Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567676-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 06:49:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,446,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 70 | cây |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 100 | gốc cây |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V | 252,76 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V | 75,828 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V | 157,74 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 195,12 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 99,172 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 75,828 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 99,172 | 100m3 |
| B | Hạng mục mái taluy gia cố | |||
| 1 | Đào xúc đất móng chân khay mái taluy loại 2 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,2183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1672 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, Vữa xi măng PCB40, cát vàng, M50 | Chương V | 22,18 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn đất, đường kính cốt thép | Chương V | 11,7274 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng chân khay | Chương V | 0,4978 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thành Chân khay mái taluy loại 2 | Chương V | 5,1872 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 51,87 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M250 - Độ sụt 2 - 4cm | Chương V | 61,92 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 116,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 7,7608 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,4385 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chương V | 78,21 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 17,9626 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 2,758 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chương V | 79,76 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 15.063 | cái |
| C | Hạng mục sân, đường hạ tầng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Chương V | 194,838 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M75 móng bó vỉa | Chương V | 64,946 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x19 M75 | Chương V | 123,398 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm M75 | Chương V | 974,189 | m2 |
| 5 | Rải tấm nilon lớp cách ly | Chương V | 25,127 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, bê tông đá 1x2M200 | Chương V | 201,016 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng bó vỉa | Chương V | 71,162 | m3 |
| 8 | Rải tấm nilon lớp cách ly, nền sân | Chương V | 52,94 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, bê tông đá 1x2M200 | Chương V | 370,58 | m3 |
| 10 | Lát nền sân gạch ceramic chống trượt 400x400 Vữa M75 | Chương V | 1.781 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V | 0,6519 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 M75 | Chương V | 8,298 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc M75 | Chương V | 101,171 | m3 |
| 14 | Rải tấm nilon lớp cách ly, nền sân | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bậc cấp đá 1x2 M200 | Chương V | 41,418 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bậc cấp | Chương V | 0,3911 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng bậc cấp | Chương V | 0,1012 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x19 M75 | Chương V | 21,798 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 8x8x19 M75 | Chương V | 29,875 | m3 |
| 20 | Trát tường lan can bậc cấp ngoài M75 | Chương V | 323,34 | m2 |
| 21 | Lát bậc cấp gạch mũi bậc chống trượt 400x400 Vữa M75 | Chương V | 285,104 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V | 0,8264 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6 M75 | Chương V | 16,527 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 33,054 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x19 M75 | Chương V | 13,626 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài tường rào M75 | Chương V | 125,158 | m2 |
| 27 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,4 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,0 | Chương V | 0,26 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | Chương V | 0,531 | m3 |
| 30 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Chương V | 0,762 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường,Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | Chương V | 0,248 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chương V | 8,59 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chương V | 5 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Chương V | 8,59 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 8,59 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt biểu tượng Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt chữ nổi màu đồng | Chương V | 0,98 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 118,125 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,0 | Chương V | 16,875 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 | Chương V | 64,844 | m3 |
| 41 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 | Chương V | 4,822 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chương V | 507,5 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường 1 lớp bả | Chương V | 398,75 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 797,5 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm | Chương V | 7,25 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,725 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng bậc cấp | Chương V | 0,3749 | tấn |
| 48 | Đào móng trụ đèn cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 132,744 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6 VXM M50 | Chương V | 1,406 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, chiều rộng | Chương V | 5,632 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng trị đèn, nền đường | Chương V | 125,706 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 14 | cột |
| 53 | Lắp cần đèn D60 đôi, chiều dài cần đèn | Chương V | 14 | cần đèn |
| 54 | Cung cấp lắp đặt đèn cao áp | Chương V | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, máy bơm nước | Chương V | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 1.500 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 460 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 550 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 2,65 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chương V | 20 | 1 cột |
| 66 | Lắp đặt đèn sân vườn | Chương V | 20 | 1 bộ |
| 67 | Xây móng đá hộc M75 | Chương V | 55,09 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Chương V | 11,02 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V | 0,55 | 100m2 |
| D | Hạng mục giếng khoaan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 26 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 31 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Chương V | 63 | m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V | 6 | m |
| 6 | Đào móng bệ giếng đất cấp III | Chương V | 0,86 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | BT bệ giếng đá 1x2 vữa mác 150 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp treo máy | Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa D42 các loại | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bơm chìm 3fa 3HP | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 210x200x62 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục đài phun nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 15,347 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chương V | 6,561 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | Chương V | 4,393 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6495 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 2,3937 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | Chương V | 19,479 | m3 |
| 7 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,0 | Chương V | 1,292 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,cát mịn M75 - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | Chương V | 36,415 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 20,124 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1 lớp bả | Chương V | 36,415 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 36,415 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chương V | 16,424 | m2 |
| 13 | Lát gạch chỉ, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 | Chương V | 72,855 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 2,0 | Chương V | 78,915 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 2,0 | Chương V | 1 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bộ vòi phun múa hình rẻ quạt, quay tròn tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt đèn Led âm nước 18w tự động đởi màu | Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4,0mm2 | Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, cấp bù nước cho đài phun | Chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21,34mm | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt van phao D34 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt máy bơm vói phun, 1pha 2HP | Chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 16,484 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 5,482 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,45 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,34 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,486 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,664 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 5,69 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,528 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,104 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,276 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 24,694 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 4,624 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,09 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,122 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,122 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,758 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,758 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 62,428 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,962 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,69 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,76 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,48 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,08 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,68 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,24 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,4 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,56 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250X250, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,28 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 161,04 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 15,04 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,368 | m2 |
| 59 | Kẻ roan ram dốc chống trượt | Chương V | 1,368 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 13,2 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường | Chương V | 287,37 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V | 16,92 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,49 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 163,8 | m2 |
| 65 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly | Chương V | 60,56 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) | Chương V | 26,52 | m2 |
| 67 | SX&LD cửa lá sách nhôm | Chương V | 12,48 | m2 |
| 68 | SX&LD vách kính khung nhôm mặt tiền, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) | Chương V | 4,8 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,112 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Chương V | 6 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V | 2 | sứ |
| 82 | Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 86 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) | Chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,86 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 100 | Lắp đặt T nhựa D114 | Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt T nhựa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa D27 | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt CO 90 ren ngoài D27/21 | Chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 4,032 | m3 |
| 112 | Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 8,482 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,05 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,09 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,226 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,76 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,76 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,76 | m2 |
| 122 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V | 59,52 | m2 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,72 | m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 15,556 | m3 |
| 125 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 0,244 | m3 |
| 126 | Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 2,26 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,004 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,01 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,308 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,004 | m3 |
| G | Hạng mục cây xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất màu để đắp trồng cỏ, đất cấp I, bằng máy đào 1,25m3 |
Chương V | 10 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất màu bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V | 10 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng Ôtô tự đổ 12T, đất cấp I (hs = 4) | Chương V | 10 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cỏ, đất cấp I bằng thủ công | Chương V | 1.000,3 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ nhung | Chương V | 9,11 | 100m2 |
| 6 | Trồng cỏ đậu hoa vàng | Chương V | 97,17 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây sao bằng lăng, đường kính gốc >= 5cm, cao >= 2,5m) | Chương V | 16 | cây |
| 8 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm (xanh dáng trực 05 tầng) | Chương V | 50 | cây |
| 9 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm (cây tùng bút, cao >= 2,0m) | Chương V | 30 | cây |
| 10 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 20x20cm (Mai chiếu thủy loại trung) | Chương V | 35 | cây |
| 11 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 30x30cm (cây bông giấy thế, đường kính gốc >= 5cm,độ tuổi >= 5 năm tuổi) | Chương V | 6 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (cây hoàng nam, đường kính gốc >= 10cm,cao >1,5m) | Chương V | 144 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây sao đen, cây phượng vàng, đường kính gốc >= 5cm, cao >= 2,5m) | Chương V | 62 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cau bẹ trắng, đường kính gốc >= 5cm, cao >= 2,0m) | Chương V | 35 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây tùng la hán, dáng trực, cao >= 4,0m) | Chương V | 12 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây osaka, đường kính gốc >= 10cm, cao >= 2,5m) | Chương V | 109 | cây |
| 17 | Trồng hoa công viên loại hoa cây (Hoa hồng, hoa tráng, lá màu …, cao >= 20cm) | Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây đường viền (ắc ó, cao >= 20cm) | Chương V | 1,23 | 100m2 |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, cây cảnh, cây tạo hình 1 tháng, bằng máy bơm điện | Chương V | 107,51 | 100m2 |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng cây xây 3 tháng, bằng máy bơm điện | Chương V | 297 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi