Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564846-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 08:36:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,676,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật các khu tái định cư Hội trường khu 1, khu Nghè khu 5 và khu Dưới đập trung tâm - xã Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 846 581, Fax: 02103 840 955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.255,88 | m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,67 | m3 |
| 3 | Đắp đất san nền, đất cấp III độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70.103,48 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt K ≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt K ≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,09 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,43 | m3 |
| 2 | Giấy dầu phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,17 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, mác 250, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,234 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m2 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng vỉa hè, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,224 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2.5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,47 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terezaro, KT (40x40x3,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,47 | m2 |
| F | Đan rãnh KT(25x50x6)cm | |||
| 1 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,103 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,506 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT(25x50x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,41 | m |
| G | Bó vỉa bê tông KT(26x23x100)cm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,926 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,63 | m2 |
| 4 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,135 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,021 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,41 | m |
| H | THOÁT NƯỚC - KHU NGHÈ | |||
| I | Rãnh xây gạch B500x500, L=106m | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,93 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,49 | m3 |
| 4 | Bê tông xà giằng rãnh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà giằng rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 996,4 | kg |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,656 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,844 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,33 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,6 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT(100x74x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất mang rãnh, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m3 |
| J | Rãnh BTCT đúc sẵn B500x600, L=70m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,95 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,805 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,88 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,4 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,3 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | mối nối |
| 9 | Đắp đất mang rãnh, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,95 | m3 |
| K | Tấm nắp cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.089,9 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 5 | Trét khe mối nối, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| L | Hố ga loại 1, 2, 3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,95 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,303 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,66 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,4 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,6 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | kg |
| 9 | Xây gờ miệng ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,3 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 15 | Vữa chèn miệng ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | m2 |
| 16 | Đắp đất mang hố ga, đất cấp 3, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,29 | m3 |
| M | Hố ga thu rãnh B500x500 | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m2 |
| 5 | Xây tường thân hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất mang hố ga, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| N | Cửa xả B500 (1 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng cửa xả, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cửa xả mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m2 |
| 5 | Bê tông đầu cửa xả, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,86 | m2 |
| 7 | Đắp đất cửa xả, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| O | THOÁT NƯỚC - KHU DƯỚI ĐẬP TRUNG TÂM | |||
| P | Rãnh xây gạch B500x500 | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,52 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,8 | kg |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,624 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,56 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,876 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,55 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,4 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất mang rãnh, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,89 | m3 |
| Q | Rãnh BTCT B600x800 | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,51 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,227 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,49 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.587,5 | kg |
| 6 | Sẳn xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.196 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 8 | Nối rãnh hộp bằng vữa xi măng M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | mối nối |
| 9 | Đắp đất mang rãnh, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,63 | m3 |
| R | Tấm đan nắp rãnh (100x90x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,189 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,61 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.849,7 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cấu kiện |
| 5 | Trét khe mối nối dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3 | m2 |
| S | Cống tròn BTCT ĐK 100 cm (L=109m) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,52 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,061 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Ф100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống cống Ф100cm, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống cống Ф100cm, bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,26 | m2 |
| 7 | Đắp đất mang cống, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,89 | m3 |
| T | Hố ga rãnh B600 (7 cái) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,606 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,14 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,6 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,4 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | kg |
| 9 | Xây gờ miệng ga bằng gạch đất sét nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,8 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tấm |
| 15 | Vữa chèn miệng ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,503 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố ga, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,17 | m3 |
| U | Hố ga rãnh B1000 (5 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,73 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,131 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,673 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,05 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | kg |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,6 | kg |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,123 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,243 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,527 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,4 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm ga Composite KT(85x85x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấm |
| 14 | Vữa chèn miệng ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | m2 |
| 15 | Đắp đất hố ga, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,01 | m3 |
| V | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,65 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,498 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cửa xả mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,354 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng, sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,14 | m2 |
| 5 | Bê tông đầu cửa xả, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,141 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông đầu cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,23 | m2 |
| 7 | Đắp đất cửa xả, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | m3 |
| W | Mương hở hoàn trả 54m | |||
| 1 | Đào mương đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m3 |
| X | THOÁT NƯỚC - KHU HỘI TRƯỜNG KHU 1 | |||
| Y | Rãnh xây gạch B500 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,89 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng miệng rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,5 | kg |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất mang rãnh, đất cấp III, độ chặt K ≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,13 | m3 |
| Z | Cống bản BTCT B1000x1000 (L=30m) | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,26 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,2 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.867,2 | kg |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | mối nối |
| 10 | Đắp đất, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,16 | m3 |
| AA | Tấm đan nắp rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,53 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888,9 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 5 | Trét khe mối nối, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| AB | Rãnh BTCT đúc sẵn B500x600 | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,36 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, mác200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,73 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,6 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,8 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng M125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | mối nối |
| 9 | Đắp đất, độ chặt K ≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | m3 |
| AC | Tấm nắp cống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,09 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cấu kiện |
| 5 | Trét khe mối nối, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| AD | Cống D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,12 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,455 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Ф60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống cống Ф60cm, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống cống Ф60cm bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,98 | m2 |
| 7 | Đắp đất mang cống, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,81 | m3 |
| AE | Hố ga rãnh B500 (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,47 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,77 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,3 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường thân ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,9 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | kg |
| 9 | Xây gờ miệng ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,5 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 15 | Vữa chèn miệng ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố ga, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m3 |
| AF | Hố ga cống D600 (3cái) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,71 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,18 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,3 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | kg |
| 7 | Xây tường thân hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,072 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga Comporsite KT(85x85x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 14 | Vữa chèn miệng ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | m2 |
| 15 | Vữa chèn nắp ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,903 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,17 | m3 |
| AG | Hố ga rãnh B1000 (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,069 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,1 | kg |
| 7 | Thép thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | kg |
| 8 | Xây gờ nắp hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,4 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 14 | Vữa chèn nắp ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,557 | m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| AH | Cửa thu nước D600 (1 cái) | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân cửa thu nước, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,48 | m2 |
| 5 | Bê tông đầu cửa thu nước, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông đầu cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,47 | m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| AI | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| AJ | Móng ML T2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| AK | Móng MĐL T2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đô bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| AL | Tiếp địa RLL (3 hệ thống) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| AM | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cần đèn D60, dài ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cần đèn |
| 2 | Bóng đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 4 | Giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm VX 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| AN | Phụ kiện cáp vặn xoắn chiếu sáng | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH-ABC (25-35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 2 | Đai thép không rỉ 2(20x0,7)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 3 | Móc treo M16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Ghíp bọc nhựa PVC AM 35-2BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| AO | Thiết bị điện | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột điện Cột LT-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cột điện Cột LT8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn CU/XLPE 4x70 mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,3 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | Km/dây |
| 5 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hòm |
| 6 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hòm |
| 7 | Thay hộp công tơ đã lắp đặt các phụ kiện và công tơ (hộp 2 CT, 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 8 | Vòng treo bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Ghíp bọc nhựa PVC AM(70-120)-2BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Dây cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 13 | Dây dọc cột bê tôn, tiết diện dây dẫn ≤16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 14 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 15 | Kẹp xiết cáp 4x(70-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 17 | Ghíp bọc nhựa PVC AM(70-120)-3BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Ghíp đấu nối A(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Má ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,47 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Ф12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | kg |
| AP | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AQ | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.800.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥ 16T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 2 | Máy ủi ≥70CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 4 | Máy rải CPĐD ≥60m3/h | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 6 |
| 6 | Ô tô tải có cẩu ≥ 5T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 7 | Máy trộn BTXM ≥250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi