Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570549-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210564751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 20:41:00 đến ngày 2021-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,731,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,775 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,997 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,129 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,046 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74,736 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,954 100m2
7 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,624 m3
8 Ván khuôn giằng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,854 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,075 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,464 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,199 tấn
12 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,853 m3
13 Ván khuôn cổ cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,308 100m2
14 Xây tường móng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,208 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,77 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,136 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,1 m3
18 Ốp gạch thẻ chân tường màu đỏ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,183 m2
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,618 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,618 100m3/1km
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,483 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,334 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,325 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,107 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,488 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,773 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,428 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,055 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,472 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,549 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,32 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,713 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,308 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,029 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,053 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,746 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,068 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,095 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,319 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,307 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,539 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 303,17 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 409,902 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,157 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,379 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 154,85 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66,24 m
48 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84,403 m
49 Trát tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,326 m2
50 Láng vữa chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,954 m2
51 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 201,795 m2
52 Lát nền, sàn gạch gạch chống trơn KT300x300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,008 m2
53 Láng vữa lót tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 213,795 m2
54 Ốp tường gạch Ceramic KT300x600 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,23 m2
55 Vách ngăn compact laminate vệ sinh (phụ kiện vít, nẹp nhôm đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,44 m2
56 Lan can hành lang sắt hộp sơn tĩnh điện 20x20x1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,48 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 684,677 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 403,327 m2
59 GCDL cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 5 ly ( phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,48 m2
60 GCDL cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 5 ly ( phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,12 m2
61 GCDL cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 5 ly ( phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,94 m2
62 GCDL cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 5ly ( phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,25 m2
63 GCDL cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép 5 ly ( phụ kiện đồng bộ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,72 m2
64 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14, sơn màu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,4 m2
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,981 tấn
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,981 tấn
67 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,891 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,891 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,208 100m2
70 Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 880 cái
71 Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,42ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,268 m
72 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kt600x600 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 126,65 m2
73 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,804 m3
74 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,775 m2
75 Lắp đặt tủ điện tổng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
76 Lắp đặt tủ điện phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
77 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
78 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
79 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
83 Lắp đặt đèn ốp trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
84 Lắp đặt quạt hút gió 24w Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
85 Lắp đặt công tắc đơn 10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
86 Lắp đặt công tắc đôi 10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 250 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 310 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 m
94 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 hộp
95 Đế âm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41 cái
96 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
97 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
98 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90 m
99 Kéo rải dây tiếp địa d16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 m
100 Gia công, đóng cọc chống sét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cọc
101 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6 1m3
102 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,324 100m3
103 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
105 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
106 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
108 Lắp đặt vòi nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
111 Lắp đặt phễu thu D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
112 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
113 Lắp đặt van điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
114 Máy bơm nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
115 Lắp đặt phễu thu D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
117 Lắp côn thu D110/90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
118 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
119 Đai ôm ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
124 Lắp đặt ren trong D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
125 Lắp đặt ren trong D27 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
126 Lắp đặt thu D27/21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
127 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
129 Lắp nút bịt nhựa D21 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
131 Lắp đặt Y D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
132 Lắp đặt cút nhựa 90 D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
133 Lắp đặt cút nhựa 135 D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
135 Lắp đặt cút nhựa D76 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
136 Lắp đặt tê nhựa D76 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 xả tràn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
138 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,235 100m3
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,236 1m3
140 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,082 100m3
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,231 m3
142 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,287 m3
143 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,983 m3
144 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,63 m2
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m2
146 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,186 tấn
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,287 m3
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49 1cấu kiện
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,819 1m3
150 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,156 100m3
151 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,78 m3
152 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,028 100m2
153 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,101 tấn
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,17 m3
155 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
156 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,039 tấn
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,672 m3
158 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,117 m3
159 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,56 m2
160 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,168 m2
161 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC + XÉT XỬ CŨ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 769,54 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cột, má cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 121,054 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 313,723 m2
4 Trám vá trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,059 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 440,81 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.204,317 m2
7 Vệ sinh sênô mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,321 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng... Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,321 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->