Gói thầu: Đường Kênh Năm Kiểu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 22:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường Kênh Năm Kiểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện + vốn NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 22:24:00 đến ngày 2021-06-06 22:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,519,175,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 134,075 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 134,075 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BCKTKT | 22,4345 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS BCKTKT | 22,4345 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt K98 | Theo HS BCKTKT | 7,111 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ (HS 1,39) | Theo HS BCKTKT | 988,429 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS BCKTKT | 20,714 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp (K95*1,13 trừ tận dụng đất đào nền) | Theo HS BCKTKT | 1.155,982 | m3 |
| 9 | Đào nền đường đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 11,847 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 169,936 | 100m |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất NC, M x 0,75) | Theo HS BCKTKT | 7,904 | 100m |
| B | HM2: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HS BCKTKT | 21 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Theo HS BCKTKT | 21 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo hình tròn ĐK 70cm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo mạ kẽm D90 L=2,8m | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 6 | Bu lông D10 | Theo HS BCKTKT | 42 | bộ |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HS BCKTKT | 254 | cái |
| 8 | Làm cột km BTCT | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| C | HM3: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 74,824 | 100m |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS BCKTKT | 0,302 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS BCKTKT | 17,818 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo HS BCKTKT | 6 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Theo HS BCKTKT | 20 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1800mm | Theo HS BCKTKT | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo HS BCKTKT | 15 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Theo HS BCKTKT | 3 | mối nối |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 (thể tích vữa /0,02) | Theo HS BCKTKT | 24,5 | m2 |
| D | HM4: TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 11,475 | 100m |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo HS BCKTKT | 1,258 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HS BCKTKT | 27,776 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HS BCKTKT | 72 | cái |
| E | HM5: HỐ GA | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 12,96 | 100m |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS BCKTKT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HS BCKTKT | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HS BCKTKT | 0,803 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS BCKTKT | 9,792 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo HS BCKTKT | 0,025 | tấn |
| F | HM6: KHUÔN HẦM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo HS BCKTKT | 0,067 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HS BCKTKT | 0,227 | tấn |
| 4 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS BCKTKT | 0,624 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 4 | 1cấu kiện |
| G | HM7: TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HS BCKTKT | 0,06 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HS BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HS BCKTKT | 0,197 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS BCKTKT | 0,521 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 4 | 1cấu kiện |
| H | HM8: VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 8,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất NC, M x 0,75) | Theo HS BCKTKT | 6,88 | 100m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS BCKTKT | 0,172 | tấn |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS BCKTKT | 3,01 | 100m3 |
| I | HM9: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 142583705 đồng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi