Gói thầu: Trường Tiểu Học Phước Vân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu Học Phước Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 19:10:00 đến ngày 2021-06-06 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,991,035,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: PHẦN XÂY DỰNG ( DÃY A) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300 | Theo HS BCKTKT | 580 | m |
| 2 | Cung cấp tole phẳng dày 1mm | Theo HS BCKTKT | 14,75 | kg |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,886 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,299 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc bê tông ly tâm D300, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 6,235 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,633 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 4,459 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 25,268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,904 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,238 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo HS BCKTKT | 0,624 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo HS BCKTKT | 0,364 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 10,164 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 19,897 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 4,627 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,21 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,059 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,336 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,273 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,406 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,293 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,388 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,407 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,243 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,331 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 0,525 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 74,097 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 8,146 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,137 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,265 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,437 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,221 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,958 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,031 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,232 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,773 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,089 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,13 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,675 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,704 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,766 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 26,42 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 4,033 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,563 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,343 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,313 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,579 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,047 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,015 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 28,558 | m3 |
| 53 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm (gạch hourdis 400x250x150) | Theo HS BCKTKT | 280,8 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 7,238 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,515 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 3,767 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,057 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,264 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BCKTKT | 0,577 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,157 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,487 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 13,091 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 26,223 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,327 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 29,641 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 8,696 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 70,076 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 18,897 | m3 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XingFa hệ 55, kính dày 8 ly + phụ kiện KinLong | Theo HS BCKTKT | 108 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa nhôm kéo Đài Loan không lá | Theo HS BCKTKT | 12,87 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm XingFa hệ 55, kính dày 8 ly, có khung bảo vệ + phụ kiện KinLong | Theo HS BCKTKT | 116,16 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 237,03 | m2 |
| 74 | Cung cấp vách kính khung nhôm XingFa hệ 65 | Theo HS BCKTKT | 53,02 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HS BCKTKT | 18,3 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HS BCKTKT | 34,72 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 60x240 | Theo HS BCKTKT | 23,273 | m2 |
| 78 | Công tác ốp len chân tường, gạch thạch anh 120x400 | Theo HS BCKTKT | 24,264 | m2 |
| 79 | Công tác ốp len chân cột, gạch thạch anh 120x400 | Theo HS BCKTKT | 2,484 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400 | Theo HS BCKTKT | 405,534 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 | Theo HS BCKTKT | 10,788 | m2 |
| 82 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 20,76 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 62,576 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 62,576 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 851,546 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 851,546 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 851,546 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 614,119 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 306,58 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 920,699 | m2 |
| 91 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 920,699 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HS BCKTKT | 175,116 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HS BCKTKT | 300,762 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HS BCKTKT | 575,325 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HS BCKTKT | 462,768 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HS BCKTKT | 34,526 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 1.051,203 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.051,203 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng, lam,... | Theo HS BCKTKT | 426,768 | m2 |
| 100 | Sơn sê nố, ô văng, lam,... ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 426,768 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 87,306 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 87,306 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 1,09 | 100m3 |
| 104 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 2,74 | 100m2 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 19,987 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | Theo HS BCKTKT | 1,336 | tấn |
| 107 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 400x400 | Theo HS BCKTKT | 688,78 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 250x250 | Theo HS BCKTKT | 138,24 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 335,34 | m |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 95,2 | m |
| 111 | Đóng trần Prima khung nhôm nổi 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công) | Theo HS BCKTKT | 279,39 | m2 |
| 112 | Cung cấp ống Inox Þ90x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 4,933 | kg |
| 113 | Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 137,818 | kg |
| 114 | Cung cấp ống Inox Þ27x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 117,74 | kg |
| 115 | Cung cấp quả cầu Inox Þ130x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp chụp Inox Þ90 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp chụp Inox Þ60 | Theo HS BCKTKT | 27 | cái |
| 118 | Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm (chiều dài tính đến cột bê tông) | Theo HS BCKTKT | 211,66 | kg |
| 119 | Cung cấp ống Inox Þ27x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 93,278 | kg |
| 120 | Cung cấp ống Inox Þ34x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 14,992 | kg |
| 121 | Cung cấp chụp Inox Þ60 | Theo HS BCKTKT | 38 | cái |
| 122 | Cung cấp chụp Inox Þ34 | Theo HS BCKTKT | 42 | cái |
| 123 | Cung cấp chụp Inox Þ27 | Theo HS BCKTKT | 42 | cái |
| 124 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,32 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BCKTKT | 9,33 | m2 |
| 126 | Cung cấp xà gồ STK C125x50x10x2mm | Theo HS BCKTKT | 1.979,518 | kg |
| 127 | Cung cấp cầu phong thép hộp STK 40x40x1,4mm | Theo HS BCKTKT | 1.429,431 | kg |
| 128 | Cung cấp li tô thép hộp STK 20x20x1,2mm | Theo HS BCKTKT | 1.238,255 | kg |
| 129 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo HS BCKTKT | 4,647 | tấn |
| 130 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 4,181 | 100m2 |
| 131 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 18,455 | m2 |
| 132 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (vị trí tiếp giáp giữ tường và cột) | Theo HS BCKTKT | 73,72 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 10,418 | 100m2 |
| 134 | Cung cấp thép hộp STK 40x80x1,8mm | Theo HS BCKTKT | 73,684 | kg |
| 135 | Cung cấp thép hộp STK 20x20x1,4mm | Theo HS BCKTKT | 36,173 | kg |
| 136 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,11 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BCKTKT | 12,32 | m2 |
| 138 | Công phá dỡ + hoàn thiện chỗ tiếp giáp khối hiện hữu và khối xây mới | Theo HS BCKTKT | 20 | công |
| B | HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( DÃY A) | |||
| 1 | Lắp đặt Atomat 2 cực (100A), dòng cắt 25kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Atomat 2 cực (32A), dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR5, (450x350x200), 8 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR1, (380x250x150), 4 đường | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat EMC2PL, 2 đường | Theo HS BCKTKT | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 + chóa phản quang | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 220V-2x20W PCFMM120L40 | Theo HS BCKTKT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 | Theo HS BCKTKT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Downligh nổi PSDA95E27 + bóng 15W | Theo HS BCKTKT | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 12 | Lắp điều tốc vặn S400V.X | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 13 | Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo HS BCKTKT | 75 | cái |
| 14 | Lắp công tắc 2 chiều 250V-10A | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm 3 chấu 250V-16A S18UE2 | Theo HS BCKTKT | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16,0 mm2 | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x8,0 mm2 | Theo HS BCKTKT | 396 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Theo HS BCKTKT | 54 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 456 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 2.364 | m |
| 21 | Lắp ống luồn điện fi 32 | Theo HS BCKTKT | 132 | m |
| 22 | Lắp ống luồn điện fi 25 | Theo HS BCKTKT | 180 | m |
| 23 | Lắp ống luồn điện fi 20 | Theo HS BCKTKT | 564 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Theo HS BCKTKT | 82 | hộp |
| 25 | Lắp mặt nạ 181/X - 183/X | Theo HS BCKTKT | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chia ngã fi20 | Theo HS BCKTKT | 66 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo HS BCKTKT | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 | Theo HS BCKTKT | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 | Theo HS BCKTKT | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 | Theo HS BCKTKT | 20 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng trần C22 nối đất | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 32 | Đóng cọc mạ đồng tiếp đất D15, L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 33 | Ống Inox đèn bảng D16x1 + phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 10 | bộ |
| 34 | Ống Inox treo đèn D16x1 + phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 36 | bộ |
| 35 | Vis các loại | Theo HS BCKTKT | 50 | con |
| 36 | Tắc kê các loại | Theo HS BCKTKT | 50 | con |
| 37 | Băng keo điện loại tốt | Theo HS BCKTKT | 15 | cuộn |
| 38 | Giá treo + sứ | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| C | HM3: PHẦN XÂY DỰNG ( DÃY B) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D300 | Theo HS BCKTKT | 300 | m |
| 2 | Cung cấp tole phẳng dày 1mm | Theo HS BCKTKT | 7,63 | kg |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,458 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,154 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc bê tông ly tâm D300, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 3,225 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,337 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,362 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 11,368 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,51 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo HS BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,087 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo HS BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo HS BCKTKT | 0,326 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo HS BCKTKT | 0,182 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,266 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 11,693 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 2,916 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,136 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,059 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,201 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,764 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,24 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,186 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,274 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,844 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,746 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,196 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 46,798 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 5,117 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,718 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,138 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,585 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,69 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,199 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,798 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,332 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,692 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,103 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,638 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,729 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,017 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,262 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,332 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 16,814 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 2,565 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,334 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,332 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,371 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,063 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 12,897 | m3 |
| 54 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm (gạch hourdis 400x250x150) | Theo HS BCKTKT | 213,84 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 4,593 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,398 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,893 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,047 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,264 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BCKTKT | 0,577 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,157 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,487 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 3,441 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 7,045 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,302 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 19,215 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 6,426 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 48,286 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 13,986 | m3 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm XingFa hệ 55, kính dày 8 ly + phụ kiện KinLong | Theo HS BCKTKT | 38,88 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa nhôm kéo Đài Loan không lá | Theo HS BCKTKT | 12,87 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm XingFa hệ 55, kính dày 8 ly, có khung bảo vệ + phụ kiện KinLong | Theo HS BCKTKT | 73,44 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 125,19 | m2 |
| 74 | Cung cấp vách kính khung nhôm XingFa hệ 65 | Theo HS BCKTKT | 31,93 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HS BCKTKT | 31,93 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 60x240 | Theo HS BCKTKT | 17,012 | m2 |
| 77 | Công tác ốp len chân tường, gạch thạch anh 120x400 | Theo HS BCKTKT | 18,576 | m2 |
| 78 | Công tác ốp len chân cột, gạch thạch anh 120x400 | Theo HS BCKTKT | 1,296 | m2 |
| 79 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 14,941 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 63,548 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 63,548 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 612,302 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 612,302 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 612,302 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 294,456 | m2 |
| 86 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 226,8 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 521,256 | m2 |
| 88 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 521,256 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HS BCKTKT | 100,944 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HS BCKTKT | 234,724 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HS BCKTKT | 420,679 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HS BCKTKT | 303,038 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo HS BCKTKT | 21,466 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 756,347 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 756,347 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng, lam,... | Theo HS BCKTKT | 303,038 | m2 |
| 97 | Sơn sê nố, ô văng, lam,... ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 303,038 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 60,235 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 60,235 | m2 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,726 | 100m3 |
| 101 | Rải Nilong chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 1,847 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 14,884 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 8mm | Theo HS BCKTKT | 0,887 | tấn |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 400x400 | Theo HS BCKTKT | 503,426 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400 | Theo HS BCKTKT | 7,24 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 234,45 | m |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 61,16 | m |
| 108 | Đóng trần Prima khung nhôm nổi 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công) | Theo HS BCKTKT | 109,56 | m2 |
| 109 | Cung cấp ống Inox Þ90x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 4,933 | kg |
| 110 | Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 137,818 | kg |
| 111 | Cung cấp ống Inox Þ27x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 117,74 | kg |
| 112 | Cung cấp quả cầu Inox Þ130x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp chụp Inox Þ90 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp chụp Inox Þ60 | Theo HS BCKTKT | 27 | cái |
| 115 | Cung cấp ống Inox Þ60x2,0mm (chiều dài tính đến cột bê tông) | Theo HS BCKTKT | 151,748 | kg |
| 116 | Cung cấp ống Inox Þ27x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 67,006 | kg |
| 117 | Cung cấp ống Inox Þ34x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 10,248 | kg |
| 118 | Cung cấp chụp Inox Þ60 | Theo HS BCKTKT | 32 | cái |
| 119 | Cung cấp chụp Inox Þ34 | Theo HS BCKTKT | 26 | cái |
| 120 | Cung cấp chụp Inox Þ27 | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| 121 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,229 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BCKTKT | 7,326 | m2 |
| 123 | Cung cấp xà gồ STK C125x50x10x2mm | Theo HS BCKTKT | 1.196,269 | kg |
| 124 | Cung cấp cầu phong thép hộp STK 40x40x1,4mm | Theo HS BCKTKT | 885,079 | kg |
| 125 | Cung cấp li tô thép hộp STK 20x20x1,2mm | Theo HS BCKTKT | 747,805 | kg |
| 126 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo HS BCKTKT | 2,829 | tấn |
| 127 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 2,54 | 100m2 |
| 128 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 13,623 | m2 |
| 129 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (vị trí tiếp giáp giữ tường và cột) | Theo HS BCKTKT | 51,24 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 7,166 | 100m2 |
| D | HM4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( DÃY B) | |||
| 1 | Lắp đặt Atomat 2 cực (63A), dòng cắt 10kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Atomat 2 cực (32A), dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kA | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR5, (450x350x200), 8 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR1, (380x250x150), 4 đường | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat EMC2PL, 2 đường | Theo HS BCKTKT | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 + chóa phản quang | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 220V-2x20W PCFMM120L40 | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Downligh nổi PSDA95E27 + bóng 15W | Theo HS BCKTKT | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 12 | Lắp điều tốc vặn S400V.X | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 13 | Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo HS BCKTKT | 34 | cái |
| 14 | Lắp công tắc 2 chiều 250V-10A | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm 3 chấu 250V-16A S18UE2 | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16,0 mm2 | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x8,0 mm2 | Theo HS BCKTKT | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Theo HS BCKTKT | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 620 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 1.152 | m |
| 21 | Lắp ống luồn điện fi 32 | Theo HS BCKTKT | 46 | m |
| 22 | Lắp ống luồn điện fi 25 | Theo HS BCKTKT | 170 | m |
| 23 | Lắp ống luồn điện fi 20 | Theo HS BCKTKT | 203 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Theo HS BCKTKT | 55 | hộp |
| 25 | Lắp mặt nạ 181/X - 183/X | Theo HS BCKTKT | 27 | cái |
| 26 | Lắp mặt nạ 185/X | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ngã fi20 | Theo HS BCKTKT | 53 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo HS BCKTKT | 19 | hộp |
| 29 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 | Theo HS BCKTKT | 57 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 | Theo HS BCKTKT | 42 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng trần C22 nối đất | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 33 | Đóng cọc mạ đồng tiếp đất D15, L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 34 | Ống Inox đèn bảng D16x1 + phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 35 | Ống Inox treo đèn D16x1 + phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 36 | Vis các loại | Theo HS BCKTKT | 50 | con |
| 37 | Tắc kê các loại | Theo HS BCKTKT | 50 | con |
| 38 | Băng keo điện loại tốt | Theo HS BCKTKT | 5 | cuộn |
| 39 | Giá treo + sứ | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| E | HM5: PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY | |||
| 1 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo HS BCKTKT | 6 | bảng |
| 2 | Bình CO2 CO2 - MT5 5KG | Theo HS BCKTKT | 6 | bình |
| 3 | Bình bột ABC - MFZL8 8KG | Theo HS BCKTKT | 6 | bình |
| F | HM6: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 2,207 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| G | HM7: CẤP THOÁT NƯỚC VÀ TBVS | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 1,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 1,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo HS BCKTKT | 69 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu ren đường kính 21mm (Trong và ngoài) | Theo HS BCKTKT | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bồn 2m3 | Theo HS BCKTKT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt máy bơm 1HP + phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HS BCKTKT | 0,88 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 1,47 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo HS BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo HS BCKTKT | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 66 | cái |
| 22 | Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 58 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 78 | cái |
| 24 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60-49mm | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49-34mm | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện có chân sứ | Theo HS BCKTKT | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại người lớn) | Theo HS BCKTKT | 27 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi lấy nước | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 27 | cái |
| 33 | Thùng giấy vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 27 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt giá treo phòng tắm | Theo HS BCKTKT | 27 | cái |
| H | HM8: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,1491 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,687 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,0521 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch the 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,3686 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS BCKTKT | 2,006 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,4728 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,148 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,399 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,0083 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0144 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,0189 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0172 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,0011 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HS BCKTKT | 15,412 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, có bả bằng XM trước khi trát | Theo HS BCKTKT | 0,875 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,7 | m2 |
| I | HM9: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,0373 | 100m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,9632 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,049 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,2646 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,0052 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,3033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,1086 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HS BCKTKT | 23,892 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, có bả bằng XM trước khi trát | Theo HS BCKTKT | 2,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 6,3444 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 11,39 | m2 |
| 17 | Nắp tole tráng kẽm dày 0,45mm, phụ kiện, … | Theo HS BCKTKT | 0,49 | m2 |
| J | HM10: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 2,8938 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 2,226 | m3 |
| 3 | Rải giấy nylon chống mất nước bêtông | Theo HS BCKTKT | 7,6 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 60,8 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 95,8 | 10m |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 190 | m2 |
| K | HM11: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,2942 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 5,182 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,432 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HS BCKTKT | 125 | đoạn ống |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,78 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS BCKTKT | 7,788 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,6528 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,0326 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HS BCKTKT | 17 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HS BCKTKT | 37,1727 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,12 | m2 |
| L | HM12: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 3,0758 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 0,1476 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,0103 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nylon chống thấm | Theo HS BCKTKT | 0,0811 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,6437 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,2635 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,1956 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS BCKTKT | 0,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,0998 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,0799 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,1726 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0133 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0027 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0089 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0429 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HS BCKTKT | 10,9296 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, có bả bằng XM trước khi trát | Theo HS BCKTKT | 2,2137 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo HS BCKTKT | 11,16 | m |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,2595 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,0113 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS BCKTKT | 0,4624 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 6,444 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 2,7936 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3mm | Theo HS BCKTKT | 0,035 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x3mm | Theo HS BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x3mm | Theo HS BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34x1.5mm | Theo HS BCKTKT | 0,0045 | 100m |
| M | HM13: THỬ TỈNH CỌC ( 2 CỌC) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo HS BCKTKT | 120 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo HS BCKTKT | 70 | 10 tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 56 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 28 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 28 | cấu kiện |
| N | HM14: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 211796485 đồng, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi