Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559083-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210559059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:18:00 đến ngày 2021-06-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG ĐỌC SÁCH
1 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,866 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,24 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,34 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,766 m2
6 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9 m2
7 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,866 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,05 m2
9 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,05 m2
10 Thay kính dày 4,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
11 Vệ sinh sênô, sàn mái (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,24 m2
12 Quét CT11 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,24 m2
13 Chống thấm mái tôn sóng vuông bằng silicon (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ống
14 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
17 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Thay ổ khóa tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Lavabo không chân (phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Xí bệt (phụ kiện+két nước+vòi rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Co răng ngoài D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Băng keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
B PHẦN CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,251 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m2
9 Cửa đi nhôm kính+khung sắt bảo vệ+ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m2
10 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
11 Vệ sinh, đánh sáp đá mài bậc cấp (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,89 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,304 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,498 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,25 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,802 m2
16 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,248 m2
17 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,304 m2
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,23 m2
19 Thi công trần prima khung nhôm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,23 m2
C NỀN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,341 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,667 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m3
4 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,341 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,834 m3
6 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,341 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
D CẢI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,343 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,608 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
5 Vệ sinh sênô, sàn mái (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,24 m2
6 Quét CT11 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,24 m2
E MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,654 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,97 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 m3
4 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,422 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,382 m3
11 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,672 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,735 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 100m3
30 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,02 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,618 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,821 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,083 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,94 m2
36 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,72 m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,441 tấn
40 Thép hộp STK 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,48 kg
41 Thép hộp 100x50x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.166,27 kg
42 Thép hộp STK 60x30x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,9 kg
43 Thép bản 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,96 kg
44 Bulon D12 L=0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
45 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,159 100m2
46 Tôn phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
47 Trát granitô bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,465 m2
48 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
50 Cửa đi nhôm kính+khung sắt bảo vệ+ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,918 m2
52 Thi công trần bằng prima khung nhôm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,64 m2
53 Phông màn, rèm nhung màu xanh + phông màn cờ đỏ sao vàng (luông công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Bảng khung STK 30x30x1,2, ốp tấm alu (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,88 m2
55 Chữ inox màu vàng cao 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 chữ
56 Chữ inox màu vàng cao 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387 chữ
57 Hình hoa sen màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,84 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,295 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,47 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,304 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,472 m2
66 Quét CT11 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,472 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,135 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,064 m2
69 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,819 m2
70 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,38 m2
71 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,643 100m2
72 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
73 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại âm tường có nắp che 4way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 MCCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Công tắc 1 chiều 10A có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Ổ cắm đôi 3 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Mặt nạ chống cháy 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Mặt nạ chống cháy 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Đèn neon 2x36W loại siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Đèn neon 1x18W loại siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt quạt trần+dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
13 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
14 Cáp đồng bọc PVC CV-4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
16 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
17 Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x600x250x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G SÂN ĐAN
1 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,32 m3
3 Cắt ron ô vuông 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 10m
H BỒN HOA
1 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,165 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 m2
3 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,12 m2
4 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,91 m2
I RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,321 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,538 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,012 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,657 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,522 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,008 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
11 Ống PVC D315x8,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100m
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
13 Lấp đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,632 m3
J HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,092 m2
2 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,092 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,838 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,838 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Màn hình tivi 4K 75 inch (luôn công lắp đặt, trọn bộ dây điện, ổ cắm giá treo …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Màn hình tivi 4K 55 inch (luôn công lắp đặt, trọn bộ dây điện, ổ cắm giá treo …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->