Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552240-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210501457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 189/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 17:10:00 đến ngày 2021-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,535,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất phụ lề, K95, đất cấp 3, kể cả vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 734,26 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy, Đất C3 Theo hồ sơ thiết kế 258,93 1 m3
3 Đào rãnh dọc, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 41,93 1 m3
4 Lu tăng cường khuôn đường, K98 Theo hồ sơ thiết kế 2.683,28 1 m2
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2 M350 Theo hồ sơ thiết kế 1.568,58 1 m3
2 Giấy dầu tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 7.129,9 1 m2
3 Móng cấp phối đá dăm Dmax25 + Bù vênh Theo hồ sơ thiết kế 566,68 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1.130,69 1 m2
5 Thép truyền lực khe co, giãn D25 trơn Theo hồ sơ thiết kế 5,484 1 tấn
6 Thép truyền lực khe dọc D12 gờ Theo hồ sơ thiết kế 0,864 1 tấn
7 Gia công cốt thép giá đỡ d Theo hồ sơ thiết kế 2,182 1 Tấn
8 Ma tít chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 0,94 1 m3
9 Gỗ làm khe giãn Theo hồ sơ thiết kế 0,792 1 m3
10 LĐ ống nhựa D34mm Theo hồ sơ thiết kế 57,6 1 m
11 Quét nhựa đường thanh truyền lực Theo hồ sơ thiết kế 83,12 1 m2
12 Thi công khe co Theo hồ sơ thiết kế 1.248,5 1 m
13 Thi công khe giãn Theo hồ sơ thiết kế 176 1 m
14 Thi công khe dọc Theo hồ sơ thiết kế 1.297 1 m
15 Cắt mặt đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế 2.721,5 1 m
16 Phá dỡ mặt đường BTcũ, kể cả vận chuyển đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 17,25 1 m3
17 Bê tông vuốt mép lề đường, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 23,6 1 m3
18 Giấy dầu tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 131,08 1 m2
C Vuốt đường dân sinh
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2 M350 Theo hồ sơ thiết kế 50,04 1 m3
2 Giấy dầu tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 227,46 1 m2
3 Móng cấp phối đá dăm Dmax25 Theo hồ sơ thiết kế 34,12 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 18,44 1 m2
5 Thép truyền lực khe co, giãn D25 trơn Theo hồ sơ thiết kế 0,236 1 tấn
6 Gia công cốt thép giá đỡ d Theo hồ sơ thiết kế 0,109 1 tấn
7 Ma tít chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 0,02 1 m3
8 Quét nhựa đường thanh truyền lực Theo hồ sơ thiết kế 3,36 1 m2
9 Thi công khe co Theo hồ sơ thiết kế 67,3 1 m
10 Phá dỡ mặt đường BTcũ, kể cả vận chuyển đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 25,01 1 m3
11 Đào khuôn đường, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 48,27 1 m3
12 Lu khuôn đường bằng máy, K98 Theo hồ sơ thiết kế 156,34 1 m2
D Cống ngang dân sinh
1 Bê tông thân mương, đá 2x4 M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,75 1 m3
2 Ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 15,25 1 m2
3 Bê tông xà mũ + bản mặt, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,03 1 m3
4 Ván khuôn mặt cống , xà mũ Theo hồ sơ thiết kế 13,29 1 m2
5 Gia công c.thép mương, d Theo hồ sơ thiết kế 0,13 1 Tấn
6 Gia công c.thép mương, d> 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 1 Tấn
7 Đệm CP đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 0,78 1 m3
8 Bê tông móng + tường đầu cống, đá 2x4 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,45 1 m3
9 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 6,57 1 m2
10 Đệm CP đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 1 m3
11 Đào móng bằng máy đào, Đc3 Theo hồ sơ thiết kế 15,95 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 Theo hồ sơ thiết kế 6,7 1 m3
E An toàn giao thông
1 Đào hố móng, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 2,54 1 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,12 1 m3
3 Sơn lại cọc tiêu (Sơn trắng 2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 20,36 1 m2
4 Sơn lại cọc tiêu (Sơn đỏ phản quang 1 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 3,8 1 m2
5 Lặp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 46 1 Cọc
6 Tháo dỡ cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 46 1 Cọc
7 Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm Theo hồ sơ thiết kế 195 1 Tấm
8 Đầu cong W700x310x3mm Theo hồ sơ thiết kế 6 1 Cái
9 Cột thép tròn D141,3x4,5x2250mm Theo hồ sơ thiết kế 192 1 Cái
10 Cột thép tròn D141,3x4,5x1650mm Theo hồ sơ thiết kế 6 1 Cái
11 Nắp cột D141,3x2mm, ss400 Theo hồ sơ thiết kế 198 1 Cái
12 Bu lông M16, L=35mm Theo hồ sơ thiết kế 1.980 1 Bộ
13 Bu lông M20, L=180mm Theo hồ sơ thiết kế 198 1 Bộ
14 Đệm quai nhê, ss400 Theo hồ sơ thiết kế 198 1 Cái
15 Mặt phản quang (3M-3900) Theo hồ sơ thiết kế 198 1 Cái
16 Đóng cọc THML dưới đất Theo hồ sơ thiết kế 260,33 1 m
17 Đóng cọc THML trên đất Theo hồ sơ thiết kế 188,33 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->