Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Mão Chinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Mão Chinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn ngân sách xã Dương Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 20:02:00 đến ngày 2021-06-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,943,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng thủ công + máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,592 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu MĐ bê tông hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,368 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu mặt đường BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu mặt đường BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,081 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,208 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,208 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn bằng máy đào gầu dây 0,65m3, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bao taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp taluy (thông báo giá quý 4/2020 - Hưng Yên) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,09 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu rạnh hiện trạng gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,44 | m3 |
| 16 | Vận chuyển kết cấu rãnh gạch xây bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển kết cấu rãnh gạch xây bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,875 | 100m |
| 19 | Phên lứa ốp cao 1.5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,5 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | 100m |
| 21 | Phên lứa ốp cao 1.5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117 | m2 |
| 22 | Đắp đất bờ vây, bằng đất tận dụng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | 100m3 |
| 23 | Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | 100m |
| 24 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | 100m3 |
| B | THOÁT, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống dọc băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,783 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | đoạn ống |
| 9 | Đào đất móng cống dọc băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,151 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,184 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,315 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,315 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,43 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 579 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 173 | mối nối |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,73 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,046 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,273 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,273 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,33 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,13 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 29 | Song chắn rác KT960x530mm, tải trọng 25 tấn, bằng Composite | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 0.0 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,411 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,647 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,941 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,941 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,023 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,753 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,036 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, hố ga, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, hố ga, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,46 | m3 |
| 46 | Nhét vữa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt hố ga thăm, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,641 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Nắp ga thăm băng gang tải trọng 40 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung thành rãnh 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,525 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 60 | Dịch chuyển ống cấp nước sạch , đường kính ống 70mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,41 | 100m |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,197 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,774 | 100m3 |
| 3 | Cát vàng lót nền dày 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 669,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cột biển báo D=8cm lắp biển tam giác, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 8 | Biển tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp dựng biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 3 | Biển tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cột biển báo D=8cm lắp biển tam giác, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 5 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC f80mm dày 3mm, cao 1.2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 8 | Sơn trắng đỏ 2 lần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 100, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đế cọc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Dây trắng đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | cuộn |
| 13 | Công trực đảm bảo giao thông (30ngày x 2người x 4 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | công |
| 14 | Công tác gia công cốt thép Barrier | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi