Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại+KHCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 08:45:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,209,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,06 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7707 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,536 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9212 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, TD>0,1m2 đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,168 | m3 |
| 8 | Lót lớp nilon trải nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2898 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6426 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4764 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3168 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5541 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8455 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5004 | 100m3 |
| 16 | Xúc đất đổ vào hố móng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,0418 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6009 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1718 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,591 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7908 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6657 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3618 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5899 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1823 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1757 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4438 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2078 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2078 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1158 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1158 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8678 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8678 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6265 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 43 | GCLD Cửa sắt kéo, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,47 | m2 |
| 44 | GCLD Cửa nhôm Lam thoáng gió chữ Z sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7936 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7936 | m2 |
| 47 | Xoa mặt nhám nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,0264 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1642 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái úp nóc tôn tè 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5513 | 100m2 |
| 50 | GCLD máng thu nước mái bằng tôn dày 0,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | md |
| 51 | GCLD tè tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | md |
| 52 | GCLD ốp tôn sóng nhỏ dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2452 | 100m2 |
| 53 | Quét chống thấm chuyên dụng ô văng, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,536 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,216 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,6075 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,2575 | m2 |
| 57 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0875 | m2 |
| 58 | Trát cột dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,978 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,055 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,2 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,6075 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,258 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2003 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,487 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6332 | 100m2 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 69 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5952 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 75 | Láng thành trong và đáy hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m2 |
| 76 | Quét chống thấm thành trong và đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m2 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 600x800x200. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCCB 3P 160A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng đo lường loại vuông CCX1, 10VA 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đo đếm đa chức năng (A, V, F, P, KWH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đế cầu chì 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Cầu chì 2…6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P 25A 6KA | 2 | cái | |
| 11 | MCB 1P 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | RCBO 2P 25A 6KA -30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm. Hệ thống thanh cái đồng và dây đấu nối và phụ kiện lắp ráp. Kích thước 400x600x200. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | MCCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | RCBO 2P 25A 6KA -30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đèn led pha ~ 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đèn led low bay ~30W + phụ kiện lắp đặt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Đèn sự cố tự sạt gắn tường (2x6W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 24 | Ổ cắm 3 cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ + viền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 25 | Hộp chôn ngầm dùng cho công tắc , ổ cắm ( loại tự chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 26 | Cáp đồng vỏ bọc CU/XLPE/DSTA-(4Cx35mm2) (cáp nguồn) + ống luồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 27 | Cáp đồng vỏ bọc Cu/ XLPE/PVC (4x10)mm2 + ống luồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 28 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 4mm2 + ống luồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 29 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 + ống luồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 30 | Dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC 1,5mm2 + ống luồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo + bộ cấp + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Phễu thu sàn Inox (120x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống nước, phụ kiện liên quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 7 | Ống thoát nước nhựa PVC D60x2,8mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước nhựa PVC D42x2,1mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước nhựa PVC D140x4,9mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước nhựa PVC D90x3,8mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 11 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẦU TRỤC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu trục 5 T (bao gồm chi phí lắp đặt, đấu nối, chạy thử, kiểm định, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi