường tránh) | 12 | cái | |
| 64 | Tiêu phản quang 3M-610 (tận dụng sau khi phá dỡ đường tránh) | 12 | cái | |
| 65 | Đuôi sóng 3mm, L=0.7m (tận dụng 4m sau khi phá dỡ đường tránh) | 2 | cái | |
| 66 | Bê tông móng trụ hộ lan, chiều rộng | 1,5 | m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5 | m3 | |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,39 | m3 | |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,91 | m3 | |
| 70 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn giằng móng | 0,045 | 100m2 | |
| 72 | SXLD cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,5 | m2 | |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 102,5 | m2 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 2 | m3 | |
| 76 | Nilon tái sinh | 10 | m2 | |
| 77 | Máy đóng mở VĐ5 (trọn bộ bao gồm cả trục vít) | 2 | Bộ | |
| 78 | Vận chuyển máy đóng mở đến công trình bằng ô tô vận tải thùng 5T | 1 | ca | |
| 79 | Lắp đặt máy đóng mở | 0,22 | tấn | |
| 80 | Sản xuất cửa van phẳng | 1,273 | tấn | |
| 81 | Sơn Epoxy cửa van | 17,6 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 1,273 | tấn | |
| 83 | Sản xuất khe van bằng thép không rỉ | 0,65 | tấn | |
| 84 | Sản xuất khe van bằng thép CT3 | 0,246 | tấn | |
| 85 | Lắp đặt khe van | 0,896 | tấn | |
| 86 | Sản xuất lan can | 0,79 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | 20 | m2 | |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 22,83 | m2 | |
| 89 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | 1 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 91 | Hộp điều khiển điện tại chỗ kt 30x40 cm, sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt hộp điện kt 30x40 cm | 2 | hộp | |
| 93 | Hộp tôn AV 11 dày 0,45mm bảo vệ máy đóng mở (kt 0,6x0,6x1,2) | 2 | hộp | |
| 94 | Nút điều khiển đóng mở | 2 | cái | |
| 95 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 96 | Chốt cửa | 2 | cái | |
| 97 | Phát quang | 8 | 100m2 | |
| 98 | Đào san đất trong phạm vi | 0,45 | 100m3 | |
| 99 | Bê tông lót bãi đúc, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, M100 | 15 | m3 | |
| 100 | Mua đất để đắp đường tránh | 912,637 | m3 | |
| 101 | Sản xuất tôn lượn sóng | 91 | m | |
| 102 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | 30 | cái | |
| 103 | Sản xuất thép đệm U160x360x5 | 30 | cái | |
| 104 | Tiêu phản quang 3M-610 | 30 | cái | |
| 105 | Đuôi sóng 3mm, L=0.7m | 4 | cái | |
| 106 | Bê tông móng trụ hộ lan, chiều rộng | 3,75 | m3 | |
| 107 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,546 | 100m3 | |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,364 | 100m3 | |
| 109 | Khấu hao thuê cừ Larsen IV thời gian 2 tháng (tính theo Định mức 1776) | 8,249 | Tấn | |
| 110 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 33,193 | 100m | |
| 111 | Ep cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,045 | 100m | |
| 112 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 30,08 | 100m | |
| 113 | Lắp ống cống D800 dẫn dòng thi công | 28 | cấu kiện | |
| 114 | Tháo dỡ ống cống D800 dẫn dòng thi công (0,5*lắp đặt) | 28 | cấu kiện | |
| 115 | Ống cống D800 tải trọng thấp M300 | 28 | m | |
| 116 | Bơm nước hố móng (máy 10 CV) | 15 | ca | |
| 117 | Đào đất thủ công đầu cọc | 36,58 | m3 | |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,722 | 100m3 | |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,305 | 100m3 | |
| 120 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | 1,484 | 100m3 | |
| 121 | Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống | 65,52 | m3 | |
| 122 | Mua đất sét để đắp (đất đồi hàm lượng sét cao ) | 74,038 | m3 | |
| 123 | Mua đất đồi để đắp (KL đắp - KL tận dụng) | 436,06 | m3 | |
| 124 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,34 | 100m3 | |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,267 | 100m3 | |
| 126 | Đào phá đường tránh | 9,494 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất đê quây giai đoạn 2 công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,627 | 100m3 | |
| 128 | Đào phá đê quây giai đọan 2 | 1,627 | 100m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 11,817 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 11,817 | 100m3 | |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 359,45 | m3 | |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 25,89 | m3 | |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 19,2 | m3 | |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,045 | 100m3 | |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,045 | 100m3 | |
| 136 | Tháo, dỡ lắp đặt đoạn ống thép, đoạn ống 2,5m đường kính ống D | 16 | đoạn ống | |
| 137 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | 16 | cặp bích | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi