Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Trạch 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 22:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu Học Long Trạch 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 22:37:00 đến ngày 2021-06-06 22:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,271,801,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1:12PHÒNG HỌC + 12 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HS BCKTKT | 42,42 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HS BCKTKT | 1,575 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HS BCKTKT | 212 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HS BCKTKT | 0,09 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 1,915 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,143 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 6,61 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 4,754 | 100m3 |
| 9 | Ny lông lót chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 9,818 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 6,61 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 61,665 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 2,696 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 81,706 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 2,347 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 44,847 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 18,938 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 140,994 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 39,077 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 141,789 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 11,684 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,029 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HS BCKTKT | 1,695 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,3 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 11,507 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 15,675 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 15,2446 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 6,699 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BCKTKT | 0,898 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,889 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 3,796 | tấn |
| 33 | Thép Bản Chiều Dày 5mm | Theo HS BCKTKT | 240,48 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,654 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 6,964 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,969 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,24 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,955 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 4,967 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,017 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 9,405 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,801 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,525 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,107 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,324 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 6,951 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,981 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 13,95 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,522 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,636 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,275 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,296 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,954 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,148 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,477 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,574 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,494 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,36 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,75 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,842 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,96 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,96 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 6,056 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 13,448 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 5,751 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 4,794 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 54,833 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 14,544 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 135,544 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 84,556 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 29,257 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 8,799 | m3 |
| 73 | Căng lưới chống nứt gạch không nung | Theo HS BCKTKT | 539,49 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 60,4 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.793,459 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.945,437 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 460,54 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.513,247 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 633,555 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 637,453 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch GRANIT 600x600 | Theo HS BCKTKT | 1.643,58 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, ( GẠCH ĐÁ CHẺ QUY CÁCH 10X20 ) | Theo HS BCKTKT | 92,43 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 8,14 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 119,102 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 160,41 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 612,36 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 169,908 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 311,7 | m |
| 89 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,78 | m2 |
| 90 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 43,322 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo HS BCKTKT | 10,8 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 449,85 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 462,993 | m |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 3,744 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 3,744 | tấn |
| 96 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 7,512 | 100m2 |
| 97 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 51,703 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 149,435 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 338,855 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,249 | tấn |
| 101 | Lắp dựng Lan Can inox 304 | Theo HS BCKTKT | 0,249 | tấn |
| 102 | Qủa Cầu Inox ᴓ150 | Theo HS BCKTKT | 2 | Cái |
| 103 | Cửa Đi Khung nhôm kính hệ 1000 | Theo HS BCKTKT | 240,84 | m2 |
| 104 | Cửa Đi Khung nhôm kính hệ 700 | Theo HS BCKTKT | 88,44 | m2 |
| 105 | Cửa Sổ Khung nhôm kính hệ 1000 | Theo HS BCKTKT | 19,44 | m2 |
| 106 | Ổ Khóa gạt cửa đi hệ 1000 | Theo HS BCKTKT | 45 | Cái |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 543,12 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm (kính dày 5 ly Khung nhôm hệ 100 ) | Theo HS BCKTKT | 23,48 | m2 |
| 109 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HS BCKTKT | 23,48 | m2 |
| 110 | Lưới chống côn trùng + Khung In ox bảo vệ 20x20x1.0 | Theo HS BCKTKT | 45 | bộ |
| 111 | Trần prima 600x600 Khung nhôm sơn tĩnh điện dày 3.5mm (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 494,412 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 90,576 | m2 |
| 113 | Sơn Gai (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 51,9 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 1.793,459 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 633,557 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 1.945,437 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 2.108,38 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 2.284,339 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 4.053,817 | m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,206 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,206 | tấn |
| 122 | Ốp khe nhiệt ( Khe ngang )V30X30X2 Bằng inox Khoảng giữa bắn silicon (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 12,6 | md |
| 123 | Ốp khe nhiệt (Khe Đứng ) 2V30X30 Bằng nhôm Khoảng giữa bắn silicon (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 142,44 | md |
| 124 | Đắp Con bọ Trang trí | Theo HS BCKTKT | 32 | Con |
| 125 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HS BCKTKT | 103,44 | m2 |
| B | HM2: Cấp Thoát Nước | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 20,592 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 27,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,321 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,936 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,936 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,455 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,666 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,812 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,061 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HS BCKTKT | 1,396 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HS BCKTKT | 2,77 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HS BCKTKT | 72 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác INOX φ90 | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| C | HM3: HẦM TỰ HOẠI+ CẤP THOÁT NƯỚC + TB VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,44 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,566 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,44 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,043 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 4,066 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,851 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,57 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,154 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,204 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,064 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,968 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,968 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,2 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,912 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,098 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,548 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,392 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,217 | tấn |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 49,224 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,28 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 14,651 | m2 |
| 28 | Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 30 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS BCKTKT | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 39 | Phễu Thu INOX 200*200 | Theo HS BCKTKT | 54 | bộ |
| 40 | Tấm vách ngăn bằng sứ | Theo HS BCKTKT | 24 | tấm |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HS BCKTKT | 2,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HS BCKTKT | 1,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HS BCKTKT | 1,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co tê nhựa Þ34 | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt co tê nhựa Þ27 | Theo HS BCKTKT | 132 | cái |
| 46 | Van thao fi 34 | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 47 | Van thao fi 27 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 48 | Phao Cơ | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 49 | RELE Điện Tự Động | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 50 | Máy Bơm 2hp+ Phụ Kiện Bơm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo HS BCKTKT | 2 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HS BCKTKT | 1,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo HS BCKTKT | 86 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HS BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HS BCKTKT | 1,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HS BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co fi 90 | Theo HS BCKTKT | 100 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HS BCKTKT | 60 | cái |
| D | HM4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS BCKTKT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp 8 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp 4 đường | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp 2 đường | Theo HS BCKTKT | 38 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS BCKTKT | 90 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 44 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 42 | bộ |
| 11 | BASE INOX 304 ᴓ16 Bắt đèn đôi | Theo HS BCKTKT | 90 | bộ |
| 12 | BASE INOX HỘP 20X20 BẮT ĐÈN BẢNG (BỘ 2 CÁI ) | Theo HS BCKTKT | 42 | BỘ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS BCKTKT | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 221 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS BCKTKT | 97 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 3.000 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS BCKTKT | 290 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS BCKTKT | 650 | m |
| 25 | Đế âm tường + Mặt nạ khung viên 1 đến 4 lỗ | Theo HS BCKTKT | 87 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HS BCKTKT | 221 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HS BCKTKT | 62 | hộp |
| 28 | Nối trơn PVC φ32 | Theo HS BCKTKT | 100 | cái |
| 29 | Nối trơn PVC φ20 | Theo HS BCKTKT | 225 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 32 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HS BCKTKT | 12 | cọc |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HS BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 34 | Vật tư phụ đủ thi công | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HS BCKTKT | 7 | cọc |
| 41 | hàn mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng (USA) | Theo HS BCKTKT | 7 | mối |
| 42 | Hóa chất giảm điện trở đất TF _ 50 (22.68kg/bao_USA) | Theo HS BCKTKT | 2 | bao |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HS BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 46 | Hộp kiểm tra nối đất | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| E | HM5: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,366 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 274,133 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,131 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 19,796 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,152 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HS BCKTKT | 6,026 | 100m |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 21,309 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 1,135 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,564 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 14,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,813 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 25,202 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 2,536 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,435 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 1,033 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,775 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 2,932 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,331 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,469 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,491 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,487 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 2,26 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,28 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,108 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,048 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 35,481 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 54,98 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 549,807 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 279,153 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 53,812 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 867,048 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 135,432 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 159,837 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.162,317 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 174,3 | m |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 1,674 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 1,675 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 96,845 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 16,5 | m2 |
| 41 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HS BCKTKT | 19,52 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng mica | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 19,95 | m2 |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS BCKTKT | 25 | m |
| F | HM6: THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc theo HSTK được duyệt | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 8164910 đồng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi