Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570929-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210570905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giao từ đầu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 18:23:00 đến ngày 2021-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,545,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp244,904m2
2Cắt thép xà gồ nhà số 2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6m
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9085tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp43,92m2
5Phá dỡ giằng lam chắn nắng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8673m3
6Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp81,8311m3
7Phá dỡ bê tông nền nhà bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp16,2463m3
8Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp27,6857m3
9Phá dỡ móng xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9997m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp129,6274m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp129,6274m3
C HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Đào san đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4857100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (2Km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4857100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4857100m3/1km
4Đào móng kè đá bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10% KL đào)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,8181m3
5Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,39561m3
6Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5492100m3
7Lớp cát đệm móng kè đầm chặt 5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4771m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,6769m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,935m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,7871m3
11Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0046100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0046100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5535100m
14Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5738100m3
15Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,533m3
16Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,7483m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5806m2
18Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp109,8239m2
19Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp119,4045m2
20Đào móng kè chắn đất bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,63251m3
21Bê tông lót móng kè chắn đất, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4081m3
22Xây móng kè chắn đất bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6936m3
23Trát tường kè chắn dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0497m2
24Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9019m3
25Láng bậc lên xuống, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,497m2
D HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 6 LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL đào)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,54081m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (40% KL đào)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5816100m3
3Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (50% khối lượng), đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,727100m3
4Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,088m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9651100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0609tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9791tấn
8Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,04m3
9Đào móng đá hộc đỡ tường, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7227m3
10Đào móng đá hộc, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0719100m3
11Đào móng phá đá bằng thủ công, Cấp đá III (50% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,91171m3
12Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5133m3
13Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,1064m3
14Xây móng đá hộc, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,7653m3
15Bê tông lót móng bó nền, bó bậc, GM, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0202m3
16Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,967m3
17Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5114100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1326tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5696tấn
20Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,652m3
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7268m3
22Lát đá bậc tam cấp màu đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp14,0938m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3757100m3
24Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,0779m3
25Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,3962m3
26Trát thành bậc + chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,4932m2
27Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp36,4932m2
28Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6509100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3198tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9894tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,336m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4546100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0249tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8977tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7442tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,334m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp4,089100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2755tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,53m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp69,7865m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8178m3
42Trát đắp tạo chi tiết kiến trúc cột trụChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3872m2
43Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,728m3
44Xây thu hồi, thành mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,7443m3
45Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4142100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,105tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3562tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,856m3
49Ván khuôn gỗ giằng giằng lan can, giằng mái sảnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m2
50Lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng mái sảnh, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0118tấn
51Bê tông giằng mái sảnh, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,127m3
52Trát giằng mái sảnh, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,074m2
53Trát thành mái sảnh, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,025m2
54Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,7996m3
55Sản xuất lan can thép hộp INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1061tấn
56Lắp dựng lan can INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp7,3779m2
57Trát chân lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp73,6954m2
58Đắp vữa chi tiết kiến trúc lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp3,42m2
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân lan can UPVC ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,07100m
60Chụp đầu INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
61Chụp chân INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp45cái
62Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4031100m2
63Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,069tấn
64Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1764tấn
65Bê tông lam chắn nắng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,17m3
66Trát lam chắn nắng, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,6144m2
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3205100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2216tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2507tấn
70Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,141m3
71Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,05m2
72Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8415m3
73Lát đá bậc cầu thang màu đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp23,964m2
74Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0599tấn
75Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp8,955m2
76Trụ thang INOX D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1trụ
77Quả cầu INOX cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp1quả
78Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V - Yêu cầu về xây lắp390,5459m2
79Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x500mmChương V - Yêu cầu về xây lắp27,8088m2
80Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp132,2748m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp281,898m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp408,9m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp177,87m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp467,0592m2
85Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,764m2
86Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp581,4736m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.189,9072m2
88Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp142,762m2
89Đắp phào gờ thành sê nô mái, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,6m
90Trát gờ thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,6m
91Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,2944m2
92Chống thấm sê nô bằng vữa chống thấm Sika LatekChương V - Yêu cầu về xây lắp138,7904m2
93SX cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, kính AT 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp66,24m2
94Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
95SX cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, kính AT 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50,16m2
96Bộ phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
97SX vách kính, vách nhôm Việt Pháp hệ 55, kính AT 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11,34m2
98Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5352tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp56,17921m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp77,52m2
101Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8362tấn
102Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0375tấn
103Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8737tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5199100m2
105Máng úp bờ chảy mái dày 0,4ly rộng 400Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,61m
106Qủa cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
107Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,62100m
108Hộp nhựa thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
109Đai giữ ống + hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp70cái
110Vít nở 8Chương V - Yêu cầu về xây lắp124cái
111Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
112Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
114Kéo rải dây đồng chống sét trên mái nhà, D=8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp96m
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp132m
116Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp83,48m
117Đào chôn dây tiếp địa bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp29,2181m3
118Đắp đất chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp29,218m3
119Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp168cái
120Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp14cọc
121Lắp đặt tủ điện tổng âm tường, KT 300x200x100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11 tủ
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
123Đế âm, mặt che ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
124Lắp đặt dây cáp treo 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp102m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp344m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp230m
129Hộp nối 3 đường ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
130Ba chạc 90 độ có nắp ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
131Nối góc 90 độ có nắp ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
132Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
133Đế âm, mặt che công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
137Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2mx2Chương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
138Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn ánh sáng trắng D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
139Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ 91 80WChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
141Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bình
142Bình khí chữa cháy CO2-MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bình
143Hộp cứu hỏa KT 500x600x180mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
144Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->