Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thạch Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 22:50:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,194,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.541,2654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5226 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 127,0633 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 25,0233 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 3.109,005 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,924 | m3 |
| 7 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,6 | m |
| 8 | Bọc màng ni lông | Theo yêu cầu của HSTK | 17,8128 | m2 |
| 9 | Quét nhựa chống dính | Theo yêu cầu của HSTK | 116,9841 | m2 |
| 10 | Chiều dài cắt khe | Theo yêu cầu của HSTK | 525,304 | 10m |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1568 | tấn |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6013 | tấn |
| 13 | Đắp nền đường K95 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 28,6001 | 100m3 |
| 14 | Xáo xới lu lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,8755 | 100m2 |
| 15 | Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9754 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường K90 bằng đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 57,1075 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,0683 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.309,5474 | m3 |
| 19 | Đánh cấp đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.627,3322 | m3 |
| 20 | Đào đất KTH- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8331 | 100m3 |
| 21 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 317,7321 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,751 | 100m3 |
| 23 | Đào khuôn ốp mái - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3874 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5566 | 100m3 |
| 25 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2659 | 100m3 |
| 26 | Đào hố móng rãnh dọc đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 124,7716 | m3 |
| 27 | Đắp đất HM rãnh dọc, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,575 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 37,3011 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 17,9906 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6191 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 1x1.6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0971 | m3 |
| 6 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7374 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0052 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3965 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5675 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1509 | tấn |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 24,453 | 1m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2098 | 100m2 |
| 13 | Trồng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4912 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4912 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3491 | 10 tấn/1km |
| 17 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 9,12 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0886 | 100m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 110,75 | m2 |
| 20 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 118,8 | m2 |
| C | ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 442,7397 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 132,6646 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,3436 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,643 | m3 |
| 5 | Đất sét | Theo yêu cầu của HSTK | 3,708 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0494 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 103 | m |
| 8 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cột |
| D | RÃNH B=400 | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,7355 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,909 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3385 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,606 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 185,1615 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4939 | tấn |
| 7 | Bê tông xà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9929 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3877 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4309 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4339 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 113 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 113 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 113 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8577 | 10 tấn/1km |
| E | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3152 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,36 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8336 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7356 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,626 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 55,36 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | m3 |
| 11 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 3,48 | m2 |
| 12 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0186 | m3 |
| 13 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,519 | m3 |
| 14 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,5367 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2683 | 100m3 |
| 16 | Đất mua về đắp đất K95 đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1191 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5766 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5766 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5052 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0671 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1915 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,481 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,55 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8983 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7729 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,1631 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,334 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,906 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 44,98 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0256 | m3 |
| 11 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2,32 | m2 |
| 12 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0124 | m3 |
| 13 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,9259 | m3 |
| 14 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,3711 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1625 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1625 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4693 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0607 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1233 | 100m3 |
| G | CỐNG TRÒN D50 HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1425 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,85 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6924 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7125 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,748 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0622 | 100m3 |
| 10 | Đất mua về đắp đất K85 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,466 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,85 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2075 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0285 | 100m3 |
| H | CỐNG HỘP 0,75x0,75 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 0.75x0.75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | 1 đoạn cống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4814 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0835 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 12,87 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3133 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6768 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3312 | tấn |
| 8 | Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 9,504 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,672 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | 1cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,1302 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,4734 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,456 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2208 | m3 |
| 17 | Quét nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 98,01 | m2 |
| 18 | Matít bitum amiăng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 43,5 | m2 |
| 19 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,5997 | m3 |
| 20 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,5284 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3722 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 0,136 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5459 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5459 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,746 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1551 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0909 | 100m3 |
| I | CỐNG HỘP 1x1 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1x1 (m) | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | 1 đoạn cống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,037 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0425 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 9,962 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5317 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3666 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1794 | tấn |
| 8 | Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 5,148 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,364 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | 1cấu kiện |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8297 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,7074 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,084 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1318 | m3 |
| 17 | Quét nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 67,32 | m2 |
| 18 | Matít bitum amiăng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m2 |
| 19 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,4091 | m3 |
| 20 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,861 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2789 | 100m3 |
| 22 | Đất mua về đắp đất K95 đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0888 | 100m3 |
| 23 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m3 |
| 25 | Bươm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | ca |
| 26 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5552 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5552 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5741 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0697 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1911 | 100m3 |
| J | CỐNG TRÒN D50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0675 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8983 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,839 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,784 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 15,57 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0131 | m3 |
| 9 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,87 | m2 |
| 10 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0046 | m3 |
| 11 | Đào hố móng đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,9525 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,1425 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1451 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1162 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2295 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0363 | 100m3 |
| K | HỐ THU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,52 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4182 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4395 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,38 | m3 |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi