Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:02:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 10% kl) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,9056 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9815 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,721 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4844 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,8124 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,8336 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1364 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0132 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,1056 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,256 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6501 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2468 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5126 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0684 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0962 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1447 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5459 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,7062 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0179 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,0265 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,6814 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,6814 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2381 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2398 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,502 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0997 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5866 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,0727 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,1383 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4333 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1961 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,3823 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,8865 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,441 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,5366 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5557 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1166 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3278 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6669 | m3 |
| 44 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,5344 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2174 | m3 |
| 49 | Trát giằng sảnh, lan can sảnh vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,6404 | m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 51 | Sản xuất lan can thép hộp INOX 304 (Gồm các PK kèm theo, thành phẩm tại chân công trình) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 229,86 | Kg |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,99 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3085 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2204 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2508 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,141 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,85 | m2 |
| 58 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8415 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,474 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304 (Gồm các PK kèm theo, thành phẩm tại chân công trình) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,85 | Kg |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 269,0722 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,62 | m |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,748 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 209,97 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 318,7516 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 147,796 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 415,256 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 288,0248 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 974,8276 | m2 |
| 71 | Láng sênô (Láng làm 2 lần) dày 1cm, vữa M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,1088 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,0544 | m2 |
| 73 | Cửa đi cửa khung nhôm Việt Pháp hệ 55 kính an toàn dày 6.38ly | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 75 | Cửa sổ cửa khung nhôm Việt Pháp hệ 55 kính an toàn dày 6.38ly | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,74 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 77 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,6144 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,276 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 83 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6338 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4ly chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8587 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp sườn mái dày 0,4ly rộng 400 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,96 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 92 | Đai giữ ống | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác bằng Inox D100 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét tiếp địa loại d=14mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70,28 | m |
| 99 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,598 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 101 | Bật sắt fi 10 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 103 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 300x200x150 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 112 | Hộp nối 3 đường ĐK 25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 113 | Ba chạc 90 độ có nắp ĐK 25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Nối góc 90 độ có nắp ĐK 25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 115 | Khớp nối trơn, ĐK 25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 116 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 117 | Mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần 28W | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| C | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,6092 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hoa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 131,0412 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,3531 | m2 |
| 6 | Lớp trát tường ngoài nhà | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 273,9855 | m2 |
| 7 | Lớp trát tường trong nhà | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 398,943 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 201,8786 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 471,05 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,064 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,3609 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,357 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82,1957 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 119,6829 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 398,943 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 273,9855 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 131,0412 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,0008 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,7319 | m3 |
| 20 | Lát gốm Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,8151 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,9246 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,36 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,2084 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Cửa đi nhôm tĩnh điện dày 0.9 ly kính mờ dày 5ly màu trắng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,33 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi nhôm tĩnh điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Cửa sổ nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,04 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,064 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn com pắc 40W | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | hộp |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi