Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555064-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định Agribank. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 13:43:00 đến ngày 2021-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,186,472,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần Xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,888 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m2 |
| 3 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | mối nối |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,847 | tấn |
| 5 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 237,38 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,847 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,504 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,678 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,414 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,313 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,991 | 100m3 |
| 13 | Trải mũ ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,068 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,753 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,527 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,671 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,665 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,284 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,511 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,989 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,099 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,968 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,332 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,55 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,934 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,843 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,195 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,297 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,163 | m3 |
| 33 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 34 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,766 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,811 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,523 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,364 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,488 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 384,808 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 620,407 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114,743 | m2 |
| 42 | Trát tấm đan, tam cấp, ram dốc, ô văng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,827 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 227,131 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 395,968 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 159,314 | m |
| 46 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 193,4 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 398,277 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, có trộn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 289,891 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2,0lít/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 289,891 | m2 |
| 50 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 253,655 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhám 30x30cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,379 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhám 60x60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,158 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 343,951 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granit 30x60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 302,129 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 12x60cm (cùng loại gạch nền) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,587 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả gỗ 30x60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,308 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá chẻ vào tường 10x20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp (màu đỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,369 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp (màu đen) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,186 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang (màu đen) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,716 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại (màu đen) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,635 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130,191 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ dày 8mm, lambri nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,02 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 8mm, lambri nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,74 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm, kính trắng dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh bật khung nhôm, kính trắng dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 68 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,486 | m2 |
| 69 | Cung cấp lam nhôm thông gió (có lưới chắn côn trùng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa tủ khung nhôm, lambri nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,385 | m2 |
| 71 | Lợp mái lấy sáng bằng kính cường lực dày 12mm (khung sắt STK 50x50x1.4, a=500mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 72 | SXLD bản lề kính cường lực + tay nắm cửa + khoá cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ổ khoá cửa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 74 | Chi tiết chữ V trang trí mặt tiền bằng thép hộp, sơn dầu (chi tiết như hình vẽ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Đóng trần bằng tấm Prima 60x60cm, khung nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,989 | m2 |
| 76 | Gia công lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,62 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,921 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng trụ đề ba cầu thang bằng gỗ Căm xe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 385,305 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 550,001 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 767,3 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 385,305 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.317,301 | m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,374 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,834 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,342 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,836 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,371 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,103 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,268 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,917 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,169 | tấn |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hầm tự hoại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,53 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,675 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót bể, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 Mác 250 + phụ gia chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,744 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ thành bể nước ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Xây bể nước ngầm bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 14 | Trát nắp bể trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,736 | m2 |
| 16 | Láng bể nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 17 | Láng nắp bể nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,08 | m2 |
| 18 | Láng mặt hồ dầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,376 | m2 |
| 19 | CCLĐ Water stop V250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,479 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | tấn |
| D | HỐ GA, GỐI CỐNG | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,389 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,161 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,742 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, gối cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép hình miệng hố ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| E | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2x20W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D175 24W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D225 30W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimer quạt trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimer quạt trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 dimer quạt trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB3P 63A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB3P 50A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB2P 16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO20A (1P+N-4.5kA-30mA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO32A (1P+N-4.5kA-30mA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Máy bơm nước đẩy cao 350W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Rơ le phao điều khiển mực nước bơm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 1,5HP inverter, loại treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 2,0HP inverter, loại treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 315x315mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 9,5mm + bọc cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 25 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối đk=21mm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m (thoát nước dàn lạnh), | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co lơi nhựa nối đk=21 bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, CXV 1x16mm², dây điện cấp nguồn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 740 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 36 | Khớp nối trơn đk=16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 37 | Khớp nối trơn đk=20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 38 | Khớp nối trơn đk=25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 39 | Đế âm cho công tắc ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 40 | Đế âm + mặt nạ cho MCB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp trạm 110x110x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp trạm 160x160x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 44 | Ốc vít các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kiện |
| 45 | Đóng cọc tiếp đất D16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 47 | Dây cáp đồng trần C25mm2 (định mức 1kg = 4,5m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=42x2.1mm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| F | Hạng mục: Tivi, Internet | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chia tín hiệu ti vi 1-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chia tín hiệu Internet 1-8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát WIFI | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng trục 5C-FB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6UTP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 11 | Khớp nối trơn đk=25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp trạm 185x185x80mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| H | Hạng mục: Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Dây cáp đồng trần C50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối đk=34x2.0mm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 6 | Kẹp cố định ống luồn cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 7 | Nón chống dột (tole tráng kẽm dày 1,2ly) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp đất D16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 10 | Ốc xiết cáp chữ U | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| I | Hạng mục: Cấp nước, thoát nước, thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27x1.8mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34x2.0mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42x2.1mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=27mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk=27mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren ngoài (thau) PVC đk=21/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong (thau) PVC đk=21/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=34mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk=34mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=42mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk=42mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài đk=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau đk=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa đk=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt Lúp bê PVC đk=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk=27mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk=34mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk=42mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=315x15mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114x4.9mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90x3.8mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60x2.8mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk=315mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk=114mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk=90mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk=60mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=114mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Lắp tê giảm nhựa PVC đk=114/90mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=90mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Lắp tê giảm nhựa PVC đk=90/60mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=60mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk=60mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk=60/34mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Si phông ngăn mùi PVC lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Si phông ngăn mùi PVC chậu rửa inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Phễu thu nước sàn inox 120x120 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 39 | Vật tư phụ (ty treo, đai treo ống, tắc kê, ốc vít,…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| J | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi xả nhấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chậu rửa inox đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Vòi xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| K | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ bồn nước inox bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,717 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,533 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,102 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,595 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,786 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,885 | m3 |
| 15 | Hút hầm tự hoại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| L | Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,184 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,688 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,658 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,012 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,792 | m3 |
| M | Hàng rào (phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ bằng thủ công tường rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,889 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,611 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,339 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,658 | m3 |
| N | Hàng rào (cải tạo) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 382,735 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,364 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,402 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 484,099 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,402 | m2 |
| O | Hạng mục: San lấp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,578 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,578 | 100m3 |
| 3 | Trải mũ ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,472 | m3 |
| P | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Ban phẳng, đầm cóc lại mặt nền cát hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,935 | 100m2 |
| 4 | Trải mũ ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,935 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,52 | m3 |
| 6 | Xoa nền, lăn lu lô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 7 | Cắt khe sân bê tông 3x3m, sâu 3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,808 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi