Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Mão Chinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210539483-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Mão Chinh
Số hiệu KHLCNT 20210536893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách xã Dương Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 20:02:00 đến ngày 2021-06-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,943,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng thủ công + máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,592 m3
2 Phá dỡ kết cấu MĐ bê tông hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 258,368 m3
3 Vận chuyển kết cấu mặt đường BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,23 100m3
4 Vận chuyển kết cấu mặt đường BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,23 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82,081 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,387 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,208 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,208 100m3
9 Đào bùn bằng máy đào gầu dây 0,65m3, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,068 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,068 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,068 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,36 100m3
13 Đắp đất bao taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,601 100m3
14 Mua đất về đắp taluy (thông báo giá quý 4/2020 - Hưng Yên) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 160,09 m3
15 Phá dỡ kết cấu rạnh hiện trạng gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 124,44 m3
16 Vận chuyển kết cấu rãnh gạch xây bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,244 100m3
17 Vận chuyển kết cấu rãnh gạch xây bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,244 100m3
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,875 100m
19 Phên lứa ốp cao 1.5m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,5 m2
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,75 100m
21 Phên lứa ốp cao 1.5m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117 m2
22 Đắp đất bờ vây, bằng đất tận dụng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,878 100m3
23 Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,75 100m
24 Bơm nước phục vụ thi công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 ca
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,878 100m3
B THOÁT, CẤP NƯỚC
1 Đào đất móng cống dọc băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,783 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,341 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,378 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,378 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,262 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,38 m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 đoạn ống
9 Đào đất móng cống dọc băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 113,151 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,184 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,315 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,315 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,4 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,43 m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 579 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 193 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 173 mối nối
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,73 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,046 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,273 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,273 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,68 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,89 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,583 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,33 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,56 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126,13 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,48 m3
29 Song chắn rác KT960x530mm, tải trọng 25 tấn, bằng Composite Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 0.0
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,411 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,647 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,941 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,941 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,023 100m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,166 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,12 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,753 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,84 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,036 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,047 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, hố ga, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,07 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, hố ga, đường kính > 18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,227 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,46 m3
46 Nhét vữa, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt hố ga thăm, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,064 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,641 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,328 100m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,15 m3
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
53 Nắp ga thăm băng gang tải trọng 40 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
54 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m3
56 Xây gạch không nung thành rãnh 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,68 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,525 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55 cái
60 Dịch chuyển ống cấp nước sạch , đường kính ống 70mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,41 100m
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,197 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,774 100m3
3 Cát vàng lót nền dày 3cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,73 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 669,89 m3
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Cột biển báo D=8cm lắp biển tam giác, mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cột
8 Biển tam giác cạnh 90 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
D ĐẢM BẢO ATGT
1 Lắp dựng biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,24 m2
3 Biển tam giác cạnh 90 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
4 Cột biển báo D=8cm lắp biển tam giác, mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cột
5 Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
6 Lắp đặt dải phân cách mềm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
7 Ống nhựa PVC f80mm dày 3mm, cao 1.2m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
8 Sơn trắng đỏ 2 lần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,5 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,65 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 100, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
11 Ván khuôn đế cọc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
12 Dây trắng đỏ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,2 cuộn
13 Công trực đảm bảo giao thông (30ngày x 2người x 4 tháng) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 240 công
14 Công tác gia công cốt thép Barrier Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,57 m2
16 Tháo dỡ biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->