Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571154-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thạch Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210571148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 22:50:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,194,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 2.541,2654 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 9,5226 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 127,0633 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 25,0233 100m3
5 Ma tít chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 3.109,005 kg
6 Gỗ đệm Theo yêu cầu của HSTK 0,924 m3
7 Ống chụp đầu cốt thép D40 Theo yêu cầu của HSTK 75,6 m
8 Bọc màng ni lông Theo yêu cầu của HSTK 17,8128 m2
9 Quét nhựa chống dính Theo yêu cầu của HSTK 116,9841 m2
10 Chiều dài cắt khe Theo yêu cầu của HSTK 525,304 10m
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 8,1568 tấn
12 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Theo yêu cầu của HSTK 1,6013 tấn
13 Đắp nền đường K95 bằng đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 28,6001 100m3
14 Xáo xới lu lèn K95 Theo yêu cầu của HSTK 40,8755 100m2
15 Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 9,9754 100m3
16 Đắp nền đường K90 bằng đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 57,1075 100m3
17 Đào nền đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 41,0683 m3
18 Đào khuôn đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 1.309,5474 m3
19 Đánh cấp đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 1.627,3322 m3
20 Đào đất KTH- Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 31,8331 100m3
21 Đào hố móng đất C1 Theo yêu cầu của HSTK 317,7321 m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 1,751 100m3
23 Đào khuôn ốp mái - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 0,3874 100m3
24 Đào kênh mương - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 5,5566 100m3
25 Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85 bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 3,2659 100m3
26 Đào hố móng rãnh dọc đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 124,7716 m3
27 Đắp đất HM rãnh dọc, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 0,575 100m3
28 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 37,3011 100m3
29 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 17,9906 100m3
30 Vận chuyển đất C3 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 2,6191 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
2 Biển báo chữ nhật 1x1.6m Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,0971 m3
6 Đào móng cột - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 1,7374 1m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,0052 100m3
8 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 1,3965 m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,5675 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 0,1509 tấn
11 Sơn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 24,453 1m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 0,2098 100m2
13 Trồng cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 57 cái
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo yêu cầu của HSTK 3,4912 tấn
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu của HSTK 3,4912 tấn
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Theo yêu cầu của HSTK 0,3491 10 tấn/1km
17 Đào móng cột - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 9,12 1m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,0886 100m3
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu của HSTK 110,75 m2
20 Sơn gờ giảm tốc Theo yêu cầu của HSTK 118,8 m2
C ỐP MÁI TALUY
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 442,7397 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 132,6646 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 107,3436 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 20,643 m3
5 Đất sét Theo yêu cầu của HSTK 3,708 m3
6 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 0,0494 100m3
7 Ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu của HSTK 103 m
8 Di chuyển cột điện Theo yêu cầu của HSTK 13 cột
D RÃNH B=400
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 40,7355 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 15,909 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,3385 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 10,606 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 185,1615 m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,4939 tấn
7 Bê tông xà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 7,4468 m3
8 Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà Theo yêu cầu của HSTK 0,9929 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu của HSTK 1,3877 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 7,4309 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,4339 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 113 1cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo yêu cầu của HSTK 113 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu của HSTK 113 1 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Theo yêu cầu của HSTK 1,8577 10 tấn/1km
E CỐNG TRÒN D75
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm Theo yêu cầu của HSTK 16 1 đoạn ống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,3152 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 3,36 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 0,8336 100m2
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 5,7356 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 21,626 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 10 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 6 m3
9 Quét nhựa bitum phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 55,36 m2
10 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,018 m3
11 Vải tẩm nhựa phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 3,48 m2
12 Gỗ tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,0186 m3
13 Đào hố móng đất C1 Theo yêu cầu của HSTK 50,519 m3
14 Đào hố móng đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 33,5367 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 0,2683 100m3
16 Đất mua về đắp đất K95 đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 0,1191 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 9,5766 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 9,5766 m3
19 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,5052 100m3
20 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,0671 100m3
21 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,1915 100m3
F CỐNG TRÒN D100
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm Theo yêu cầu của HSTK 13 1 đoạn ống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,481 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 4,55 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 0,8983 100m2
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 7,7729 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 27,1631 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 26,334 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 3,906 m3
9 Quét nhựa bitum phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 44,98 m2
10 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,0256 m3
11 Vải tẩm nhựa phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 2,32 m2
12 Gỗ tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,0124 m3
13 Đào hố móng đất C1 Theo yêu cầu của HSTK 46,9259 m3
14 Đào hố móng đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 30,3711 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 6,1625 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 6,1625 m3
17 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,4693 100m3
18 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,0607 100m3
19 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,1233 100m3
G CỐNG TRÒN D50 HOÀN TRẢ
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo yêu cầu của HSTK 19 1 đoạn ống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1425 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 2,85 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 0,6924 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên Theo yêu cầu của HSTK 19 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp xuống Theo yêu cầu của HSTK 19 1 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông Theo yêu cầu của HSTK 0,7125 10 tấn/1km
8 Đào hố móng đất C1 Theo yêu cầu của HSTK 20,748 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,0622 100m3
10 Đất mua về đắp đất K85 Theo yêu cầu của HSTK 7,466 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 2,85 m3
12 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,2075 100m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,0285 100m3
H CỐNG HỘP 0,75x0,75
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 0.75x0.75 Theo yêu cầu của HSTK 33 1 đoạn cống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,4814 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0835 tấn
4 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 12,87 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 2,3133 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,6768 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,3312 tấn
8 Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 9,504 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 0,672 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 48 1cấu kiện
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 4,8 m3
12 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 14,1302 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 45,4734 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 70,456 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 6,8 m3
16 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,2208 m3
17 Quét nhựa phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 98,01 m2
18 Matít bitum amiăng nóng Theo yêu cầu của HSTK 43,5 m2
19 Đào hố móng đất C1 Theo yêu cầu của HSTK 74,5997 m3
20 Đào hố móng đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 46,5284 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 0,3722 100m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 0,136 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 4,5459 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 4,5459 m3
25 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,746 100m3
26 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,1551 100m3
27 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,0909 100m3
I CỐNG HỘP 1x1
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1x1 (m) Theo yêu cầu của HSTK 17 1 đoạn cống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,037 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0425 tấn
4 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 9,962 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 1,5317 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,3666 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1794 tấn
8 Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 5,148 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu của HSTK 0,364 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 26 1cấu kiện
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 2,6 m3
12 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 10,8297 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 39,7074 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 10 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 5,084 m3
16 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,1318 m3
17 Quét nhựa phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 67,32 m2
18 Matít bitum amiăng nóng Theo yêu cầu của HSTK 30 m2
19 Đào hố móng đất C1 Theo yêu cầu của HSTK 57,4091 m3
20 Đào hố móng đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 34,861 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 0,2789 100m3
22 Đất mua về đắp đất K95 đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 0,0888 100m3
23 Đắp bờ bao, độ chặt K=0,85 bằng đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 0,3 100m3
24 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 0,3 100m3
25 Bươm nước hố móng Theo yêu cầu của HSTK 4 ca
26 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,3 100m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 9,5552 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 9,5552 m3
29 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,5741 100m3
30 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,0697 100m3
31 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,1911 100m3
J CỐNG TRÒN D50
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo yêu cầu của HSTK 9 1 đoạn ống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0675 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 1,35 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 0,8983 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,839 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 0,784 m3
7 Quét nhựa bitum phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 15,57 m2
8 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,0131 m3
9 Vải tẩm nhựa phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 0,87 m2
10 Gỗ tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,0046 m3
11 Đào hố móng đất C1 Theo yêu cầu của HSTK 22,9525 m3
12 Đào hố móng đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 18,1425 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 0,1451 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 đất mua về Theo yêu cầu của HSTK 0,1162 100m3
15 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,2295 100m3
16 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,0363 100m3
K HỐ THU
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,52 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,4182 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 6,4395 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 0,38 m3
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->