Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571858-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210511800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:25:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,489,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ XE BẢO VỆ
1 Chà nhám bề mặt tường, cột đoạn AB, CD,FA để sơn nước lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,0163 m2
2 Chà nhám bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2032 m2
3 Chà nhám bề mặt tường trong(30% dt tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6042 m2
4 Cạo bá lớp vôi cũ sê nô để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,224 m2
5 Chà nhám bề mặt tường, cột đoạn DE, EF để quét vôi lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,7225 m2
6 Làm sạch bề mặt song sắt hiẹn trạng để sơn lại bằng sơn dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,6356 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,015 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,218 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3467 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,723 m2
11 Sơn lại song sắt hàng rào loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,636 m2
12 Vệ sinh bề mặt đá hộc bằng nước xà phồng (75m²/chai) (công thợ bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0248
13 Sản xuất chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7728 tấn
14 Lắp dựng chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,746 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,492 m2
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC LẦU
1 Đục phá tường đầu hộp gain để sửa ống nước sê nô và khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
2 Cạo lớp vôi cũ làm sạch sê nô để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,86 m2
3 Chà nhám bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.149,2892 m2
4 Chà nhám bề mặt tường trong nhà(chà nhám 30% dt tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.053,0384 m2
5 Chà nhám bề mặt cột, dầm, trần(chà nhám 30% dt tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.239,975 m2
6 Chà nhám bề mặt cửa đi, khung bông bảo vệ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.003,4237 m2
7 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
8 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
9 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.980,189 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.654,58 m2
12 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng (dung dịch KoVa CT 11A 2m2/kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,86 m2
13 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.003,424 m2
14 Thay ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.098,646 m
15 Thay mới ổ khóa tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
16 Vệ sinh gạch ốp tường, gạch lát nền bằng xà bông (75m²/chai) (nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,59 chai
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4975 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3575 100m2
C HẠNG MỤC: KHỐI VĂN PHÒNG
1 Tháo dỡ mái ngói hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,2973 m2
2 Chà nhám sơn dầu cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,24 m2
3 Chà nhám bề mặt tường cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,3544 m2
4 Chà nhám bề mặt tường cột trong nhà(30% dt tường cột trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,2325 m2
5 Bốc xếp và vận chuyển ngói hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8289 m3
6 Lợp lại mái tôn sóng vuông màu 4kg/m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,253 100m2
7 Sắp nóc tôn phẳng màu 4kg/m² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2871 100m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,354 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,7767 m2
10 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,24 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,98 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5288 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Chà nhám bề mặt tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,5904 m2
2 Chà nhám bề mặt tường, cột trong nhà(30% dt tường cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,593 m2
3 Làm sạch bề mặt khung sắt mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0196 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,59 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,31 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường ốp gạch, nền lát gạch men bằng xà phòng (nhân công bậc 3/7; 75m2/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6083 chai
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7756 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1904 100m2
E HẠNG MỤC: XÃY MỚI SÃN KHẤU SINH HOẠT DƯỚI CỜ
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,742 100m3
4 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9823 m3
5 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,212 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0655 tấn
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4336 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,27 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->