Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563997-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210465027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:00:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,450,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Trám khe co, khe giãn và khe dọc MĐ BTXM cũ bằng nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 1.652,75 1 m
2 Trãi lưới địa KT cốt sợi thủy tinh trên mặt BTXM Theo hồ sơ thiết kế 9.084,663 1 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 9.631,623 1 m2
4 Rải thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế 9.631,623 1 m2
5 Sản xuất BTN C19 Theo hồ sơ thiết kế 1.599,813 1 Tấn
6 Vận chuyển BTN Theo hồ sơ thiết kế 1.599,813 1 Tấn
B Mương hộp chữ nhật (50x70)cm
1 Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 354,92 1 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3.341,97 1 m2
3 Gia công cốt thép mương ĐK Theo hồ sơ thiết kế 5,098 1 Tấn
4 Gia công cốt thép mương ĐK Theo hồ sơ thiết kế 11,164 1 Tấn
5 Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 119,01 1 m3
6 Ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế 789,75 1 m2
7 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 22,538 1 Tấn
8 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 2.025 1 c/kiện
9 BT bản mặt mương M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,16 1 m3
10 Ván khuôn mặt cống Theo hồ sơ thiết kế 12,9 1 m3
11 Cốt thép mương D Theo hồ sơ thiết kế 0,17 1 Tấn
12 Cốt thép mương D Theo hồ sơ thiết kế 0,779 1 Tấn
13 Đệm cát dưới móng Theo hồ sơ thiết kế 86,04 1 m3
14 Cắt BT mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 86 1 m
15 Phá dỡ bê tông cũ nhà dân để đào móng Theo hồ sơ thiết kế 11,18 1 m3
16 Đào móng mương hộp, đc4 Theo hồ sơ thiết kế 55,93 1 m3
17 Đào đất mương hộp, đc3 Theo hồ sơ thiết kế 1.482,04 1 m3
18 Lấp chèn cát hai bên thân mương Theo hồ sơ thiết kế 510,86 1 m3
19 Bê tông móng hố thu M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 1,55 1 m3
20 Bê tông xà mũ hố thu M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 1 m3
21 Cốt thép xà mũ D Theo hồ sơ thiết kế 0,013 1 Tấn
22 Thép hình viền xà mũ Theo hồ sơ thiết kế 0,025 1 Tấn
23 Ván khuôn thân hố thu Theo hồ sơ thiết kế 10,92 1 m2
24 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1 Cỏi
25 Đệm cát dưới móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2 1 m3
26 Sản xuất đan gang (302kg/ tấm) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tấm
27 Đào đất móng, đc3 Theo hồ sơ thiết kế 4,37 1 m3
28 Lấp đất móng Theo hồ sơ thiết kế 1,73 1 m3
29 Bê tông miệng xả M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 2,91 1 m3
30 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 14,58 1 m2
31 Đệm cát dưới móng Theo hồ sơ thiết kế 0,3 1 m3
32 Sản xuất khung thép cửa van phai chặn Theo hồ sơ thiết kế 0,11 1 tấn
33 Lắp đặt cửa van phai chặn Theo hồ sơ thiết kế 0,11 Tấn
34 Sơn sắt thép các loại, 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 4,37 1 m2
35 Đào đất móng, đc3 Theo hồ sơ thiết kế 3,12 1 m3
36 Lấp đất móng Theo hồ sơ thiết kế 2,08 1 m3
37 Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 50,33 1 m3
38 Làm lại móng CPĐD loại 1 (Dmax Theo hồ sơ thiết kế 33,56 1 m3
39 Bê tông hoàn trả sân nhà dân M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 7,089 1 m3
C An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 75,275 1 m2
D Cống V(75x75)cm
1 Bê tông cống vuông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,5 1 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế 48,16 1 m2
3 Cốt thép ống cống ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,282 1 tấn
4 Lắp đặt ống cống (75x75)cm - L=1m Theo hồ sơ thiết kế 7 1 đoạn
5 Trám mối nối cống bằng vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 6 1 mối nối
6 Cốt thép mối nối D Theo hồ sơ thiết kế 0,004 1 tấn
7 Bê tông móng thân cống M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 2,74 1 m3
8 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 7,76 1 m2
9 Cát đệm + chèn thân cống Theo hồ sơ thiết kế 10,8 1 m3
10 Bê tông tấm BTCT (hoàn trả MĐ cũ) M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,96 1 m3
11 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3,96 1 m2
12 Cốt thép tấm BTCT (hoàn trả MĐ)D Theo hồ sơ thiết kế 0,468 1 m3
13 CPĐD đệm móng bản vượt Theo hồ sơ thiết kế 3,6 1 tấn
14 Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 2,78 1 m3
15 Bê tông xà mũ hố thu M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 1 m3
16 Cốt thép xà mũ D Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
17 Thép hình viền xà mũ Theo hồ sơ thiết kế 0,054 1 tấn
18 Ván khuôn thân hố thu Theo hồ sơ thiết kế 26,72 1 m2
19 Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 1 m3
20 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,078 1 tấn
21 Thép hình viền đan Theo hồ sơ thiết kế 0,073 1 tấn
22 Ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế 2,04 1 m2
23 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 4 1 c/kiện
24 Cắt BT mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 12 1 m
25 Phá dỡ bê tông mặt đường trước khi đào móng Theo hồ sơ thiết kế 3,83 m3
26 Đào đất móng cống, đc3 Theo hồ sơ thiết kế 48,2 1 m3
27 Lấp đất móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 18,72 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->