Gói thầu: Gói thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp giai đoạn 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp giai đoạn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:22:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,146,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,469,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu bốn trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,251 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,353 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,233 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,206 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,767 | 100m3 |
| B | Lòng đường | |||
| 1 | Làm lớp móng đá 4x6, chiều dày đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,57 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,71 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.057 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,582 | m3 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,773 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,393 | m3 |
| 5 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,65 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,185 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,901 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.714 | m |
| 9 | Lắp đặt Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| D | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,276 | m3 |
| 2 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,855 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên đan rãnh L2, bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh L1, bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| E | Đường dạo lát gạch Tezzaro | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,56 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzaro 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082 | m2 |
| F | Trồng cỏ quảng trường: | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cỏ (tận dụng đất hữu cơ vét từ hạng mục san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507 | m2 |
| G | Hệ thống cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếus áng TĐ 03-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếus áng TĐ 03-50A (Đã bao gồm đầy đủ các thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khung móng M16x650 (Bộ 4 bu long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung móng |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 13 | Cọc tiếp địa L75x75x7x2500 (TL: 6.89kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 16 | Cột đèn sân vườn DC-05B, Chùm CH06-5, cầu đục D400 , bóng led 10W + khung móng cột đèn ( sơn mầu xanh hoặc đen ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn sân vườn 4m ĐC-05B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt Chùm CH06- 5 nhôm trên cột ĐC-05B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Cột đa giác 14m, D1=133, D2=276, T=5mm, Chân đế 480x480x25 + Lọng bắt 4 đèn pha (Mạ kẽm nhúng nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột đèn cao áp 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 21 | Đèn pha led cao áp PNC-22, P=300W, Ip 66, IK 08, Class 1, A/s 6500k, BH 30 Tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp bộ đèn led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,811 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m |
| 29 | Cút nhựa U.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 32 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,649 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt khung móng M24x1200 (Bộ 4 bu long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | khung móng |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 40 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cọc |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,0m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 cọc |
| 42 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 10m |
| 43 | Dây đồng trần M50 (1kg dài 2.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,273 | kg |
| 44 | Lắp dây đồng mềm nhiều sợi M50 (1 kg dài 2.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 46 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407 | m |
| 48 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | 100m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 50 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 51 | Cáp điện cao su ruột đồng lên đèn 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 52 | Cáp điện cao su ruột đồng lên đèn 3x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, ống nhựa xoắn TFP fi65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | 100m |
| 54 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | 1m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,022 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,593 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | 100m3 |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,504 | m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | 1000 viên |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | 100m2 |
| 61 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Cấu đầu 4 cực 60A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bảng |
| 65 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cửa |
| 66 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 67 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 68 | Dây đồng trần M10 (1kg dài 10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2 | kg |
| 69 | Lắp dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (1 kg dài 10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | 100m |
| 70 | Đầu cốt đồng hạ thế M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng hạ thế M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 72 | Đầu cốt đồng hạ thế M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng hạ thế M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu cốt đồng M6-M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 75 | Ống thép luồn cáp qua đường D80 x 4.0mm (TL: 46.31 kg/6m x 22.900 đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 76 | Lắp đặt Ống thép luồn cáp qua đường D80 x 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 77 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 78 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 vị trí |
| H | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,255 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,752 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,325 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,741 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,212 | m2 |
| 7 | Ốp tường hàng rào, bằng gạch Viglacera Hạ Long 240x60mm màu nâu sáng loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,767 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cỏ (tận dụng đất hữu cơ vét từ hạng mục san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,138 | m3 |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc viền bồn cao 800, rộng 560. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688 | cây |
| I | Cổng xếp bằng INOX: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,098 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,726 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,221 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,577 | m2 |
| 12 | Ốp tường hàng rào, bằng gạch Viglacera Hạ Long 170x10mm màu đỏ loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 13 | Cổng xếp inox (cả lắp dựng)- loại điều khiển bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m |
| 14 | Ray cổng thép vuông 18x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi