Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570005-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210527350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học Mầm non
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 16:55:00 đến ngày 2021-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,376,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,725,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC + NHÀ BẾP
1 Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,66 m2
2 Vệ sinh bề mặt đáy + thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,66 1m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,66 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,66 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,085 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,085 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,085 1m2
8 Chống dột mái bằng keo silicon A500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760,2 m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
10 Lợp thay thế mái loại tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1m2
11 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,62 100m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706,54 m2
13 Cung cấp lắp đặt trần nhựa khung nổi kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702,628 m2
14 Cải tạo trần hành lang nhà bếp - Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 1m2
17 Nền gạch -Phá dỡ nền gạch + xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 815,205 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 815,205 1m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,76 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,76 m3
21 Dặm vá gạch ốp - Phá dỡ nền gạch + xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
22 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 300x600cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1m2
23 Thay thế thiết bị - Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m2
27 Cung cấp kệ Inox hệ 304 3 tầng kích thước 1,5x2,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Cung cấp máy hút khói CXW-218-D15 công suất 300W, điện áp 220~50hz, vỏ inox kích thước 1220x700mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 930 m
35 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
38 Sơn cửa sổ - Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 1m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,475 m2
40 Sơn chỉ bậc - Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 1m2
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 1m2
43 Hạ ống cấp nước xuống nền - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
44 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
46 Cung cấp lắp đặt Tê nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
47 Cung cấp lắp đặt Co nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Xây mới hộp gen - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,653 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,653 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,653 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,322 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,525 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,525 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,525 1m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 100m
56 Cung cấp lắp đặt Co nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
57 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
58 Sơn nước vị trí tường hoen ố - Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,68 1m2
59 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,68 m2
60 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,34 1m2
B KHỐI HIỆU BỘ
1 Chống thấm sê nô - Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,95 1m2
2 Vệ sinh bề mặt đáy + thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,95 1m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,95 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,95 m2
5 Thành + Đáy ngoài sê nô - Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,108 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,108 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,108 1m2
8 Cải tạo vết nứt - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 m2
9 Đóng lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,54 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 1m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,54 1m2
15 Cải tạo tường trong - Đục tạo nháp lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,9 m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 300x600cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,9 1m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,854 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,854 m3
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4 1m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,94 1m2
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,157 100m2
23 Lắp đặt thiết bị - Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Vệ sinh chà ron nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,555 m
C NHÀ VỆ SINH KHU NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,54 m2
5 Tường + nền - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,743 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,975 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,013 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,013 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,097 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,122 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,08 m2
15 Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,552 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,65 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,57 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,08 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 300x300cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
22 Cung cấp lắp đặt trần nhựa khung nổi kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m2
23 Lắp đặt thiết bị - Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước inox vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Cung cấp, lắp đặt bộ xả chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
40 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
D KHUÔN VIÊN
1 Bồn nước - Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
5 Sân trường - Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,51 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902,95 m2
7 Hiên chơi - Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,279 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,557 m2
E TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,94 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,56 1m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cung cấp lắp đặt ổn áp 1 pha 50KVA kích thước 685mm x 465mm x 655mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Hệ thống chống sét - Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
6 Cọc trở sắt tròn mạ đồng L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
8 Bật sắt 15x2 l=0,165m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
9 Ổ kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Ống sứ D32 l=0,32m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->