Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210564846-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210563873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 08:36:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,676,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật các khu tái định cư Hội trường khu 1, khu Nghè khu 5 và khu Dưới đập trung tâm - xã Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng
50 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 846 581, Fax: 02103 840 955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào bùn, hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V27.255,88m3
2Đào nền, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V112,67m3
3Đắp đất san nền, đất cấp III độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V70.103,48m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1Đào đất nền, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,04m3
2Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt K ≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,98m3
3Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt K ≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,09m3
D Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,43m3
2Giấy dầu phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V276,17m2
3Bê tông mặt đường, mác 250, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,234m3
4Ván khuôn đổ bê tông mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,04m2
E Vỉa hè
1Bê tông móng vỉa hè, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,224m3
2Vữa đệm dày 2.5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V804,47m2
3Lát gạch Terezaro, KT (40x40x3,5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V804,47m2
F Đan rãnh KT(25x50x6)cm
1Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,103m2
2Bê tông tấm đan rãnh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,506m3
3Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V40,56m2
4Lắp đặt tấm đan rãnh KT(25x50x6)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V300,41m
G Bó vỉa bê tông KT(26x23x100)cm
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,37m3
2Bê tông móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,926m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,63m2
4Vữa đệm, dày 2cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,135m2
5Bê tông bó vỉa, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,021m3
6Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V291,4m2
7Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V300,41m
H THOÁT NƯỚC - KHU NGHÈ
I Rãnh xây gạch B500x500, L=106m
1Đào đất xây rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V159,93m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m3
3Bê tông móng rãnh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,49m3
4Bê tông xà giằng rãnh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,275m3
5Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m2
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,8m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà giằng rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V996,4kg
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,656m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,64m2
10Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,844m3
11Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V115,33m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V593,6kg
13Lắp đặt tấm đan rãnh KT(100x74x12)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V106cấu kiện
14Đắp đất mang rãnh, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m3
J Rãnh BTCT đúc sẵn B500x600, L=70m
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V129,95m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
3Bê tông thân rãnh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,805m3
4Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V271,88m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V568,4kg
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V783,3kg
7Lắp dựng cấu kiện thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
8Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V69mối nối
9Đắp đất mang rãnh, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,95m3
K Tấm nắp cống
1Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,728m3
2Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V102,9m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.089,9kg
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V70cấu kiện
5Trét khe mối nối, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
L Hố ga loại 1, 2, 3
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,95m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
3Bê tông hố ga, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,303m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,66m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6kg
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V256,4kg
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V493,6kg
8Sản xuất, lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2kg
9Xây gờ miệng ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
10Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,897m3
11Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,35m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V275,3kg
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
14Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
15Vữa chèn miệng ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,002m2
16Đắp đất mang hố ga, đất cấp 3, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,29m3
M Hố ga thu rãnh B500x500
1Đào đất móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207m3
3Bê tông móng hố ga, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m2
5Xây tường thân hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,698m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
7Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231m3
8Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
10Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
11Đắp đất mang hố ga, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
N Cửa xả B500 (1 cái)
1Đào đất móng cửa xả, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,07m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,706m3
3Bê tông móng, sân cửa xả mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,418m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m2
5Bê tông đầu cửa xả, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,305m3
6Ván khuôn đổ bê tông tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,86m2
7Đắp đất cửa xả, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69m3
O THOÁT NƯỚC - KHU DƯỚI ĐẬP TRUNG TÂM
P Rãnh xây gạch B500x500
1Đào đất móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V262,52m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,14m3
3Bê tông móng rãnh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,71m3
4Bê tông xà dầm, giằng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,136m3
5Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2m2
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V139,2m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V817,8kg
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,624m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,56m2
10Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,876m3
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V60,55m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V974,4kg
13Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V174cấu kiện
14Đắp đất mang rãnh, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,89m3
Q Rãnh BTCT B600x800
1Đào đất móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V326,51m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,49m3
3Bê tông thân rãnh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,227m3
4Ván khuôn đổ bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V664,49m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.587,5kg
6Sẳn xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.196kg
7Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V161cái
8Nối rãnh hộp bằng vữa xi măng M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V160mối nối
9Đắp đất mang rãnh, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,63m3
R Tấm đan nắp rãnh (100x90x12)cm
1Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,189m3
2Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V68,61m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2.849,7kg
4Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
5Trét khe mối nối dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3m2
S Cống tròn BTCT ĐK 100 cm (L=109m)
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V644,52m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,061m3
3Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Ф100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V130,8cái
4Sản xuất, lắp đặt ống cống Ф100cm, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6đoạn ống
5Nối ống cống Ф100cm, bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V342,26m2
7Đắp đất mang cống, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,89m3
T Hố ga rãnh B600 (7 cái)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,792m3
3Bê tông hố ga, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,606m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V74,14m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7kg
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V448,6kg
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V835,4kg
8Sản xuất, lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1kg
9Xây gờ miệng ga bằng gạch đất sét nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085m3
10Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,915m3
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14,16m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V481,8kg
13Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
14Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7tấm
15Vữa chèn miệng ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,503m2
16Đắp đất hố ga, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,17m3
U Hố ga rãnh B1000 (5 cái)
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V126,73m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,131m3
3Bê tông hố ga, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,673m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,05m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V592kg
6Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,6kg
7Xây hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,123m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,243m2
9Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,527m3
10Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V295,4kg
12Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt tấm ga Composite KT(85x85x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5tấm
14Vữa chèn miệng ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,412m2
15Đắp đất hố ga, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,01m3
V Cửa xả
1Đào móng cửa xả, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,65m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,498m3
3Bê tông móng, sân cửa xả mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,354m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng, sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V83,14m2
5Bê tông đầu cửa xả, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,141m3
6Ván khuôn đổ bê tông đầu cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V47,23m2
7Đắp đất cửa xả, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,55m3
W Mương hở hoàn trả 54m
1Đào mương đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m3
X THOÁT NƯỚC - KHU HỘI TRƯỜNG KHU 1
Y Rãnh xây gạch B500
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V67,89m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
3Bê tông móng rãnh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,305m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,5m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng miệng rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V211,5kg
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
8Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
9Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V252kg
11Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V45cấu kiện
12Đắp đất mang rãnh, đất cấp III, độ chặt K ≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,13m3
Z Cống bản BTCT B1000x1000 (L=30m)
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V88,55m3
2Bê tông móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,61m2
4Bê tông thân rãnh, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,536m3
5Ván khuôn đổ bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V155,26m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V493,2kg
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.867,2kg
8Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
9Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V29mối nối
10Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,16m3
AA Tấm đan nắp rãnh
1Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m3
2Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V42,53m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V888,9kg
4Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cấu kiện
5Trét khe mối nối, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
AB Rãnh BTCT đúc sẵn B500x600
1Đào đất móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,36m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
3Bê tông thân rãnh, mác200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,304m3
4Ván khuôn đổ bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V186,73m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V621,6kg
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V660,8kg
7Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
8Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng M125Mô tả kỹ thuật theo Chương V55mối nối
9Đắp đất, độ chặt K ≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,44m3
AC Tấm nắp cống
1Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m3
2Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V23,09m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.092kg
4Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V56cấu kiện
5Trét khe mối nối, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
AD Cống D600
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V408,12m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,455m3
3Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Ф60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
4Sản xuất, lắp đặt ống cống Ф60cm, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V38đoạn ống
5Nối ống cống Ф60cm bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V37mối nối
6Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,98m2
7Đắp đất mang cống, đất cấp III, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,81m3
AE Hố ga rãnh B500 (3 cái)
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,47m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
3Bê tông hố ga, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,03m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,77m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2kg
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V192,3kg
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường thân ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V371,9kg
8Sản xuất, lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9kg
9Xây gờ miệng ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036m3
10Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,673m3
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V206,5kg
13Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
14Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
15Vữa chèn miệng ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,501m2
16Đắp đất hố ga, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m3
AF Hố ga cống D600 (3cái)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,71m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,807m3
3Bê tông hố ga, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,18m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V216,3kg
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4kg
7Xây tường thân hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,072m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,552m2
9Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,561m3
10Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V144,6kg
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt nắp ga Comporsite KT(85x85x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
14Vữa chèn miệng ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,501m2
15Vữa chèn nắp ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,903m2
16Đắp đất, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,17m3
AG Hố ga rãnh B1000 (2 cái)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,88m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
3Bê tông hố ga, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,069m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V622,1kg
7Thép thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8kg
8Xây gờ nắp hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
9Bê tông tấm đan, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,943m3
10Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V295,4kg
12Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác Composite KT(85x42x5)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
14Vữa chèn nắp ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,557m2
15Đắp đất, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,46m3
AH Cửa thu nước D600 (1 cái)
1Đào đất cửa thu nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,07m3
2Đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,706m3
3Bê tông móng, sân cửa thu nước, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,54m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,48m2
5Bê tông đầu cửa thu nước, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,388m3
6Ván khuôn đổ bê tông đầu cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,47m2
7Đắp đất, độ chặt K ≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69m3
AI ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
AJ Móng ML T2
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
2Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
3Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m2
5Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
AK Móng MĐL T2
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,44m3
2Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
3Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,728m3
4Ván khuôn đô bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
AL Tiếp địa RLL (3 hệ thống)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
2Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
AM Đèn chiếu sáng
1Cần đèn D60, dài ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cần đèn
2Bóng đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
3Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
4Giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Cáp nhôm VX 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
6Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
AN Phụ kiện cáp vặn xoắn chiếu sáng
1Kẹp hãm cáp KH-ABC (25-35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
2Đai thép không rỉ 2(20x0,7)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
3Móc treo M16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
4Ghíp bọc nhựa PVC AM 35-2BLMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
AO Thiết bị điện
1Sản xuất, lắp dựng cột điện Cột LT-8,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
2Sản xuất, lắp dựng cột điện Cột LT8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Cáp nhôm vặn xoắn CU/XLPE 4x70 mm2 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V393,3m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,393Km/dây
5Hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hòm
6Hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hòm
7Thay hộp công tơ đã lắp đặt các phụ kiện và công tơ (hộp 2 CT, 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
8Vòng treo bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
11Ghíp bọc nhựa PVC AM(70-120)-2BLMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
12Dây cáp Muyle 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
13Dây dọc cột bê tôn, tiết diện dây dẫn ≤16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
15Kẹp xiết cáp 4x(70-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
17Ghíp bọc nhựa PVC AM(70-120)-3BLMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
18Ghíp đấu nối A(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Má ốp phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
21Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V322,47kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, Ф12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63kg
AP Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V31sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AQ THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.800.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước/ giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
2 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
3 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
4 Máy rải CPĐD ≥60m3/h Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn6
6 Ô tô tải có cẩu ≥ 5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
7 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->