Gói thầu: Trường Tiểu Học Phước Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567786-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường Tiểu Học Phước Vân
Số hiệu KHLCNT 20210567755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 19:10:00 đến ngày 2021-06-06 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,991,035,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: PHẦN XÂY DỰNG ( DÃY A)
1 Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300 Theo HS BCKTKT 580 m
2 Cung cấp tole phẳng dày 1mm Theo HS BCKTKT 14,75 kg
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,886 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,299 tấn
5 Ép trước cọc bê tông ly tâm D300, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 6,235 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,633 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 4,459 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 25,268 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,904 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HS BCKTKT 0,238 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo HS BCKTKT 0,624 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo HS BCKTKT 0,364 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 10,164 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 19,897 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 4,627 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,21 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,017 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,059 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,336 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,273 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,406 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,293 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,388 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,407 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,243 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,331 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 0,525 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 74,097 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 8,146 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,137 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,265 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,437 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,221 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,958 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,031 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,232 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,773 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,089 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,13 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,675 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,704 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,766 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 26,42 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 4,033 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,563 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,343 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,313 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,579 tấn
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,047 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,015 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 3 cái
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 28,558 m3
53 Làm sàn gạch bộng dày 20cm (gạch hourdis 400x250x150) Theo HS BCKTKT 280,8 m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 7,238 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,515 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 3,767 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,057 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,063 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,264 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BCKTKT 0,577 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,157 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,487 tấn
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 13,091 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 26,223 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,327 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 29,641 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 8,696 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 70,076 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 18,897 m3
70 Cung cấp cửa đi khung nhôm XingFa hệ 55, kính dày 8 ly + phụ kiện KinLong Theo HS BCKTKT 108 m2
71 Cung cấp cửa nhôm kéo Đài Loan không lá Theo HS BCKTKT 12,87 m2
72 Cung cấp cửa sổ khung nhôm XingFa hệ 55, kính dày 8 ly, có khung bảo vệ + phụ kiện KinLong Theo HS BCKTKT 116,16 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 237,03 m2
74 Cung cấp vách kính khung nhôm XingFa hệ 65 Theo HS BCKTKT 53,02 m2
75 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HS BCKTKT 18,3 m2
76 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HS BCKTKT 34,72 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 60x240 Theo HS BCKTKT 23,273 m2
78 Công tác ốp len chân tường, gạch thạch anh 120x400 Theo HS BCKTKT 24,264 m2
79 Công tác ốp len chân cột, gạch thạch anh 120x400 Theo HS BCKTKT 2,484 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400 Theo HS BCKTKT 405,534 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 Theo HS BCKTKT 10,788 m2
82 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 20,76 m2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 62,576 m2
84 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 62,576 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 851,546 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 851,546 m2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 851,546 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 614,119 m2
89 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 306,58 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 920,699 m2
91 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 920,699 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HS BCKTKT 175,116 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HS BCKTKT 300,762 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HS BCKTKT 575,325 m2
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HS BCKTKT 462,768 m2
96 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HS BCKTKT 34,526 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS BCKTKT 1.051,203 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.051,203 m2
99 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng, lam,... Theo HS BCKTKT 426,768 m2
100 Sơn sê nố, ô văng, lam,... ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 426,768 m2
101 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 87,306 m2
102 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 87,306 m2
103 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,09 100m3
104 Rải Nilong chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 2,74 100m2
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 19,987 m3
106 Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm Theo HS BCKTKT 1,336 tấn
107 Lát nền, sàn, gạch thạch anh 400x400 Theo HS BCKTKT 688,78 m2
108 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 250x250 Theo HS BCKTKT 138,24 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 335,34 m
110 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 95,2 m
111 Đóng trần Prima khung nhôm nổi 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công) Theo HS BCKTKT 279,39 m2
112 Cung cấp ống Inox Þ90x2,0mm Theo HS BCKTKT 4,933 kg
113 Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm Theo HS BCKTKT 137,818 kg
114 Cung cấp ống Inox Þ27x2,0mm Theo HS BCKTKT 117,74 kg
115 Cung cấp quả cầu Inox Þ130x2,0mm Theo HS BCKTKT 1 cái
116 Cung cấp chụp Inox Þ90 Theo HS BCKTKT 1 cái
117 Cung cấp chụp Inox Þ60 Theo HS BCKTKT 27 cái
118 Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm (chiều dài tính đến cột bê tông) Theo HS BCKTKT 211,66 kg
119 Cung cấp ống Inox Þ27x2,0mm Theo HS BCKTKT 93,278 kg
120 Cung cấp ống Inox Þ34x2,0mm Theo HS BCKTKT 14,992 kg
121 Cung cấp chụp Inox Þ60 Theo HS BCKTKT 38 cái
122 Cung cấp chụp Inox Þ34 Theo HS BCKTKT 42 cái
123 Cung cấp chụp Inox Þ27 Theo HS BCKTKT 42 cái
124 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,32 tấn
125 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BCKTKT 9,33 m2
126 Cung cấp xà gồ STK C125x50x10x2mm Theo HS BCKTKT 1.979,518 kg
127 Cung cấp cầu phong thép hộp STK 40x40x1,4mm Theo HS BCKTKT 1.429,431 kg
128 Cung cấp li tô thép hộp STK 20x20x1,2mm Theo HS BCKTKT 1.238,255 kg
129 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo HS BCKTKT 4,647 tấn
130 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT 4,181 100m2
131 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo HS BCKTKT 18,455 m2
132 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (vị trí tiếp giáp giữ tường và cột) Theo HS BCKTKT 73,72 m2
133 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS BCKTKT 10,418 100m2
134 Cung cấp thép hộp STK 40x80x1,8mm Theo HS BCKTKT 73,684 kg
135 Cung cấp thép hộp STK 20x20x1,4mm Theo HS BCKTKT 36,173 kg
136 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,11 tấn
137 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BCKTKT 12,32 m2
138 Công phá dỡ + hoàn thiện chỗ tiếp giáp khối hiện hữu và khối xây mới Theo HS BCKTKT 20 công
B HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( DÃY A)
1 Lắp đặt Atomat 2 cực (100A), dòng cắt 25kA Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt Atomat 2 cực (32A), dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 3 cái
3 Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 4 cái
4 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR5, (450x350x200), 8 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR1, (380x250x150), 4 đường Theo HS BCKTKT 2 hộp
6 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat EMC2PL, 2 đường Theo HS BCKTKT 9 hộp
7 Lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 + chóa phản quang Theo HS BCKTKT 10 bộ
8 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 220V-2x20W PCFMM120L40 Theo HS BCKTKT 36 bộ
9 Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 Theo HS BCKTKT 14 bộ
10 Lắp đặt đèn Downligh nổi PSDA95E27 + bóng 15W Theo HS BCKTKT 33 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS BCKTKT 18 cái
12 Lắp điều tốc vặn S400V.X Theo HS BCKTKT 18 cái
13 Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A Theo HS BCKTKT 75 cái
14 Lắp công tắc 2 chiều 250V-10A Theo HS BCKTKT 3 cái
15 Lắp ổ cắm 3 chấu 250V-16A S18UE2 Theo HS BCKTKT 33 cái
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16,0 mm2 Theo HS BCKTKT 100 m
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x8,0 mm2 Theo HS BCKTKT 396 m
18 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 Theo HS BCKTKT 54 m
19 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Theo HS BCKTKT 456 m
20 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Theo HS BCKTKT 2.364 m
21 Lắp ống luồn điện fi 32 Theo HS BCKTKT 132 m
22 Lắp ống luồn điện fi 25 Theo HS BCKTKT 180 m
23 Lắp ống luồn điện fi 20 Theo HS BCKTKT 564 m
24 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Theo HS BCKTKT 82 hộp
25 Lắp mặt nạ 181/X - 183/X Theo HS BCKTKT 48 cái
26 Lắp đặt hộp chia ngã fi20 Theo HS BCKTKT 66 hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Theo HS BCKTKT 30 hộp
28 Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 Theo HS BCKTKT 23 cái
29 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 Theo HS BCKTKT 45 cái
30 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 Theo HS BCKTKT 20 0.0
31 Lắp đặt cáp đồng trần C22 nối đất Theo HS BCKTKT 15 m
32 Đóng cọc mạ đồng tiếp đất D15, L=2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
33 Ống Inox đèn bảng D16x1 + phụ kiện Theo HS BCKTKT 10 bộ
34 Ống Inox treo đèn D16x1 + phụ kiện Theo HS BCKTKT 36 bộ
35 Vis các loại Theo HS BCKTKT 50 con
36 Tắc kê các loại Theo HS BCKTKT 50 con
37 Băng keo điện loại tốt Theo HS BCKTKT 15 cuộn
38 Giá treo + sứ Theo HS BCKTKT 4 bộ
C HM3: PHẦN XÂY DỰNG ( DÃY B)
1 Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300 Theo HS BCKTKT 300 m
2 Cung cấp tole phẳng dày 1mm Theo HS BCKTKT 7,63 kg
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,458 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,154 tấn
5 Ép trước cọc bê tông ly tâm D300, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 3,225 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,337 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,362 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 11,368 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,51 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Theo HS BCKTKT 0,001 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HS BCKTKT 0,087 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo HS BCKTKT 0,005 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo HS BCKTKT 0,326 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo HS BCKTKT 0,182 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 6,266 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 11,693 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 2,916 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,136 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,059 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,201 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,764 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,24 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,186 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,274 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,844 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,746 tấn
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,196 100m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 46,798 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 5,117 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,718 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,138 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,585 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,69 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,199 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,798 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,332 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,692 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,103 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,638 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,729 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,017 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,262 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,332 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 16,814 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 2,565 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,334 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,332 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,371 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,063 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,02 100m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 4 cái
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 12,897 m3
54 Làm sàn gạch bộng dày 20cm (gạch hourdis 400x250x150) Theo HS BCKTKT 213,84 m2
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 4,593 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,398 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,893 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,047 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,264 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BCKTKT 0,577 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,157 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,487 tấn
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 3,441 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 7,045 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,302 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 19,215 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 6,426 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 48,286 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 13,986 m3
70 Cung cấp cửa đi khung nhôm XingFa hệ 55, kính dày 8 ly + phụ kiện KinLong Theo HS BCKTKT 38,88 m2
71 Cung cấp cửa nhôm kéo Đài Loan không lá Theo HS BCKTKT 12,87 m2
72 Cung cấp cửa sổ khung nhôm XingFa hệ 55, kính dày 8 ly, có khung bảo vệ + phụ kiện KinLong Theo HS BCKTKT 73,44 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS BCKTKT 125,19 m2
74 Cung cấp vách kính khung nhôm XingFa hệ 65 Theo HS BCKTKT 31,93 m2
75 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HS BCKTKT 31,93 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 60x240 Theo HS BCKTKT 17,012 m2
77 Công tác ốp len chân tường, gạch thạch anh 120x400 Theo HS BCKTKT 18,576 m2
78 Công tác ốp len chân cột, gạch thạch anh 120x400 Theo HS BCKTKT 1,296 m2
79 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 14,941 m2
80 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 63,548 m2
81 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 63,548 m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 612,302 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 612,302 m2
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 612,302 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 294,456 m2
86 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 226,8 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 521,256 m2
88 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 521,256 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HS BCKTKT 100,944 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HS BCKTKT 234,724 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HS BCKTKT 420,679 m2
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HS BCKTKT 303,038 m2
93 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo HS BCKTKT 21,466 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS BCKTKT 756,347 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 756,347 m2
96 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng, lam,... Theo HS BCKTKT 303,038 m2
97 Sơn sê nố, ô văng, lam,... ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 303,038 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 60,235 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 60,235 m2
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,726 100m3
101 Rải Nilong chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 1,847 100m2
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 14,884 m3
103 Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm Theo HS BCKTKT 0,887 tấn
104 Lát nền, sàn, gạch thạch anh 400x400 Theo HS BCKTKT 503,426 m2
105 Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400 Theo HS BCKTKT 7,24 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 234,45 m
107 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 61,16 m
108 Đóng trần Prima khung nhôm nổi 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công) Theo HS BCKTKT 109,56 m2
109 Cung cấp ống Inox Þ90x2,0mm Theo HS BCKTKT 4,933 kg
110 Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm Theo HS BCKTKT 137,818 kg
111 Cung cấp ống Inox Þ27x2,0mm Theo HS BCKTKT 117,74 kg
112 Cung cấp quả cầu Inox Þ130x2,0mm Theo HS BCKTKT 1 cái
113 Cung cấp chụp Inox Þ90 Theo HS BCKTKT 1 cái
114 Cung cấp chụp Inox Þ60 Theo HS BCKTKT 27 cái
115 Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm (chiều dài tính đến cột bê tông) Theo HS BCKTKT 151,748 kg
116 Cung cấp ống Inox Þ27x2,0mm Theo HS BCKTKT 67,006 kg
117 Cung cấp ống Inox Þ34x2,0mm Theo HS BCKTKT 10,248 kg
118 Cung cấp chụp Inox Þ60 Theo HS BCKTKT 32 cái
119 Cung cấp chụp Inox Þ34 Theo HS BCKTKT 26 cái
120 Cung cấp chụp Inox Þ27 Theo HS BCKTKT 36 cái
121 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,229 tấn
122 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BCKTKT 7,326 m2
123 Cung cấp xà gồ STK C125x50x10x2mm Theo HS BCKTKT 1.196,269 kg
124 Cung cấp cầu phong thép hộp STK 40x40x1,4mm Theo HS BCKTKT 885,079 kg
125 Cung cấp li tô thép hộp STK 20x20x1,2mm Theo HS BCKTKT 747,805 kg
126 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo HS BCKTKT 2,829 tấn
127 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT 2,54 100m2
128 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo HS BCKTKT 13,623 m2
129 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (vị trí tiếp giáp giữ tường và cột) Theo HS BCKTKT 51,24 m2
130 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS BCKTKT 7,166 100m2
D HM4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( DÃY B)
1 Lắp đặt Atomat 2 cực (63A), dòng cắt 10kA Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt Atomat 2 cực (32A), dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 5 cái
3 Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 9 cái
4 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR5, (450x350x200), 8 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR1, (380x250x150), 4 đường Theo HS BCKTKT 2 hộp
6 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat EMC2PL, 2 đường Theo HS BCKTKT 6 hộp
7 Lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 + chóa phản quang Theo HS BCKTKT 8 bộ
8 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 220V-2x20W PCFMM120L40 Theo HS BCKTKT 24 bộ
9 Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 Theo HS BCKTKT 3 bộ
10 Lắp đặt đèn Downligh nổi PSDA95E27 + bóng 15W Theo HS BCKTKT 15 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS BCKTKT 12 cái
12 Lắp điều tốc vặn S400V.X Theo HS BCKTKT 12 cái
13 Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A Theo HS BCKTKT 34 cái
14 Lắp công tắc 2 chiều 250V-10A Theo HS BCKTKT 4 cái
15 Lắp ổ cắm 3 chấu 250V-16A S18UE2 Theo HS BCKTKT 25 cái
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16,0 mm2 Theo HS BCKTKT 100 m
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x8,0 mm2 Theo HS BCKTKT 170 m
18 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 Theo HS BCKTKT 45 m
19 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Theo HS BCKTKT 620 m
20 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Theo HS BCKTKT 1.152 m
21 Lắp ống luồn điện fi 32 Theo HS BCKTKT 46 m
22 Lắp ống luồn điện fi 25 Theo HS BCKTKT 170 m
23 Lắp ống luồn điện fi 20 Theo HS BCKTKT 203 m
24 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Theo HS BCKTKT 55 hộp
25 Lắp mặt nạ 181/X - 183/X Theo HS BCKTKT 27 cái
26 Lắp mặt nạ 185/X Theo HS BCKTKT 3 cái
27 Lắp đặt hộp chia ngã fi20 Theo HS BCKTKT 53 hộp
28 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Theo HS BCKTKT 19 hộp
29 Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 Theo HS BCKTKT 18 cái
30 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 Theo HS BCKTKT 57 cái
31 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 Theo HS BCKTKT 42 0.0
32 Lắp đặt cáp đồng trần C22 nối đất Theo HS BCKTKT 15 m
33 Đóng cọc mạ đồng tiếp đất D15, L=2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
34 Ống Inox đèn bảng D16x1 + phụ kiện Theo HS BCKTKT 8 bộ
35 Ống Inox treo đèn D16x1 + phụ kiện Theo HS BCKTKT 24 bộ
36 Vis các loại Theo HS BCKTKT 50 con
37 Tắc kê các loại Theo HS BCKTKT 50 con
38 Băng keo điện loại tốt Theo HS BCKTKT 5 cuộn
39 Giá treo + sứ Theo HS BCKTKT 2 bộ
E HM5: PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY
1 Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Theo HS BCKTKT 6 bảng
2 Bình CO2 CO2 - MT5 5KG Theo HS BCKTKT 6 bình
3 Bình bột ABC - MFZL8 8KG Theo HS BCKTKT 6 bình
F HM6: THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 2,207 100m
2 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Theo HS BCKTKT 18 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác Theo HS BCKTKT 18 cái
G HM7: CẤP THOÁT NƯỚC VÀ TBVS
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 1,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 1,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,3 100m
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Theo HS BCKTKT 4 cái
5 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Theo HS BCKTKT 2 cái
6 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo HS BCKTKT 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo HS BCKTKT 69 cái
8 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Theo HS BCKTKT 63 cái
9 Lắp đặt đầu ren đường kính 21mm (Trong và ngoài) Theo HS BCKTKT 63 cái
10 Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm Theo HS BCKTKT 6 cái
11 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bồn 2m3 Theo HS BCKTKT 1 bể
12 Lắp đặt máy bơm 1HP + phụ kiện Theo HS BCKTKT 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HS BCKTKT 0,88 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HS BCKTKT 1,47 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo HS BCKTKT 0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,14 100m
17 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 12 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 1 cái
19 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo HS BCKTKT 28 cái
20 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo HS BCKTKT 18 cái
21 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 66 cái
22 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 58 cái
23 Lắp đặt co lơi nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 78 cái
24 Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60-49mm Theo HS BCKTKT 30 cái
25 Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49-34mm Theo HS BCKTKT 30 cái
26 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện có chân sứ Theo HS BCKTKT 30 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt (loại người lớn) Theo HS BCKTKT 27 bộ
28 Lắp đặt vòi lấy nước Theo HS BCKTKT 6 cái
29 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Theo HS BCKTKT 36 cái
30 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 30 cái
31 Lắp đặt kệ kính Theo HS BCKTKT 30 cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HS BCKTKT 27 cái
33 Thùng giấy vệ sinh Theo HS BCKTKT 27 0.0
34 Lắp đặt giá treo phòng tắm Theo HS BCKTKT 27 cái
H HM8: HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,1491 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,624 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS BCKTKT 0,687 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,0521 100m3
5 Xây gạch the 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS BCKTKT 0,3686 m3
6 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS BCKTKT 2,006 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS BCKTKT 0,4728 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS BCKTKT 0,148 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS BCKTKT 0,399 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,018 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,0083 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0144 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,0189 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0172 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS BCKTKT 0,0011 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 1 cấu kiện
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 1 cấu kiện
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo HS BCKTKT 15,412 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, có bả bằng XM trước khi trát Theo HS BCKTKT 0,875 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,7 m2
I HM9: HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,107 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,0373 100m3
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 0,484 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS BCKTKT 0,484 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS BCKTKT 0,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HS BCKTKT 1,9632 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS BCKTKT 0,049 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,2646 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,0052 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 1 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,3033 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,1086 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo HS BCKTKT 23,892 m2
14 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, có bả bằng XM trước khi trát Theo HS BCKTKT 2,64 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 6,3444 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 11,39 m2
17 Nắp tole tráng kẽm dày 0,45mm, phụ kiện, … Theo HS BCKTKT 0,49 m2
J HM10: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 2,8938 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS BCKTKT 2,226 m3
3 Rải giấy nylon chống mất nước bêtông Theo HS BCKTKT 7,6 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 0,089 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HS BCKTKT 60,8 m3
6 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HS BCKTKT 95,8 10m
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 190 m2
K HM11: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,2942 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS BCKTKT 0,592 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 5,182 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS BCKTKT 5,432 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo HS BCKTKT 125 đoạn ống
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,78 100m3
7 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS BCKTKT 7,788 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS BCKTKT 0,6528 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,0326 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,043 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HS BCKTKT 17 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo HS BCKTKT 37,1727 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,12 m2
L HM12: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 3,0758 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 0,1476 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,022 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,169 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,0103 100m3
6 Rải lớp nylon chống thấm Theo HS BCKTKT 0,0811 100m2
7 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS BCKTKT 0,6437 m3
8 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS BCKTKT 0,2635 m3
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,1956 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS BCKTKT 0,169 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS BCKTKT 0,36 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS BCKTKT 0,18 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HS BCKTKT 1,0998 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS BCKTKT 1,0799 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,012 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,024 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,1726 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0133 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0027 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0089 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,0429 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,022 tấn
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo HS BCKTKT 10,9296 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, có bả bằng XM trước khi trát Theo HS BCKTKT 2,2137 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo HS BCKTKT 11,16 m
27 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,2595 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,0113 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HS BCKTKT 0,4624 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT 6,444 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 2,7936 m2
32 Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox Theo HS BCKTKT 1 bộ
33 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3mm Theo HS BCKTKT 0,035 100m
34 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x3mm Theo HS BCKTKT 0,028 100m
35 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x3mm Theo HS BCKTKT 0,028 100m
36 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34x1.5mm Theo HS BCKTKT 0,0045 100m
M HM13: THỬ TỈNH CỌC ( 2 CỌC)
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo HS BCKTKT 120 tấn/lần
2 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo HS BCKTKT 70 10 tấn
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HS BCKTKT 56 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HS BCKTKT 28 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HS BCKTKT 28 cấu kiện
N HM14: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 211796485 đồng, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->