Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa khóm 4 - 5 cặp hàng rào Trường Tiểu học thị trấn Trà Cú A đến đường Bến Xe, thị trấn Trà Cú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571251-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa khóm 4 - 5 cặp hàng rào Trường Tiểu học thị trấn Trà Cú A đến đường Bến Xe, thị trấn Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20210545069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 07:08:00 đến ngày 2021-06-07 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,525,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,689 100m2
2 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,496 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,965 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,824 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,828 100m3
6 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,299 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,226 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,135 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,677 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,677 100m2
11 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,032 100m
12 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 1m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
17 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
19 Sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,18 m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
B Hạng mục: Kè rọ đá
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,171 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,509 100m2
4 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,62 m2
5 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,902 m3
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I, NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I, KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
8 Ván khuôn thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
12 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 1 rọ
13 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 rọ
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 100m3
15 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m3
16 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,375 100m
17 Tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,554 1m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,554 m3
20 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100m2
21 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
22 Gia công, lắp dựng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
23 Dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m2
C Hạng mục: Tường chắn đất
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m3
2 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,501 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,976 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,552 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 tấn
8 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,519 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,344 m3
10 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,242 m2
11 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,602 m2
13 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,595 m3
D Hạng mục: Phần hệ thống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 100m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,747 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 100m2
5 Lắp đặt ống bọng bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 16m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1 đoạn ống
6 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m3
7 Đinh 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 492 Cái
8 Thép tròn ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
9 Ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
10 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ sao núi cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 1m3
E Hạng mục: Phần nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4948 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5097 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1529 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6509 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1159 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2938 m3
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9454 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 m3
20 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4563 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7692 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8426 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5215 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0295 m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 100m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8615 m2
30 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
31 Lắp đặt OH đất nung, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 100m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
37 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8764 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8187 100m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m2
43 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 m3
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8432 m2
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 100m
50 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
51 Lắp đặt Tê, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt co đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt co đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt co đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt van thau- Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt van thau- Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
58 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m
59 Lắp đặt tê Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->