Gói thầu: Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 21:20:00 đến ngày 2021-06-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,406,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,900,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép dày 6cm, để đào mương cáp ngầm | Tại Chương V | 6,396 | m3 |
| 2 | Bê tông nền hoàn trả mặt bằng: Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 (B15), xi măng PC40 (độ sụt 2 ÷ 4) | Tại Chương V | 6,396 | m3 |
| 3 | Đào đất móng trụ rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I để đúc móng trụ đèn | Tại Chương V | 130,944 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường cáp rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I để kéo cáp ngầm | Tại Chương V | 958,9845 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Tại Chương V | 90,464 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường cáp | Tại Chương V | 953,0808 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 vữa mác 150 (B12.5), xi măng PC40 chiều rộng ≤250cm (độ sụt 2 ÷ 4) | Tại Chương V | 5,632 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2 vữa mác 200 (B15), xi măng PC40 chiều rộng ≤250cm (độ sụt 2 ÷ 4) | Tại Chương V | 51,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 342,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng inox kích thước 600x500x250mm và giá treo tủ | Tại Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt rơ le nhiệt (21,5-40)A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contactor 3P- 40A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt rơ le thời gian có pin nuôi nguồn 300h | Tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2P - 40A, Icu 30kA | Tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2P - 75A, Icu 35kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo tủ điện màu đỏ | Tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đèn báo 5A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 5A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng trụ đèn cao áp, chiều cao trụ ≤8m (sử dụng trụ đèn cũ) | Tại Chương V | 88 | trụ |
| 20 | Lắp đặt cần đèn D60mm, chiều dài cần = | Tại Chương V | 88 | cần |
| 21 | Sơn số trụ (1 nước lót + 1 nước phủ) | Tại Chương V | 0,88 | m2 |
| 22 | Lắp bộ đèn cao áp, ở độ cao ≤12m (sử dụng đèn cũ) | Tại Chương V | 88 | bộ |
| 23 | Luồn dây cáp CVV(2x2,5)mm2 lên đèn (sử dụng cáp cũ) | Tại Chương V | 713 | m |
| 24 | Luồn dây cáp CVV(2x2,5)mm2 lên đèn (sử dụng cáp mới) | Tại Chương V | 299 | m |
| 25 | Lắp đặt cọc tiếp địa Ø16x 2400 cho trụ đèn và tủ điện | Tại Chương V | 90 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C22mm2 cho trụ đèn và tủ điện (sử dụng cáp cũ) | Tại Chương V | 218,2 | m |
| 27 | Kéo rãi dây cáp đồng trần C25mm2 nối tiếp địa liên hoàn các trụ đèn và tủ điện | Tại Chương V | 3.394,8 | m |
| 28 | Kéo rãi dây cáp ngầm CXV(Cu/XLPE/PVC) 3x16mm2 | Tại Chương V | 1.688,8 | m |
| 29 | Kéo rãi dây cáp ngầm CXV(Cu/XLPE/PVC) 3x25mm2 (sử dụng cáp cũ) | Tại Chương V | 1.706 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Ø50/40mm dày 1,5mm bảo hộ dây dẫn | Tại Chương V | 3.203,6 | m |
| 31 | Măng sông nối ống nhựa gân xoắn Ø50/40mm | Tại Chương V | 172 | cái |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Tại Chương V | 172 | đầu cáp |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Tại Chương V | 176 | đầu cáp |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Tại Chương V | 88 | bộ |
| 35 | Lắp đặt aptomat 2P-6A bảo vệ đèn | Tại Chương V | 88 | cái |
| 36 | Băng keo cách điện hạ thế | Tại Chương V | 20 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt khung boulon Ø24x1400mm móng trụ | Tại Chương V | 88 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống sắt TK Ø76mm dày 3,2mm bảo hộ dây dẫn băng đường hoặc băng cống | Tại Chương V | 110 | m |
| 39 | Măng sông nối ống sắt TK Ø76mm dày 3,2mm | Tại Chương V | 19 | cái |
| 40 | Đầu cose C25mm2 | Tại Chương V | 528 | cái |
| 41 | Đầu cose C22mm2 | Tại Chương V | 90 | cái |
| 42 | Đầu cose C16mm2 | Tại Chương V | 264 | cái |
| 43 | Domino đấu dây 4P - 40A | Tại Chương V | 92 | cái |
| 44 | Cáp đồng bọc CV25mm2 đấu nối mạch động lực tủ điện | Tại Chương V | 16 | m |
| 45 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 đấu nối mạch điều khiển tủ điện | Tại Chương V | 20 | m |
| 46 | Băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa PE, hai lớp, màu vàng đậm, rộng 150mm, dày 0,2mm | Tại Chương V | 2.933,4 | m |
| 47 | Sơn chân trụ đèn chống rỉ sét (1 nước lót + 2 nước phủ) | Tại Chương V | 30,9657 | m2 |
| 48 | Hộp nối cáp ngầm CXV(3x25)mm2 | Tại Chương V | 44 | bộ |
| 49 | Nắp cửa trụ đèn gia công bằng nhựa PVC dày 3,5mm (những trụ cũ bị mất nắp cửa trụ) | Tại Chương V | 44 | cái |
| 50 | Boulon D8x40mm bằng inox 304 lắp nắp cửa trụ đèn (những trụ cũ bị mất boulon) | Tại Chương V | 44 | cái |
| 51 | Bát gia công bắt đèn cao áp vào cần đèn bằng sắt dẹt 30x3mm (những đèn cũ bị hư hỏng bát) | Tại Chương V | 88 | cái |
| 52 | Boulon D8x60mm bằng inox 304 lắp đèn cao áp vào cần đèn (những đèn cũ bị mất boulon) | Tại Chương V | 176 | cái |
| 53 | Thay thế khóa gài nắp đèn cao áp bằng inox 304 (những đèn cũ bị hư hỏng khóa) | Tại Chương V | 44 | cái |
| 54 | Boulon D12x20mm bằng inox 304 lắp cần đèn vào trụ (những trụ cũ bị mất boulon) | Tại Chương V | 88 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ - rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1. Kích thước (0,6m x 0,6m x 3,14 x 2,4m) | Tại Chương V | 5,4259 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ | Tại Chương V | 3,0435 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 vữa mác 200 (B15), xi măng PC40 chiều rộng ≤250cm (độ sụt 2 ÷ 4). Kích thước (0,44m x 0,44m x 3,14 x 2,4m) - (0,1885m x 0,1885m x 3,14 x 2,4m) | Tại Chương V | 2,3824 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bi giếng D1000x600mm móng trụ | Tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp dựng trụ BTLT 14m - Lực đầu trụ 850kGf (K=2) | Tại Chương V | 2 | trụ |
| 6 | Boulon TK mắc oval D16x300/100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt sứ treo polymer 24kV | Tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khóa néo dây (3U) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Móc treo chữ U (ma ní) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá chữ T - L75x75x8 bắt LBFCO | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt sứ polymer 24kV đỡ tăng cường cho LBFCO | Tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Boulon TK D16x300/80 bắt giá chữ T | Tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt uclevis | Tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Boulon TK D16x350/80 bắt uclevis | Tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 17 | Boulon TK mắc oval D16x300/100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt sứ treo polymer 24kV | Tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khóa néo dây (3U) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Móc treo chữ U (ma ní) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt uclevis | Tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Boulon TK D16x350/80 bắt uclevis | Tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép bọc ACXH50mm2 - 24kV: (21+20)m x 1 dây + 2% hệ số độ võng dây | Tại Chương V | 41,82 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép trần AC50mm2: (21+20)m x 1 dây + 2% hệ số độ võng dây | Tại Chương V | 41,82 | m |
| 27 | Kéo dây vượt đường ô tô rộng 3m | Tại Chương V | 2 | vị trí |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng bọc CX25mm2 - 24kV (đấu nối đầu tuyến) | Tại Chương V | 14 | m |
| 29 | Lắp đặt kẹp quai A185-240 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kẹp hotline C25-50 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp nhôm hai rãnh song song A 185-240 to A 70-95 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 32 | Đào đất hố móng trụ - rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 1. Kích thước (1,2m x 1,2m x 0,8m) - (0,175m x 0,175m x 3,14 x 0,8m) | Tại Chương V | 1,0751 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng trụ | Tại Chương V | 1,0751 | m3 |
| 34 | Bê tông móng trụ đá 1x2 vữa mác 200 (B15), xi măng PC40 chiều rộng ≤250cm (độ sụt 2 ÷ 4). Kích thước (1,2m x 1,2m x 0,8m) - (0,175m x 0,175m x 3,14 x 0,8m) | Tại Chương V | 1,0751 | m3 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt LBFCO polymer 24kV-100A | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dây chì Fuse link -6K | Tại Chương V | 2 | sợi |
| D | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha 15kVA-12,7/0,23kV (Vỏ mạ kẽm nhúng nóng) | Tại Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van polymer 18kV -10kA | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt FCO polymer 24kV - 100A | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dây chì Fuse link -3K | Tại Chương V | 2 | sợi |
| 5 | Lắp đặt áp to mát 1 pha 75A - 600V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện kế 1 pha 220V - 120A (trực tiếp) | Tại Chương V | 2 | cái |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt bộ giá treo máy biến áp 1 pha 15kVA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Boulon TK D18x350/80 bắt giá treo MBA | Tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Boulon TK D18x60/60 bắt MBA | Tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Long đền vuông D20 - 60x60x6 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá chữ T - L75x75x8 bắt LA + FCO | Tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Boulon TK D16x350/80 bắt giá chữ T | Tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Bracket bắt LA, FCO | Tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Boulon TK D14x50/30 bắt LA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Boulon TK D16x60/60 bắt FCO | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Long đền vuông D16 - 60x60x6 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt sứ polymer 24kV đỡ tăng cường cho FCO | Tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng kiểm tính 2 ngăn - kích thước: 650x900x500 (C-R-S) + cùm (tủ điện trạm biến áp) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Boulon TK D14x100VRS bắt cùm thùng | Tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Boulon TK D14x60/60 bắt thùng vào cùm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Boulon TK D8x60/60 bắt điện kế | Tại Chương V | 20 | cái |
| 17 | Long đền vuông D16 - 60x60x6 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 18 | Ổ khóa tủ điện trạm biến áp | Tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Biển báo nguy hiểm + bảng tên trạm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng bọc CX 25mm2 - 24kV | Tại Chương V | 14 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV35mm2 - 600V | Tại Chương V | 48 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng trần C25mm2 (tiếp địa) | Tại Chương V | 112 | m |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1: (0,3m+0,5m)x(0,5m/2)*12,6m | Tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cọc đồng tiếp địa D16x2400 + kẹp đồng (đất cấp 1) | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Đầu cosse tiết diện 35mm2 (loại ép) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (loại ép) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Boulon TK D8x60/60 bắt tiếp đia TKT | Tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp hotline đồng C25-50 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kẹp quai A35-50 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp splitbolt đồng M-1/0 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp splitbolt đồng nhôm A35-50/C10-50 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Tại Chương V | 16 | m |
| 34 | Collier kẹp ống nhựa PVC D60mm | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Co L nhựa PVC D60mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D21mm | Tại Chương V | 24 | m |
| 37 | Collier kẹp ống D21mm | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Chụp cách điện polymer cho LA | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Chụp cách điện polymer cho FCO | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Chụp cách điện polymer cho sứ cao MBA | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Băng keo cách điện hạ thế | Tại Chương V | 20 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi