Gói thầu: Gói thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp giai đoạn 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569066-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Toàn bộ phần xây lắp giai đoạn 3
Số hiệu KHLCNT 20210545124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:22:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,146,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,469,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu bốn trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,251 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,353 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,233 100m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,298 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,206 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,767 100m3
B Lòng đường
1 Làm lớp móng đá 4x6, chiều dày đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,57 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,71 m3
3 Rải bạt dứa lót nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.057 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,582 m3
C Bó vỉa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,773 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,393 m3
5 Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,65 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,185 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,901 100m2
8 Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.714 m
9 Lắp đặt Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
D Đan rãnh
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,276 m3
2 Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,1 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,855 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,801 100m2
5 Lắp đặt viên đan rãnh L2, bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
6 Lắp đặt viên đan rãnh L1, bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
E Đường dạo lát gạch Tezzaro
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,56 m3
2 Lát gạch Tezzaro 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.082 m2
F Trồng cỏ quảng trường:
1 Đắp đất màu trồng cỏ (tận dụng đất hữu cơ vét từ hạng mục san nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m3
2 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.507 m2
G Hệ thống cấp điện chiếu sáng
1 Lắp đặt Tủ điều khiển chiếus áng TĐ 03-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
2 Tủ điều khiển chiếus áng TĐ 03-50A (Đã bao gồm đầy đủ các thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
7 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
8 Lắp đặt khung móng M16x650 (Bộ 4 bu long) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khung móng
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m3
13 Cọc tiếp địa L75x75x7x2500 (TL: 6.89kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 cọc
15 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10m
16 Cột đèn sân vườn DC-05B, Chùm CH06-5, cầu đục D400 , bóng led 10W + khung móng cột đèn ( sơn mầu xanh hoặc đen ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
17 Lắp dựng cột đèn sân vườn 4m ĐC-05B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
18 Lắp đặt Chùm CH06- 5 nhôm trên cột ĐC-05B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
19 Cột đa giác 14m, D1=133, D2=276, T=5mm, Chân đế 480x480x25 + Lọng bắt 4 đèn pha (Mạ kẽm nhúng nóng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
20 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột đèn cao áp 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
21 Đèn pha led cao áp PNC-22, P=300W, Ip 66, IK 08, Class 1, A/s 6500k, BH 30 Tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Lắp bộ đèn led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,811 1m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m
29 Cút nhựa U.PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
30 Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cọc
32 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10m
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,649 1m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,368 m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 100m2
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
37 Lắp đặt khung móng M24x1200 (Bộ 4 bu long) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 khung móng
38 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m3
40 Cọc tiếp địa L63x63x6x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cọc
41 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,0m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 cọc
42 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 10m
43 Dây đồng trần M50 (1kg dài 2.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,273 kg
44 Lắp dây đồng mềm nhiều sợi M50 (1 kg dài 2.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
45 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
46 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
47 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407 m
48 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 100m
49 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
50 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
51 Cáp điện cao su ruột đồng lên đèn 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
52 Cáp điện cao su ruột đồng lên đèn 3x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
53 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, ống nhựa xoắn TFP fi65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,77 100m
54 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,64 1m3
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,022 100m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,593 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 100m3
58 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,504 m3
59 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 1000 viên
60 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,952 100m2
61 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
63 Cấu đầu 4 cực 60A-380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
64 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bảng
65 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cửa
66 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 đầu cáp
67 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 cột
68 Dây đồng trần M10 (1kg dài 10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,2 kg
69 Lắp dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (1 kg dài 10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 100m
70 Đầu cốt đồng hạ thế M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
71 Đầu cốt đồng hạ thế M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
72 Đầu cốt đồng hạ thế M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
73 Đầu cốt đồng hạ thế M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Lắp đặt đầu cốt đồng M6-M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 10 đầu cốt
75 Ống thép luồn cáp qua đường D80 x 4.0mm (TL: 46.31 kg/6m x 22.900 đ/kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m
76 Lắp đặt Ống thép luồn cáp qua đường D80 x 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m
77 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 sợi, 1 ruột
78 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 vị trí
H Hàng rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,255 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,752 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,325 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,741 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,212 m2
7 Ốp tường hàng rào, bằng gạch Viglacera Hạ Long 240x60mm màu nâu sáng loại A1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,767 m2
8 Đắp đất màu trồng cỏ (tận dụng đất hữu cơ vét từ hạng mục san nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,138 m3
9 Trồng cây chuỗi ngọc viền bồn cao 800, rộng 560. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688 cây
I Cổng xếp bằng INOX:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,098 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,726 m2
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,221 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,388 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,577 m2
12 Ốp tường hàng rào, bằng gạch Viglacera Hạ Long 170x10mm màu đỏ loại A1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
13 Cổng xếp inox (cả lắp dựng)- loại điều khiển bằng tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5 m
14 Ray cổng thép vuông 18x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->