Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569629-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210567068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố, xã năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 10:31:00 đến ngày 2021-06-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,017,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND.Loại công trình: Nông nghiệp và PT Nông thônCấp công trình: Cấp IV(Nhà thầu xem phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật để biết tinh chất tương tự về tính chất và độ phức tạp của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.224.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình thủy lợi tối thiểu hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp kè
1Đào móng đất cấp I bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,4592100m3
2Đào móng đất cấp II bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,5643100m3
3Đắp đất K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,7743100m3
4Vận chuyển đất cấp I trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1446100m3
5Vận chuyển đất cấp I 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1446100m3
6Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,7569100m3
7Vận chuyển đất cấp II 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,7569100m3
B Kè loại 1
1Bê tông tường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V109,44m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V194,4m3
3BT lót M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,24m3
4Ván khuôn tường kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,9072100m2
5Ván khuôn đáy kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,7344100m2
6Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
7Đá dăm 2x4 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0672100m3
8Ống nhựa thoát nước UPVC D75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,432100m
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,76m2
10Thép tường kè d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,848tấn
11Thép tường kè d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,2514tấn
12Thép bản đáy kè d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,5806tấn
13Thép bản đáy kè d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,7295tấn
C Kè loại 2
1Bê tông tường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,72m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,28m3
3BT lót M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,24m3
4Ván khuôn tường kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9584100m2
5Ván khuôn đáy kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4384100m2
6Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
7Đá dăm 2x4 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0168100m3
8Ống nhựa thoát nước UPVC D75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,12100m
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,88m2
10Thép tường kè d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5775tấn
11Thép tường kè d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0238tấn
12Thép bản đáy kè d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9818tấn
13Thép bản đáy kè d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8105tấn
D Kè loại 3
1Bê tông tường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,52m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,72m3
3BT lót M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,94m3
4Ván khuôn tường kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8588100m2
5Ván khuôn đáy kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,718100m2
6Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
7Đá dăm 2x4 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
8Ống nhựa thoát nước UPVC D75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06100m
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,58m2
10Thép tường kè d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2852tấn
11Thép tường kè d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4596tấn
12Thép bản đáy kè d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5057tấn
13Thép bản đáy kè d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9736tấn
E Khóa kè loại 1
1Bê tông tường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,62m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,96m3
3BT lót M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,54m3
4Ván khuôn tường kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,305100m2
5Ván khuôn đáy kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
6Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
7Đá dăm 2x4 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
8Ống nhựa thoát nước UPVC D75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,015100m
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,97m2
10Thép tường kè d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0906tấn
11Thép tường kè d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
12Thép bản đáy kè d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1248tấn
13Thép bản đáy kè d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2336tấn
F Khóa kè loại 2
1Bê tông tường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,99m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,48m3
3BT lót M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,59m3
4Ván khuôn tường kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3234100m2
5Ván khuôn bản đáy kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2033100m2
6Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
7Đá dăm 2x4 tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
8Ống nhựa thoát nước UPVC D75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,015100m
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,97m2
10Thép tường kè d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0999tấn
11Thép tường kè d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1656tấn
12Thép bản đáy kè d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1406tấn
13Thép bản đáy kè d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2487tấn
G Đê quây và đường công vụ
1Đào đất C1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,1474100m3
2Đắp đất K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,1816100m3
3Đào xúc đất cấp II bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,1816100m3
4San gạt lòng suốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8537100m3
5Đắp nền đường K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,3984100m3
H Cống thoát nước
1Đào đất cấp II bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1258100m3
2Đắp đất K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0357100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3đoạn
4BT cống đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,38m3
5BT lót M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,544m3
6Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1938100m2
7Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0876100m3
8Vận chuyển đất cấp II 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0876100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND.Loại công trình: Nông nghiệp và PT Nông thônCấp công trình: Cấp IV(Nhà thầu xem phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật để biết tinh chất tương tự về tính chất và độ phức tạp của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.224.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình thủy lợi tối thiểu hạng III55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm liên tục22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T2
2 Đầm bàn 1,0KW2
3 Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy đào >=0,8m31
5 Máy ủi >=110CV1
6 Máy trộn bê tông >=250L2
7 Lu bánh thép 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->