Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 17:04:00 đến ngày 2021-06-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,969,857,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,774 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,093 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1 tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 1 tấn |
| 9 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,014 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 1 tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 1 tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,114 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | 1 tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,164 | 1m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,361 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 1 tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 1 tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1 tấn |
| 35 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,415 | 1m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,277 | 1m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,802 | 1m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông đặc(4,5 x 9 x 19), xây móng, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | 1m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông đặc (4,5 x 9 x 19), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1m3 |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8 | m |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | 100m2 |
| 43 | Cùm chống bão 0,5m xà gồ/ cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,6 | cái |
| 44 | Neo xà gồ vào tường thu hồi bằng thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | 1m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | 1m2 |
| 47 | ốp đá Phước Lý vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,525 | 1m2 |
| 48 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,128 | 1m2 |
| 49 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,58 | 1m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,715 | 1m2 |
| 51 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5 | 1m2 |
| 52 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,2 | 1m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | 1m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | 1m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | 1m3 |
| 56 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,77 | 1m2 |
| 57 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1m2 |
| 58 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,76 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D27, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện, khung bao hộp (40x80x1.4)mm, khuôn cửa (40x80x1.4)mm, kính an toàn dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 64 | SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện, khung bao hộp (40x80x1.4)mm, khuôn cửa (30x60x1.4)mm, kính an toàn dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 65 | SXLDHT hoa sắt cửa thép hộp (12x12x0.9) mm, sơn tĩnh điện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,241 | m2 |
| 66 | SXLDHT cửa đi nhôm kính - hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 67 | SXLDHT cửa sổ nhôm kính - hệ 760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 68 | SXLDHT vách nhôm kính - hệ 760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 69 | SX, LD viên hoa bê tông KT(200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | viên |
| 70 | SXLD lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,936 | m |
| 71 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.157,123 | 1m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,128 | 1m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,235 | 1m2 |
| 74 | Vẽ tranh trang trí mặt đứng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 75 | Bộ chữ Inox cao 275mm gắn trên sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | 1m |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | 100m2 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,066 | 1m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc (4,5 x 9 x 19), xây móng, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 1m3 |
| 5 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | 1m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | 1m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 1m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Các lớp hầm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hầm |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện thép mạ kẽm sơn tĩnh điện có khóa KT(320x220x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Đế + mặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cọc |
| 26 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van ren, Đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Chớp tole vượt mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Máy bơm cấp nước 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m khoan |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiên đạo Rp=71m, cấp III, kể cả vật liệu phụ kèm theo, Model: Stormaster ESE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt Exoweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 5 | Cáp bện xoắn D8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Hộp kiểm tra nối đất bằng PVC, kích thước: (220x200x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Đo Kiểm tra điện trở (2 điểm đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình bột ABC loại 8kg (MFZL8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tủ PCCC, KT: (540x700x190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| G | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 100m3 |
| H | Mương thoát nước: | |||
| 1 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 1m3 |
| I | Kè chắn - tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,406 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,533 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,515 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,676 | 1m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 1 tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá cấp phối Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,531 | 1m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông đặc (4,5 x 9 x 19), xây cột, trụ, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 1m3 |
| 24 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,415 | 1m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,27 | 1m2 |
| 26 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | 1m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1m |
| 28 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | SXLD chông sắt tường rào bằng thép tròn đặt D12 vát mũi, và thép lá 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 30 | SXLD lưới B40 khổ cao 1,4m, dây thép 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4 | m |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,06 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,06 | 1m2 |
| J | Đường dây 0,4kV đi trên không | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 2 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC (4x70)mm2-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 4 | Dây đồng bọc Cu/pvc/pvc - (2x25)mm2-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Khoá néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 12 | Kẹp cáp xiên cách điện IPC (95/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Bịt đầu cáp NB 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm NPC I-8.4-4.3-260-160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 24 | Tiếp địa ngọn (TĐN-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 28 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 29 | Tiếp địa LR-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,41 | kg |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Cổ dề ghép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bảng tên cột và cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi