Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:18:00 đến ngày 2021-06-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG ĐỌC SÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,866 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,24 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,766 | m2 |
| 6 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9 | m2 |
| 7 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,866 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,05 | m2 |
| 9 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,05 | m2 |
| 10 | Thay kính dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 11 | Vệ sinh sênô, sàn mái (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m2 |
| 12 | Quét CT11 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m2 |
| 13 | Chống thấm mái tôn sóng vuông bằng silicon (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ống |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thay ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lavabo không chân (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xí bệt (phụ kiện+két nước+vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Co răng ngoài D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Băng keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| B | PHẦN CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,251 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm kính+khung sắt bảo vệ+ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m2 |
| 10 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh sáp đá mài bậc cấp (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,89 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,304 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,498 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,25 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,802 | m2 |
| 16 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,248 | m2 |
| 17 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,304 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,23 | m2 |
| 19 | Thi công trần prima khung nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,23 | m2 |
| C | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,341 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,667 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 4 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,341 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,834 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,341 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| D | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,343 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 5 | Vệ sinh sênô, sàn mái (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,24 | m2 |
| 6 | Quét CT11 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,24 | m2 |
| E | MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,654 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 4 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,382 | m3 |
| 11 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,735 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m3 |
| 30 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,02 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,618 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,083 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,72 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,441 | tấn |
| 40 | Thép hộp STK 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,48 | kg |
| 41 | Thép hộp 100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166,27 | kg |
| 42 | Thép hộp STK 60x30x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,9 | kg |
| 43 | Thép bản 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | kg |
| 44 | Bulon D12 L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,159 | 100m2 |
| 46 | Tôn phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 47 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm kính+khung sắt bảo vệ+ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,918 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng prima khung nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,64 | m2 |
| 53 | Phông màn, rèm nhung màu xanh + phông màn cờ đỏ sao vàng (luông công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bảng khung STK 30x30x1,2, ốp tấm alu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 55 | Chữ inox màu vàng cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | chữ |
| 56 | Chữ inox màu vàng cao 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | chữ |
| 57 | Hình hoa sen màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,84 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,295 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,47 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,304 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | m2 |
| 66 | Quét CT11 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,135 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,064 | m2 |
| 69 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,819 | m2 |
| 70 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,38 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,643 | 100m2 |
| 72 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 73 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp che 4way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều 10A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Mặt nạ chống cháy 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt nạ chống cháy 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn neon 2x36W loại siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đèn neon 1x18W loại siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần+dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc PVC CV-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 17 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x600x250x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Trãi tấm nilon tránh mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,32 | m3 |
| 3 | Cắt ron ô vuông 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 10m |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 3 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m2 |
| 4 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,91 | m2 |
| I | RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,321 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,538 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,012 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,657 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,522 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,008 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | Ống PVC D315x8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 13 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | m3 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,092 | m2 |
| 2 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,092 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,838 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,838 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình tivi 4K 75 inch (luôn công lắp đặt, trọn bộ dây điện, ổ cắm giá treo …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình tivi 4K 55 inch (luôn công lắp đặt, trọn bộ dây điện, ổ cắm giá treo …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi