Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học Mầm non |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 16:55:00 đến ngày 2021-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,376,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,725,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,66 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đáy + thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,66 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,66 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,66 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,085 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,085 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,085 | 1m2 |
| 8 | Chống dột mái bằng keo silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,54 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa khung nổi kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,628 | m2 |
| 14 | Cải tạo trần hành lang nhà bếp - Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 1m2 |
| 17 | Nền gạch -Phá dỡ nền gạch + xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,205 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite tiết diện 600x600cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,205 | 1m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,76 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,76 | m3 |
| 21 | Dặm vá gạch ốp - Phá dỡ nền gạch + xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 300x600cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 23 | Thay thế thiết bị - Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m2 |
| 27 | Cung cấp kệ Inox hệ 304 3 tầng kích thước 1,5x2,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp máy hút khói CXW-218-D15 công suất 300W, điện áp 220~50hz, vỏ inox kích thước 1220x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 38 | Sơn cửa sổ - Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 1m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m2 |
| 40 | Sơn chỉ bậc - Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m2 |
| 43 | Hạ ống cấp nước xuống nền - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Xây mới hộp gen - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,653 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,653 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,653 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,322 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,525 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,525 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,525 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100m |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 58 | Sơn nước vị trí tường hoen ố - Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,68 | 1m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,68 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,34 | 1m2 |
| B | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Chống thấm sê nô - Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,95 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đáy + thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,95 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,95 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,95 | m2 |
| 5 | Thành + Đáy ngoài sê nô - Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,108 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,108 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,108 | 1m2 |
| 8 | Cải tạo vết nứt - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m2 |
| 9 | Đóng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | 1m2 |
| 15 | Cải tạo tường trong - Đục tạo nháp lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite tiết diện 300x600cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9 | 1m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,854 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,854 | m3 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,94 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,157 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị - Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Vệ sinh chà ron nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,555 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH KHU NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m2 |
| 5 | Tường + nền - Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,743 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,975 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,013 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,013 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,122 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,552 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,65 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,57 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,08 | m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 300x300cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa khung nổi kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt thiết bị - Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước inox vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính chà mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| D | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bồn nước - Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | Sân trường - Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,95 | m2 |
| 7 | Hiên chơi - Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,279 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,557 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,94 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,56 | 1m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ổn áp 1 pha 50KVA kích thước 685mm x 465mm x 655mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống chống sét - Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 6 | Cọc trở sắt tròn mạ đồng L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 8 | Bật sắt 15x2 l=0,165m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 9 | Ổ kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống sứ D32 l=0,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi