Gói thầu: Gói thầu số 1:Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 08:54:00 đến ngày 2021-06-07 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,140,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3549 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 7,128 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 20,682 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4596 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4596 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 201,8172 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 5,625 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0006 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5693 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5507 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0622 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4528 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0853 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2499 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5196 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2145 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3828 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 63,075 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5423 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4829 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1057 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1112 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0418 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1658 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3411 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7442 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4936 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4019 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5633 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5633 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5633 | 100m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1485 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8079 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0357 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6172 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5535 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0549 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3895 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7287 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,3148 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 27,038 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7788 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 193,9247 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1028 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0984 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9794 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8438 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2964 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1584 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 263,2596 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 110m, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 23,055 | m3 |
| 61 | Xây sê nô gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 110m, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1271 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,1588 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm mặt tiền, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5388 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,108 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền, giằng lan can, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4194 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3614 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3232 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0138 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4134 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0337 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3204 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3036 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6697 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | tấn |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.418,6894 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.847,9318 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.033,0853 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 220,1245 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 353,2148 | m2 |
| 82 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,644 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 231,712 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 249,094 | m |
| 85 | Cắt chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,54 | m |
| 86 | Trang trí chân cột mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 87 | Trang trí đầu cột mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 88 | Trang trí chân cột các mặt còn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 89 | Trang trí đầu cột các mặt còn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 90 | Chống thấm sê nô và nền WC bằng màng chống thấm tự dính dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 235,4593 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 475,7004 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,4425 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.267,2276 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,0718 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,929 | m2 |
| 96 | Khung inox chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,53 | m |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1736 | m2 |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0573 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0573 | tấn |
| 100 | Lợp mái tôn sóng thẳng màu đỏ dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5974 | 100m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.679,4412 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.606,4246 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm WC | Theo hồ sơ thiết kế | 74,0718 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt vách bằng COMPACT HPL | Theo hồ sơ thiết kế | 53,361 | m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm XINGFA 2 cánh, kính an toàn 6.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm XINGFA 1 cánh, kính mờ 6.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,58 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi WC đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6.36m | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm XINGFA, kính mờ dày 6.36m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ WC đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt vách kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 133,8 | m |
| 117 | Phào trang trí mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 17,537 | 100m2 |
| 119 | Lưới bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1.753,7 | m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0987 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,2257 | m2 |
| 122 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,26 | m2 |
| 123 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,26 | m2 |
| 124 | Lan can cầu thang bằng inox, tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,211 | m |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,07 | m3 |
| 126 | Xây gạch bê tông 6x10x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2538 | m3 |
| 127 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,4989 | m2 |
| 128 | Trát tường lan can tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,916 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6536 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7486 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7738 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3213 | m2 |
| 133 | Lát đá granite mặt bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4555 | m2 |
| 134 | Cung cấp đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2455 | m3 |
| 135 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 136 | Tủ điện đế kim loại, mặt nhựa 4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 140 | Aptomat 1 pha 15Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 141 | Aptomat 1 pha 6Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1X18W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2X18W | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 144 | Đèn sát trần LED 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 145 | Đèn tường LED 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 146 | Quạt trần D1200 - 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5.700 | m |
| 155 | Ống gân mềm hdpe d50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 156 | Ống ruột gà d32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 157 | Ống ruột gà d20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.995 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 170 | Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Máy bơm Q=6m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đăt zắc co, đường kính d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 191 | Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 192 | Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 195 | Lắp đăt T nhựa, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lắp đăt T nhựa, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp đăt T nhựa kiểm tra, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 204 | Cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 205 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| B | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0721 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0388 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0873 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0546 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7354 | m3 |
| 9 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,068 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,524 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9197 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0309 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0381 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0522 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6692 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0243 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0478 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0478 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0478 | 100m3 |
| C | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7319 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4426 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6629 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,3636 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6471 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8018 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 367,4902 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,171 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1427 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1641 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6272 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2845 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 349 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5275 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2044 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2044 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2044 | 100m3 |
| D | Sân, đường nội bộ, bồn hoa | |||
| 1 | Cung cấp đất đá hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 274,6271 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9512 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,88 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3252 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1982 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 130,08 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 100m2 |
| 10 | Đốn hạ cây sâu bệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 11 | Cắt cành cây trước khi đánh chuyển | 6 | cây | |
| 12 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cây |
| 13 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cây |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8645 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,735 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1542 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1542 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0543 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7147 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3478 | m3 |
| 22 | Đắp đất trả lại hố móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1843 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,5206 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,444 | m |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 84,9056 | m2 |
| 26 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7044 | m3 |
| 27 | Xúc đất vào bồn cây bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7044 | m3 |
| 28 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1hố |
| 29 | Trồng cây xanh , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 30 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây/năm |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0543 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0543 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0543 | 100m3/1km |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8113 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3474 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6197 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1586 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9377 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1974 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8522 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9774 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2254 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1783 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2395 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 583,0683 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 583,0683 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3995 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3759 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3759 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3759 | 100m3/1km |
| F | Phá rỡ phòng âm nhạc, mỹ thuật | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 142,7917 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0015 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 42,3511 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3411 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8865 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4434 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4434 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4434 | 100m3/1km |
| G | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 633,3954 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 633,3954 | m2 |
| H | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4446 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2066 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2378 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7161 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4626 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3405 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2341 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0779 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3118 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0597 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,1534 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3688 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1718 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9814 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5205 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5601 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2399 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4458 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4529 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9027 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5309 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,762 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,004 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,045 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,68 | m |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,53 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,448 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4262 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4262 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,224 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái tôn liên doanh sống thẳng dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7784 | 100m2 |
| 40 | Cửa thăm mái bằng nắp tôn dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Khóa cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 197,0888 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 187,7002 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,2104 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,712 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt cửa nhôm XINGA, kính dán dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 49 | Vách ngăn compact HPL, dày 18 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 59,802 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,628 | m2 |
| 51 | Khung INOX đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 152,3 | kg |
| 52 | Đèn tuýp LED đơn 1,2-1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Đèn LED ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Quạt hút mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Aptomat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 59 | Ống ghen ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 60 | Ống cấp nước lạnh PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 61 | Ống cấp nước lạnh PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 62 | Cút PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 64 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 66 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 69 | Nút bịt nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 70 | Van 2C PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Van 2C PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Côn D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 76 | Lavabo + gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 77 | Tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 78 | Phễu thu nước sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Vòi rửa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Téc nước INOX 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 81 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 82 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 83 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 84 | Cút 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 85 | Cút 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 86 | Y chếch D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 87 | Y chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 88 | Cút 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 89 | Cút 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 90 | Tê vuông D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Tê vuông D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 92 | Côn D60x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 93 | Nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 94 | Nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Măng sông D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 97 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 98 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 99 | Cút 135 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Cút 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Mua cầu chắn rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Măng sông D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2101 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2046 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1162 | tấn | |
| 107 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0278 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1091 | m3 |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1891 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4528 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1806 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0511 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0088 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0366 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3841 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi