Gói thầu: Gói thầu số 1:Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571408-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 1:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210569943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 08:54:00 đến ngày 2021-06-07 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,140,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây mới nhà học 3 tầng
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 24,3549 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 7,128 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 20,682 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,324 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 3,4596 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 3,4596 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 201,8172 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 32,4 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế 360 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 5,625 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 3,0006 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 20,5693 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,612 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 8 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5507 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0622 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 12 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2134 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 2,4528 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 2,0853 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,2499 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 20 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5196 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 2,2145 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ thiết kế 1,3828 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 63,075 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 4,5423 m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 41,4829 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 77,1057 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1112 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0418 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,616 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1658 tấn
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,3411 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 12,7442 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 1,4936 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,4019 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,5633 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,5633 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,5633 100m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,1485 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,8079 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 7,0357 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 5,1 100m2
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 39,6172 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,0069 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,5535 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,0549 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 10,3895 tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 5,7287 100m2
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 79,3148 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 27,038 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 16,7788 100m2
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 193,9247 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 1,1028 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,0984 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,9794 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,8438 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,2964 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 12,1584 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 263,2596 m3
60 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 110m, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 23,055 m3
61 Xây sê nô gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 110m, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 8,1271 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 24,1588 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm mặt tiền, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 8,5388 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2,108 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền, giằng lan can, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,4194 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3614 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3232 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,0138 tấn
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,4134 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0337 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0276 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3204 tấn
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3036 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 1,6697 m3
75 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,1166 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,1166 tấn
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.418,6894 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.847,9318 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.033,0853 m2
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 220,1245 m2
81 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 353,2148 m2
82 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 182,644 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 231,712 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 249,094 m
85 Cắt chỉ lõm Theo hồ sơ thiết kế 23,54 m
86 Trang trí chân cột mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
87 Trang trí đầu cột mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
88 Trang trí chân cột các mặt còn lại Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
89 Trang trí đầu cột các mặt còn lại Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
90 Chống thấm sê nô và nền WC bằng màng chống thấm tự dính dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 235,4593 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 475,7004 m2
92 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 149,4425 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 1.267,2276 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 74,0718 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 56,929 m2
96 Khung inox chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 13,53 m
97 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,1736 m2
98 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,0573 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,0573 tấn
100 Lợp mái tôn sóng thẳng màu đỏ dày 0.42mm Theo hồ sơ thiết kế 5,5974 100m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.679,4412 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.606,4246 m2
103 Cung cấp và lắp đặt trần nhôm WC Theo hồ sơ thiết kế 74,0718 m2
104 Cung cấp và lắp đặt vách bằng COMPACT HPL Theo hồ sơ thiết kế 53,361 m2
105 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm XINGFA 2 cánh, kính an toàn 6.38 mm Theo hồ sơ thiết kế 97,2 m2
106 Phụ kiện cửa đi nhôm kính đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
107 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm XINGFA 1 cánh, kính mờ 6.38 mm Theo hồ sơ thiết kế 14,58 m2
108 Phụ kiện cửa đi WC đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
109 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6.36m Theo hồ sơ thiết kế 194,4 m2
110 Phụ kiện cửa sổ đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 90 bộ
111 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm XINGFA, kính mờ dày 6.36m Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
112 Phụ kiện cửa sổ WC đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
113 Cung cấp và lắp đặt vách kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 27,36 m2
114 Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12mm Theo hồ sơ thiết kế 194,4 m2
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 194,4 m2
116 Cung cấp và lắp đặt lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 133,8 m
117 Phào trang trí mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 1 trọn gói
118 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 17,537 100m2
119 Lưới bao che công trình Theo hồ sơ thiết kế 1.753,7 m2
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,0987 m3
121 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 92,2257 m2
122 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 112,26 m2
123 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 112,26 m2
124 Lan can cầu thang bằng inox, tay vịn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 35,211 m
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 3,07 m3
126 Xây gạch bê tông 6x10x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,2538 m3
127 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,4989 m2
128 Trát tường lan can tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,916 m2
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,6536 m3
130 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,7486 m3
131 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,7738 m2
132 Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,3213 m2
133 Lát đá granite mặt bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,4555 m2
134 Cung cấp đất màu trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế 11,2455 m3
135 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 3 tủ
136 Tủ điện đế kim loại, mặt nhựa 4 module Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
137 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
139 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
140 Aptomat 1 pha 15Ampe Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
141 Aptomat 1 pha 6Ampe Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
142 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1X18W Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
143 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2X18W Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
144 Đèn sát trần LED 18W Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
145 Đèn tường LED 18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
146 Quạt trần D1200 - 80W Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
147 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 31 cái
148 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
149 Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
151 Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 30 m
153 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 900 m
154 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 5.700 m
155 Ống gân mềm hdpe d50/40mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
156 Ống ruột gà d32mm Theo hồ sơ thiết kế 315 m
157 Ống ruột gà d20mm Theo hồ sơ thiết kế 1.995 m
158 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
159 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế 12 m
160 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Theo hồ sơ thiết kế 120 m
161 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,75 100m
165 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
166 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
167 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
170 Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
171 Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
173 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
174 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
175 Máy bơm Q=6m3/h, H=30m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
176 Lắp đặt phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
177 Lắp đăt zắc co, đường kính d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
178 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
180 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
181 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
182 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
183 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
184 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
185 Lắp đặt vòi rửa D20 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
186 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
187 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
188 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
189 Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
190 Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
191 Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
192 Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
193 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
194 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
195 Lắp đăt T nhựa, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
196 Lắp đăt T nhựa, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
197 Lắp đăt T nhựa kiểm tra, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
198 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110/60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
199 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
200 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
201 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế 2 100m
202 Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
203 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
204 Cầu chắn rác D90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
205 Chống thấm cổ ống Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
B Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0721 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,616 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt Theo hồ sơ thiết kế 0,0388 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 6 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0873 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,0581 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 1,0546 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,7354 m3
9 Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,068 m2
10 Trát tường ngoài bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,524 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,9197 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0309 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d8 Theo hồ sơ thiết kế 0,0381 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d10 Theo hồ sơ thiết kế 0,0522 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 0,6692 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0243 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0478 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0478 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0478 100m3
C Thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,7319 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 36,4426 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,6629 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,0414 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 29,3636 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,6471 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,8018 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 367,4902 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 148,171 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 1,1427 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d8 Theo hồ sơ thiết kế 0,1641 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d10 Theo hồ sơ thiết kế 2,6272 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 22,2845 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 349 cấu kiện
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,5275 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,2044 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,2044 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,2044 100m3
D Sân, đường nội bộ, bồn hoa
1 Cung cấp đất đá hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế 274,6271 m3
2 Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,9512 100m3
3 Đắp đất nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 21,88 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3252 100m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,1982 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 130,08 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 8,7 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 29 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 29 100m2
10 Đốn hạ cây sâu bệnh Theo hồ sơ thiết kế 4 cây
11 Cắt cành cây trước khi đánh chuyển 6 cây
12 Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo hồ sơ thiết kế 6 1cây
13 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo hồ sơ thiết kế 6 1cây
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 11,8645 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 10,735 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1542 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1542 100m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,154 100m3/1km
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0543 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 4,7147 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 9,3478 m3
22 Đắp đất trả lại hố móng bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 7,1843 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 115,5206 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 171,444 m
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 84,9056 m2
26 Cung cấp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 3,7044 m3
27 Xúc đất vào bồn cây bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3,7044 m3
28 Đào hố trồng cây.Hố Theo hồ sơ thiết kế 6 1hố
29 Trồng cây xanh , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo hồ sơ thiết kế 6 cây
30 Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 6 cây/năm
31 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0543 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0543 100m3/1km
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,0543 100m3/1km
E Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,8113 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 11,3474 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,9688 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,6197 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1586 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,9377 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,1974 m3
8 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 23,8522 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 10,9774 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,2254 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1783 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2395 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 583,0683 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 583,0683 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3995 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,3759 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,3759 100m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,3759 100m3/1km
F Phá rỡ phòng âm nhạc, mỹ thuật
1 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế 5 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 17,76 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 142,7917 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,0015 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 42,3511 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 13,3411 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 2,8865 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 3,4434 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 3,4434 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 3,4434 100m3/1km
G Cải tạo nhà hiệu bộ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 633,3954 m2
2 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 633,3954 m2
H Xây mới nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,4446 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,2066 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2378 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4323 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7161 tấn
6 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,495 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 13,4626 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 10,3405 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,2341 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0779 100m3
11 Đào xúc đất, cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,3118 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,0597 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 25,1534 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,3688 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,1718 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,9814 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0132 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,5205 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,166 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,5601 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2399 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,4458 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,4529 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,9027 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 10,5309 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 116,762 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 110,004 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 45,045 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 93,68 m
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 28,53 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 84,448 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 39,4262 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 39,4262 m2
36 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,52 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,52 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 39,224 1m2
39 Lợp mái tôn liên doanh sống thẳng dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7784 100m2
40 Cửa thăm mái bằng nắp tôn dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
42 Khóa cửa thăm mái Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 197,0888 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 187,7002 m2
45 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 65,2104 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 41,712 m2
47 Gia công lắp đặt cửa nhôm XINGA, kính dán dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 16,2 m2
48 Phụ kiện cửa đi đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
49 Vách ngăn compact HPL, dày 18 (bao gồm cả phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 59,802 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,628 m2
51 Khung INOX đỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 152,3 kg
52 Đèn tuýp LED đơn 1,2-1x18W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
53 Đèn LED ốp trần Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
54 Công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Quạt hút mùi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
56 Aptomat 1 pha 6A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
58 Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 64 m
59 Ống ghen ruột gà D20 Theo hồ sơ thiết kế 124 m
60 Ống cấp nước lạnh PP-R D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
61 Ống cấp nước lạnh PP-R D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
62 Cút PPR 90 độ D32 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
63 Cút PPR 90 độ D20 Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
64 Tê PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
65 Tê PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
66 Cút ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
67 Măng sông nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
68 Măng sông nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
69 Nút bịt nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
70 Van 2C PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
71 Van 2C PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Côn D32x20 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
73 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Rắc co D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
76 Lavabo + gương soi Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
77 Tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
78 Phễu thu nước sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
79 Vòi rửa D20 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
80 Téc nước INOX 3m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
81 Ống PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
82 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
83 Ống PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
84 Cút 135 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
85 Cút 135 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
86 Y chếch D60 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
87 Y chếch D110 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
88 Cút 90 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
89 Cút 90 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
90 Tê vuông D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
91 Tê vuông D110 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
92 Côn D60x110 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
93 Nút bịt nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
94 Nút bịt nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
95 Măng sông D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
96 Măng sông D60 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
97 Măng sông D110 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
98 Ống PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
99 Cút 135 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
100 Cút 90 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
101 Mua cầu chắn rác D76 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
102 Măng sông D76 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
103 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,2101 100m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,232 m3
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2046 tấn
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1162 tấn
107 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,0278 100m2
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,1091 m3
109 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,1891 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 29,44 m2
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 33 m2
112 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 16,4528 m2
113 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,1806 tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0511 100m2
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 1,0088 m3
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 12 1cấu kiện
117 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0366 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 0,3841 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->