Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 17:03:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,359,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ 16m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 599 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,051 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,9 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp | 6 | m2 |
| 5 | Nước | B cấp | 750 | lít |
| 6 | Bu lông VRS 22x1000 + lông đền | A cấp | 1 | bộ |
| 7 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 8 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,02 | m3 |
| B | Móng bêtông 1,80x1,50x2,5m3 (trụ 14m ghép đôi) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 2.664 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 4,29 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 7,92 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp | 23,76 | m2 |
| 5 | Nước | B cấp | 1.755 | lít |
| 6 | Bu lông VRS 22x1000 + lông đền | A cấp | 3 | bộ |
| 7 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 3 | móng |
| 8 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 3 | móng |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m3 |
| C | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 2.916 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 5,112 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 9,252 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp | 43,2 | m2 |
| 5 | Nước | B cấp | 4.500 | lít |
| 6 | Bu lông VRS 22x1000 + lông đền | A cấp | 18 | bộ |
| 7 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| 8 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 18 | móng |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,9 | m3 |
| D | Mương cáp trung thế 1 mạch lòng đường | |||
| 1 | Đá 1x2 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 48,096 | m3 |
| 2 | Cát lấp | B cấp | 50,1 | M3 |
| 3 | Gạch tàu lát nền | B cấp | 801,6 | viên |
| 4 | Nhựa nguội | B cấp | 38.076 | kg |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | B cấp | 200,4 | mét |
| 6 | Phá dỡ mặt nền đá dăm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 24,048 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt bê tông nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 200,4 | m |
| 8 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 200,4 | m3 |
| 9 | V/c cát đen bằng thủ công ( | Theo bản vẽ thiết kế | 50,1 | m3 |
| 10 | V/c đá dăm bằng TC ( | Theo bản vẽ thiết kế | 48,096 | m3 |
| 11 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 50,1 | m3 |
| 12 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 200,4 | m |
| 13 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 801,6 | viên |
| 14 | Rãi đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 48,096 | m3 |
| 15 | Trải cán mặt bê tông nhựa nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 24,048 | m3 |
| E | Bộ tiếp địa chống sét cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 14 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 8 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 12 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 32 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| F | Bộ tiếp địa trụ 14m | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 25 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 10 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 30 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 60 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC phi 21 | A cấp | 40 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| G | Trụ BTLT 16m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 16m - 1100kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,035 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 0,075 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 mối nối |
| H | Trụ BTLT 14m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 900 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 4 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X450 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x850 + lông đền | A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Sơn đen | B cấp | 0,07 | Kg |
| 7 | Sơn trắng | B cấp | 0,15 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,03 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | trụ |
| I | Trụ BTLT 14m ghép đôi (Thủ công ) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 900 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X450 | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x850 + lông đền | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Sơn đen | B cấp | 0,035 | Kg |
| 7 | Sơn trắng | B cấp | 0,075 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| J | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 17 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,595 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 1,275 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,255 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | trụ |
| K | Trụ BTLT 14m ( Thủ công ) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,035 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 0,075 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| L | Bộ Đà 20Đ lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x6-2100MM | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| M | Bộ Đà 20K lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 (03 ốp) lệch hoàn toàn | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x6-2100MM | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| N | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 40 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| O | Bộ Đà 24K trụ ghép đôi | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 28 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 28 | cái |
| 4 | Bu lông 16x600 | A cấp | 14 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 14 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 70 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| P | Bộ Đà 24K bắt đà tháp sắt | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Bu lông 16x400 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x400 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 40 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| Q | Bộ Đà 24K 03 ốp bắt đà tháp sắt | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bu lông 16x400 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x400 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| R | Bộ Đà 24Đ | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 36 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 72 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 72 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 72 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 144 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| S | Bộ Đà 24Đ bắt đà tháp sắt | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x400 | A cấp | 24 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 48 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| T | Bộ đà U160 - 3mK | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 26 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | A cấp | 26 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 26 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 104 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| U | Giá đỡ đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x240mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bu lông 12x50 | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Bu lông 16x600 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| V | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC240 mm2 | A cấp | 4.211 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 36 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CXV 240mm2 -24kV | A cấp | 75 | mét |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC185 mm2 | A cấp | 1.109 | kg |
| 5 | Sứ ống chỉ | A cấp | 84 | cái |
| 6 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp | 54 | cái |
| 7 | Khung đỡ 2 sứ | A cấp | 15 | bộ |
| 8 | Bu lông 16x300 | A cấp | 90 | cái |
| 9 | Bu lông móc 16x600 | A cấp | 2 | cái |
| 10 | Bu lông móc 16x300 | A cấp | 26 | cái |
| 11 | Cổ dê bắt đà vào trụ BTLT | B cấp | 4 | Bộ |
| 12 | Sứ treo 24kV polymer | A cấp | 42 | cái |
| 13 | Sứ treo (1 dĩa/bộ) | A cấp | 12 | bộ |
| 14 | Móc treo chữ U | A cấp | 84 | cái |
| 15 | Khóa neo AC 185 MK - 240 | A cấp | 36 | cái |
| 16 | Khóa neo dây 150-185 | A cấp | 18 | cái |
| 17 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | A cấp | 167 | bộ |
| 18 | Ống nối dây AC240 | A cấp | 9 | cái |
| 19 | Ống nối dây AC185 | A cấp | 8 | cái |
| 20 | Ống nối dây AC120 | A cấp | 1 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 | A cấp | 15 | cái |
| 22 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 240mm2 | A cấp | 3 | cái |
| 23 | Nối ép WR 815 | A cấp | 24 | cái |
| 24 | Nối ép WR 909 | A cấp | 72 | cái |
| 25 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4874 | km |
| 26 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 185mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4958 | km |
| 27 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 111 | m |
| 28 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 167 | sứ |
| 29 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 30 | Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 31 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 32 | Lắp sứ chuỗi đỡ dây dẫn ( | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 33 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 34 | Ép nối dây tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | mối |
| 35 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| W | Cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Cu/XLPE/SEhh/PVC -240mm2 - 24kV | A cấp | 259 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x240mm2 ngoài trời | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Bu lông 14x50 | A cấp | 30 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) | A cấp | 4 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 260/200mm -(4,0-5,5mm) | A cấp | 400,8 | m |
| 6 | Ống PVC 220x8,7mm | A cấp | 40 | m |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Cổ dê kẹp ống vào trụ | B cấp | 12 | cái |
| 9 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 12 | cái |
| 10 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | A cấp | 12 | cái |
| 11 | Lắp sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 440,8 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( | Theo bản vẽ thiết kế | 258,964 | m |
| 14 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| X | Bộ Đà 24Đ (SDL) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp(SDL) | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp(SDL) | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp(SDL) | 2 | cái |
| 4 | Boulon 16x250 | A cấp(SDL) | 2 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 6 | Tháo đà sắt đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Y | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (SDL) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | A cấp(SDL) | 48 | bộ |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | A cấp(SDL) | 5 | cái |
| 3 | Khung đỡ 3 sứ | A cấp(SDL) | 9 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | A cấp(SDL) | 27 | cái |
| 5 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70 mm2 | A cấp(SDL) | 11 | cái |
| 6 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 7 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 8 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Tháo kẹp cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 11 | Lắp kẹp đỡ cáp ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 12 | Tháo kẹp néo cáp ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp kẹp néo cáp ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| Z | Trụ BTLT 7,5m(Thu Hồi) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m | Thu hồi vật tư | 9 | trụ |
| 2 | Tháo trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | trụ |
| AA | Trụ BTLT 12m(Thu Hồi) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 10,5m | Thu hồi vật tư | 12 | trụ |
| 2 | Tháo trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | trụ |
| AB | Trụ BTLT 10,5m(Thu Hồi) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 10,5m | Thu hồi vật tư | 1 | trụ |
| 2 | Tháo trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| AC | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m kép(Thu Hồi) | |||
| 1 | Đà sắt U120 - 2000MM (tháp đầu trụ) | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 2 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AD | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m đơn (Thu Hồi) | |||
| 1 | Đà sắt U120 - 2000MM (tháp đầu trụ) | Thu hồi vật tư | 13 | cái |
| 2 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| AE | Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh (Thu Hồi) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (2 ốp) | Thu hồi vật tư | 14 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi vật tư | 28 | cái |
| 3 | Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 | Thu hồi vật tư | 14 | cái |
| 4 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| AF | Bộ Đà 24Đ (Thu Hồi) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | Thu hồi vật tư | 5 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi vật tư | 10 | cái |
| 3 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| AG | Bộ Đà 24K (Thu Hồi) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | Thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 3 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AH | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện 1 pha (Thu Hồi) | |||
| 1 | Sứ treo thủy tinh 70 | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 2 | Khoá néo dây AC 150-240 mm2 | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 3 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Thu hồi vật tư | 26 | bộ |
| 4 | Khung đỡ 2 sứ | Thu hồi vật tư | 12 | bộ |
| 5 | Khung đỡ 1 sứ | Thu hồi vật tư | 10 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Thu hồi vật tư | 34 | cái |
| 7 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 34 | cái |
| 8 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | sứ |
| 10 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| AI | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha(SDL) | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AJ | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 20 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 8 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Dây đai INOX | A cấp | 24 | mét |
| 6 | Khóa đai thép | A cấp | 24 | cái |
| 7 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 32 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| AK | Bộ tiếp địa đo đếm | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 2 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Dây đai INOX | A cấp | 12 | mét |
| 4 | Khóa đai thép | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 8 | m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | mét |
| 9 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| AL | Thùng điện kế 2 ngăn 0,8x 0,5x 0,4m (SDL) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4m | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 2 | Bảng gỗ Trạm | A cấp(SDL) | 8 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 32 | cái |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp bảng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| AM | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 24 | mét |
| 2 | Kẹp hotline 240-50 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | mét |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AN | Bộ dây hạ áp 1x50KVA (SDL) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | A cấp(SDL) | 120 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | A cấp(SDL) | 40 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | A cấp(SDL) | 16 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50 | A cấp(SDL) | 32 | mét |
| 6 | Dây đai INOX | A cấp(SDL) | 12 | mét |
| 7 | Khóa đai thép | A cấp(SDL) | 24 | cái |
| 8 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | mét |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | mét |
| 10 | Tháo cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | mét |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | mét |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mét |
| AO | MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA (SDL) | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp(SDL) | 4 | bộ |
| 6 | Dây chì (FUSE LINK) 6A | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 8 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 9 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 10 | Áp-tô-mát 3 pha 600V - 125A | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp(SDL) | 8 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp(SDL) | 4 | cái |
| 13 | Lắp nắp chụp cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Tháo chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| 20 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Máy |
| AP | Tháo Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Thu hồi vật tư | 12 | mét |
| 2 | Tháo giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | mét |
| AQ | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. |
|||
| AR | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi