Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567526-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường + Phí cấp quyền khai thác khoáng sản
Số hiệu KHLCNT 20210555426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi, tăng thu ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:09:00 đến ngày 2021-06-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,656,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B Nền đường
C Công tác chuẩn bị
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 Cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 Cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11 Cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11 Cây
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 Cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 Cây
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 Cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 Cây
9 Phát quang 2 bên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.124,16 1 m2
D Nền đường
1 Vét đất hữu cơ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.030,55 1 m3
2 V/c đất C1 đổ thải, tạm tính 1,9km (0.5km ĐL5 +0.8km ĐL4+0.6km ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.030,55 m3/km
3 Đào phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 311,49 1 m3
4 V/c đá mồ côi đổ thải, tạm tính 1,9km (0.5km ĐL5 +0.8km ĐL4+0.6km ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 311,49 m3/km
5 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 479,87 1 m3
6 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 119,77 1 m3
7 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 270,75 1 m3
8 Đắp đất nền đường K0.95 (tận dụng + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4.592,09 1 m3
9 Đào xúc đất từ mỏ để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4.202,9333 1 m3
10 V/c đất từ mỏ, cự ly tạm tính 1,9km (0.6km ĐL5 +0.8km ĐL4+0.5km ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4.202,9333 m3/km
E Mặt đường
1 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 669,87 1 m3
2 Đào xúc đất từ mỏ để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 777,0492 1 m3
3 V/c đất từ mỏ, cự ly tạm tính 1,9km (0.6km ĐL5 +0.8km ĐL4+0.5km ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 777,0492 m3/km
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3.349,34 1 m2
5 Ván khuôn mặt đường + vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 344,55 1 m2
6 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 602,52 1 m3
7 Gia công cốt thép khe co d20 CB240-T Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,2134 1 tấn
8 Gia công cốt thép khe dọc d12 CB300-V Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0127 1 tấn
9 Quét nhựa thanh thép truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23,82 1 m2
10 Matit chèn khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 299,19 1kg
11 Gỗ ván chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,27 1m3
12 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,03 1m3
13 ống nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,08 m
14 Cắt khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 601,74 1 m
F An toàn giao thông
G Cọc tiêu
1 Đào cọc tiêu cũ (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,19 m3
2 Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1906 1 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,46 1m2
4 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,76 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,57 1 m3
6 Trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 82 1 Cái
7 Sơn trắng, đỏ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,89 1m2
H Biển báo tam giác
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,51 1 m3
2 Biển báo tam giác A90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 Bộ
3 Biển báo tam giác A90 có biển phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 Bộ
I Biển báo chữ nhật 2 cột đặt mới
1 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,43 1 m3
2 Biển báo chữ nhật 2 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 Cái
J Cống B70xH, L=24m/3 cống
1 Cắt BTXM đường cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 1 m
2 Đào bỏ BTXM đường cũ dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,84 1 m3
3 V/c xà bần đổ thải, tạm tính 1,9km (0.5km ĐL5 +0.8km ĐL4+0.6km ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,84 m3/km
4 Đào đất móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 49,18 1 m3
5 Đệm móng đá 4x6, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,16 1 m3
6 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3902 1 tấn
7 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3719 1 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,94 1 m2
9 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,11 1 m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,03 1 m3
11 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,58 1 m3
12 Xây đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24,12 1 m3
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27 1 c/kiện
14 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,86 1 m2
15 Đào dẫn dòng đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,17 1 m3
16 V/c đất C2 đổ thải, tạm tính 1,9km (0.5km ĐL5 +0.8km ĐL4+0.6km ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,17 m3/km
17 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,43 1 m3
K Cống H75x75, L=22m/2cống
1 Đào móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 67,58 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,06 1 m3
3 Cốt thép ống cống d10mm CB300-V Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5133 1 tấn
4 Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3909 1 tấn
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 147,84 1 m2
6 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,11 1 m3
7 Quét nhựa nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 81,84 1 m2
8 Lắp đặt cống hộp 75x75, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22 1 Đoạn
9 Mối nối VXM M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 65 1 m2
10 Quét nhựa nóng 2 lớp bên ngoài mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 23,81 1 m2
11 Xây đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 1 m3
12 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24,56 1 m2
13 Đào dẫn dòng hạ lưu, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,4 1 m3
14 V/c đất C2 đổ thải, tạm tính 1,9km (0.5km ĐL5 +0.8km ĐL4+0.6km ĐL5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,4 m3/km
15 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,92 1 m3
L Cống tròn d100, L=8m/1cống
1 Đào đất móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 46,77 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,02 1 m3
3 Cốt thép ống cống d10mm CB300-V Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2288 1 tấn
4 Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0753 1 tấn
5 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 55,29 1 m2
6 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,77 1 m3
7 Quét nhựa nóng 2 lớp bên ngoài mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,16 1 m2
8 Lắp đặt ống cống d100, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 đoạn
9 Mối nối VXM M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,5 1 m2
10 Quét nhựa nóng 2 lớp bên ngoài mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,8 1 m2
11 Xây đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,62 1 m3
12 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,22 1 m2
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,93 1 m3
M THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
N Thuế Tài nguyên
1 Đắp đất đạt độ chặt K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3.719,41 1 m3
2 Đắp đất đạt độ chặt K0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 669,87 1 m3
O Phí Bảo vệ môi trường
1 Đắp đất đạt độ chặt K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3.719,41 1 m3
2 Đắp đất đạt độ chặt K0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 669,87 1 m3
P PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4.979,9825 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->