Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Trạch 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568727-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 22:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường Tiểu Học Long Trạch 2
Số hiệu KHLCNT 20210568718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 22:37:00 đến ngày 2021-06-06 22:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,271,801,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1:12PHÒNG HỌC + 12 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 42,42 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 1,575 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo HS BCKTKT 212 mối nối
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HS BCKTKT 0,09 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 1,915 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,143 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 6,61 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 4,754 100m3
9 Ny lông lót chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 9,818 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 6,61 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 61,665 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,696 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 81,706 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,347 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 44,847 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 18,938 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 140,994 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 39,077 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 141,789 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 11,684 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,029 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,005 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 2 cái
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HS BCKTKT 1,695 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 0,3 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 11,507 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 15,675 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT 15,2446 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 6,699 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BCKTKT 0,898 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,889 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 3,796 tấn
33 Thép Bản Chiều Dày 5mm Theo HS BCKTKT 240,48 kg
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,654 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 6,964 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,969 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,24 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,955 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 4,967 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,017 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 9,405 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,801 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,525 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,107 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,324 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 6,951 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,981 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 13,95 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,522 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,636 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,275 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,296 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,954 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,148 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,477 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,574 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,494 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,36 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,75 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,842 tấn
61 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,96 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,96 tấn
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 6,056 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HS BCKTKT 13,448 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 5,751 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo HS BCKTKT 4,794 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 54,833 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 14,544 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 135,544 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo HS BCKTKT 84,556 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 29,257 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 8,799 m3
73 Căng lưới chống nứt gạch không nung Theo HS BCKTKT 539,49 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 60,4 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.793,459 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.945,437 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 460,54 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.513,247 m2
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 633,555 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 637,453 m2
81 Lát nền, sàn, tiết diện gạch GRANIT 600x600 Theo HS BCKTKT 1.643,58 m2
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, ( GẠCH ĐÁ CHẺ QUY CÁCH 10X20 ) Theo HS BCKTKT 92,43 m2
83 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 8,14 m2
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 119,102 m2
85 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 160,41 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 612,36 m2
87 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 169,908 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 311,7 m
89 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,78 m2
90 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 43,322 m2
91 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo HS BCKTKT 10,8 m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 449,85 m
93 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 462,993 m
94 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 3,744 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 3,744 tấn
96 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT 7,512 100m2
97 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo HS BCKTKT 51,703 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 149,435 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 338,855 m2
100 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,249 tấn
101 Lắp dựng Lan Can inox 304 Theo HS BCKTKT 0,249 tấn
102 Qủa Cầu Inox ᴓ150 Theo HS BCKTKT 2 Cái
103 Cửa Đi Khung nhôm kính hệ 1000 Theo HS BCKTKT 240,84 m2
104 Cửa Đi Khung nhôm kính hệ 700 Theo HS BCKTKT 88,44 m2
105 Cửa Sổ Khung nhôm kính hệ 1000 Theo HS BCKTKT 19,44 m2
106 Ổ Khóa gạt cửa đi hệ 1000 Theo HS BCKTKT 45 Cái
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 543,12 m2
108 Vách kính khung nhôm (kính dày 5 ly Khung nhôm hệ 100 ) Theo HS BCKTKT 23,48 m2
109 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HS BCKTKT 23,48 m2
110 Lưới chống côn trùng + Khung In ox bảo vệ 20x20x1.0 Theo HS BCKTKT 45 bộ
111 Trần prima 600x600 Khung nhôm sơn tĩnh điện dày 3.5mm (VT+NC) Theo HS BCKTKT 494,412 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 90,576 m2
113 Sơn Gai (VT+NC) Theo HS BCKTKT 51,9 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 1.793,459 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 633,557 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 1.945,437 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 2.108,38 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 2.284,339 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 4.053,817 m2
120 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,206 tấn
121 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,206 tấn
122 Ốp khe nhiệt ( Khe ngang )V30X30X2 Bằng inox Khoảng giữa bắn silicon (VT+NC) Theo HS BCKTKT 12,6 md
123 Ốp khe nhiệt (Khe Đứng ) 2V30X30 Bằng nhôm Khoảng giữa bắn silicon (VT+NC) Theo HS BCKTKT 142,44 md
124 Đắp Con bọ Trang trí Theo HS BCKTKT 32 Con
125 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HS BCKTKT 103,44 m2
B HM2: Cấp Thoát Nước
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I Theo HS BCKTKT 20,592 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 27,92 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,321 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,936 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,936 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,455 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,666 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,812 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,033 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,061 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,007 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 13 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo HS BCKTKT 1,396 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HS BCKTKT 2,77 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HS BCKTKT 72 cái
16 Cầu chắn rác INOX φ90 Theo HS BCKTKT 36 cái
C HM3: HẦM TỰ HOẠI+ CẤP THOÁT NƯỚC + TB VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,318 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,108 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,44 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,566 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,44 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,043 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 4,066 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,851 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,57 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,046 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 10 cái
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,154 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,204 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,064 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,968 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,968 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,2 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,912 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,098 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,548 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,01 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 2 cái
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,392 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,217 tấn
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 49,224 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,28 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 14,651 m2
28 Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) Theo HS BCKTKT 2 cái
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 30 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 24 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 12 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 12 bộ
33 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 36 cái
34 Lắp đặt hộp đựng Theo HS BCKTKT 42 cái
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 42 cái
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 36 cái
37 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HS BCKTKT 12 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS BCKTKT 24 bộ
39 Phễu Thu INOX 200*200 Theo HS BCKTKT 54 bộ
40 Tấm vách ngăn bằng sứ Theo HS BCKTKT 24 tấm
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HS BCKTKT 2,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HS BCKTKT 1,8 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HS BCKTKT 1,02 100m
44 Lắp đặt co tê nhựa Þ34 Theo HS BCKTKT 17 cái
45 Lắp đặt co tê nhựa Þ27 Theo HS BCKTKT 132 cái
46 Van thao fi 34 Theo HS BCKTKT 4 cái
47 Van thao fi 27 Theo HS BCKTKT 6 cái
48 Phao Cơ Theo HS BCKTKT 2 bộ
49 RELE Điện Tự Động Theo HS BCKTKT 2 bộ
50 Máy Bơm 2hp+ Phụ Kiện Bơm Theo HS BCKTKT 2 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo HS BCKTKT 2 bể
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HS BCKTKT 1,32 100m
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo HS BCKTKT 86 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HS BCKTKT 0,16 100m
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HS BCKTKT 12 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HS BCKTKT 1,05 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HS BCKTKT 0,6 100m
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Co fi 90 Theo HS BCKTKT 100 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo HS BCKTKT 60 cái
D HM4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + PCCC + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS BCKTKT 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS BCKTKT 26 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS BCKTKT 36 cái
5 Lắp đặt hộp 8 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
6 Lắp đặt hộp 4 đường Theo HS BCKTKT 2 hộp
7 Lắp đặt hộp 2 đường Theo HS BCKTKT 38 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HS BCKTKT 90 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 44 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 42 bộ
11 BASE INOX 304 ᴓ16 Bắt đèn đôi Theo HS BCKTKT 90 bộ
12 BASE INOX HỘP 20X20 BẮT ĐÈN BẢNG (BỘ 2 CÁI ) Theo HS BCKTKT 42 BỘ
13 Lắp đặt quạt trần Theo HS BCKTKT 45 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 10 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 221 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS BCKTKT 97 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HS BCKTKT 40 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 40 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 750 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 350 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 900 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 3.000 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS BCKTKT 290 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS BCKTKT 650 m
25 Đế âm tường + Mặt nạ khung viên 1 đến 4 lỗ Theo HS BCKTKT 87 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS BCKTKT 221 hộp
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS BCKTKT 62 hộp
28 Nối trơn PVC φ32 Theo HS BCKTKT 100 cái
29 Nối trơn PVC φ20 Theo HS BCKTKT 225 cái
30 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 32 m
31 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HS BCKTKT 12 cọc
32 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HS BCKTKT 0,5 100m
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,5 m3
34 Vật tư phụ đủ thi công Theo HS BCKTKT 1 bộ
35 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo HS BCKTKT 9 bộ
36 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo HS BCKTKT 9 bộ
37 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo HS BCKTKT 9 bộ
38 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m Theo HS BCKTKT 1 cái
39 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 50 m
40 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HS BCKTKT 7 cọc
41 hàn mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng (USA) Theo HS BCKTKT 7 mối
42 Hóa chất giảm điện trở đất TF _ 50 (22.68kg/bao_USA) Theo HS BCKTKT 2 bao
43 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HS BCKTKT 0,03 100m
44 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo HS BCKTKT 0,03 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HS BCKTKT 0,3 100m
46 Hộp kiểm tra nối đất Theo HS BCKTKT 1 hộp
E HM5: HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,366 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 274,133 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,131 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 19,796 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,152 100m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 6,026 100m
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 21,309 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 1,135 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 1,564 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 14,36 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 1,813 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 25,202 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 2,536 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 6,435 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 1,033 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 0,775 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 2,932 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,014 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,331 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,469 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,491 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,487 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 2,26 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,28 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,108 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,048 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 35,481 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 54,98 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 549,807 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 279,153 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 53,812 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 867,048 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 135,432 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 159,837 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.162,317 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 174,3 m
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HS BCKTKT 1,674 tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 1,675 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 96,845 m2
40 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo HS BCKTKT 16,5 m2
41 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HS BCKTKT 19,52 m2
42 Lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng mica Theo HS BCKTKT 1 bộ
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 19,95 m2
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS BCKTKT 1 cái
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS BCKTKT 1 hộp
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HS BCKTKT 6 bộ
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HS BCKTKT 50 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS BCKTKT 25 m
F HM6: THỬ TỈNH CỌC
1 Thử tỉnh cọc theo HSTK được duyệt Theo HS BCKTKT 2 cọc
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 8164910 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->