Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569712-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210569612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 17:04:00 đến ngày 2021-06-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,969,857,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,774 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,093 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 1 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 1 tấn
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 1m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,014 1m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 1 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 1 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,942 100m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 1m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 1 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 1 tấn
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,114 1m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 1 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,605 1 tấn
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,164 1m3
25 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,095 1 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 100m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,361 1m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100m2
29 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 1 tấn
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 1m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 1 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 1 tấn
35 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,415 1m3
36 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,277 1m3
37 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,802 1m3
38 Xây gạch bê tông đặc(4,5 x 9 x 19), xây móng, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,429 1m3
39 Xây gạch bê tông đặc (4,5 x 9 x 19), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 1m3
40 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,8 m
41 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 100m2
43 Cùm chống bão 0,5m xà gồ/ cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,6 cái
44 Neo xà gồ vào tường thu hồi bằng thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
45 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,03 1m2
46 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,22 1m2
47 ốp đá Phước Lý vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,525 1m2
48 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,128 1m2
49 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,58 1m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,715 1m2
51 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5 1m2
52 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,2 1m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,04 1m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,04 1m2
55 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 1m3
56 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,77 1m2
57 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 1m2
58 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,76 1m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
61 Lắp đặt ống thoát nước tràn D27, L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
62 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
63 SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện, khung bao hộp (40x80x1.4)mm, khuôn cửa (40x80x1.4)mm, kính an toàn dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
64 SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện, khung bao hộp (40x80x1.4)mm, khuôn cửa (30x60x1.4)mm, kính an toàn dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
65 SXLDHT hoa sắt cửa thép hộp (12x12x0.9) mm, sơn tĩnh điện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,241 m2
66 SXLDHT cửa đi nhôm kính - hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
67 SXLDHT cửa sổ nhôm kính - hệ 760 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
68 SXLDHT vách nhôm kính - hệ 760 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
69 SX, LD viên hoa bê tông KT(200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 viên
70 SXLD lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,936 m
71 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.157,123 1m2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,128 1m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.522,235 1m2
74 Vẽ tranh trang trí mặt đứng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
75 Bộ chữ Inox cao 275mm gắn trên sảnh tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 1m
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 100m2
B Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 1m3
3 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,066 1m3
4 Xây gạch bê tông đặc (4,5 x 9 x 19), xây móng, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 1m3
5 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,28 1m2
6 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,78 1m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 1m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
10 Các lớp hầm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hầm
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
C Phần điện
1 Tủ điện thép mạ kẽm sơn tĩnh điện có khóa KT(320x220x110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
8 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cái
9 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
10 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
11 Đế + mặt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
15 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
20 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.380 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
25 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cọc
26 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1m3
D Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Lắp đặt van ren, Đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Chớp tole vượt mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
19 Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Máy bơm cấp nước 3HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m khoan
E Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiên đạo Rp=71m, cấp III, kể cả vật liệu phụ kèm theo, Model: Stormaster ESE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Exoweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
5 Cáp bện xoắn D8 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
8 Hộp kiểm tra nối đất bằng PVC, kích thước: (220x200x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Đo Kiểm tra điện trở (2 điểm đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
F Phòng cháy chữa cháy
1 Bình bột ABC loại 8kg (MFZL8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Bình khí CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
4 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
5 Cung cấp lắp đặt tủ PCCC, KT: (540x700x190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
G San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,149 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,813 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 100m3
H Mương thoát nước:
1 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m2
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576 1m3
I Kè chắn - tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,32 m3
3 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,406 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,533 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 1 tấn
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,515 1m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,213 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,676 1m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 1 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 1 tấn
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,592 1m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
15 Thi công tầng lọc đá cấp phối Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 1m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 1 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 1 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m2
22 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,531 1m3
23 Xây gạch bê tông đặc (4,5 x 9 x 19), xây cột, trụ, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 1m3
24 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,415 1m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,27 1m2
26 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 1m2
27 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 1m
28 Đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 SXLD chông sắt tường rào bằng thép tròn đặt D12 vát mũi, và thép lá 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 m
30 SXLD lưới B40 khổ cao 1,4m, dây thép 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,4 m
31 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,06 1m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,06 1m2
J Đường dây 0,4kV đi trên không
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
2 Dây cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC (4x70)mm2-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
3 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m
4 Dây đồng bọc Cu/pvc/pvc - (2x25)mm2-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Giá móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Khoá néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
10 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
12 Kẹp cáp xiên cách điện IPC (95/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Bịt đầu cáp NB 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 100m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
22 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
23 Cột bê tông ly tâm NPC I-8.4-4.3-260-160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
24 Tiếp địa ngọn (TĐN-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
28 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 m
29 Tiếp địa LR-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,41 kg
30 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
31 Cổ dề ghép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Bảng tên cột và cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->