Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560389-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210553450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 17:03:00 đến ngày 2021-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,373,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN RÃNH LÀM MỚI
1 Nạo vét đoạn mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m3
2 Đào thi công bằng đất thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,09 1m3
3 Đào thi công bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3/1km
7 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 100m3/1km
10 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 100m3/1km
11 Bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,61 m3
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
13 Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,45 m3
14 Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 tấn
15 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 100m2
16 Bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
18 Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
19 Lắp dựng cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
20 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m2
21 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,48 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 100m2
25 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 929 tấm
26 Bê tông lót móng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
27 Ván khuôn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
28 Bê tông hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m3
29 Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 tấn
30 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m2
31 Bê tông tấm đan M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
34 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
35 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 tấm
B ĐOẠN RÃNH CẢI TẠO
1 Đào đất bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 1m3
2 Đào đất bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
4 Phá dỡ bê tông rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
5 Phá dỡ gạch xây rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,18 m3
6 Tháo dỡ tấm đan cũ hư hỏng ( tính bằng 60% lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 Tấm
7 Phá dỡ tấm đan cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,92 m3
8 Luân chuyển đất C3 tận dụng đoạn rãnh làm mới bằng ô tô 10T phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
9 Vận chuyển bê tông, gạch xây đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m3
10 Vận chuyển bê tông, gạch xây đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi ≤5Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m3/1km
11 Vận chuyển bê tông, gạch xây đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m3/1km
12 Xây gạch không nung VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2 m3
13 Trát tường VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,88 m2
14 Bê tông mũ mố M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,71 m3
15 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 100m2
16 Bê tông tấm đan,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,92 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 tấn
18 ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->