Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570549-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 20:41:00 đến ngày 2021-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,775 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,997 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,129 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,046 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,954 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,854 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,464 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,199 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,853 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | 100m2 |
| 14 | Xây tường móng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,208 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,1 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ chân tường màu đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,183 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,618 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,618 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,483 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,334 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,325 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,107 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,488 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,773 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,428 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,055 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,472 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,549 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,32 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,713 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,746 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,319 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,307 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,539 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 303,17 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 409,902 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,157 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,379 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154,85 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,24 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,403 | m |
| 49 | Trát tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,326 | m2 |
| 50 | Láng vữa chống thấm mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,954 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 201,795 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch gạch chống trơn KT300x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,008 | m2 |
| 53 | Láng vữa lót tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 213,795 | m2 |
| 54 | Ốp tường gạch Ceramic KT300x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,23 | m2 |
| 55 | Vách ngăn compact laminate vệ sinh (phụ kiện vít, nẹp nhôm đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 56 | Lan can hành lang sắt hộp sơn tĩnh điện 20x20x1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,48 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 684,677 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 403,327 | m2 |
| 59 | GCDL cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 5 ly ( phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 60 | GCDL cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 5 ly ( phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 61 | GCDL cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 5 ly ( phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,94 | m2 |
| 62 | GCDL cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 5ly ( phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,25 | m2 |
| 63 | GCDL cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép 5 ly ( phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14, sơn màu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,4 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,981 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,981 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,891 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,891 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,208 | 100m2 |
| 70 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 880 | cái |
| 71 | Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,42ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,268 | m |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kt600x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,65 | m2 |
| 73 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,804 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,775 | m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt hút gió 24w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 310 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 95 | Đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 99 | Kéo rải dây tiếp địa d16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 100 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 1m3 |
| 102 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt van điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Máy bơm nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp côn thu D110/90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 119 | Đai ôm ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ren trong D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ren trong D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt thu D27/21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Y D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 90 D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 135 D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 xả tràn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 138 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m3 |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,236 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,231 | m3 |
| 142 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,287 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,983 | m3 |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,63 | m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,287 | m3 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49 | 1cấu kiện |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,819 | 1m3 |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,156 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,101 | tấn |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,672 | m3 |
| 158 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,117 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,56 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,168 | m2 |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC + XÉT XỬ CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 769,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cột, má cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,054 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 313,723 | m2 |
| 4 | Trám vá trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,059 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440,81 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.204,317 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sênô mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,321 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng... | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,321 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi